Chủ đề 10: Giới từ chỉ nơi chốn

860

in front of
in front of (prep.)

ở phía trước
/ɪn frʌnt əv/

Ex: The man is sitting in front of the television.
Chàng trai đang ngồi trước ti-vi.

behind
behind (prep.)

ở đằng sau
/bɪˈhaɪnd/

Ex: There's a boy behind the door.
Có một cậu bé đằng sau cánh cửa.

across
across (prep.)

ở bên kia
/əˈkrɔːs/

Ex: The rabbit is across the street.
Chú thỏ ở bên kia đường.

next to
next to (prep.)

bên cạnh
/ nɛkst tu/

Ex: The girl is standing next to the table.
Cô bé đang đứng cạnh cái bàn.

between
between (prep.)

ở giữa
/bɪˈtwiːn/

Ex: The lion is sitting between the two lamps.
Con sư tử đang ngồi giữa hai cái đèn.

over
over (prep.)

trên
/ˈoʊ.vɚ/

Ex: She put her hand over her mouth to stop herself from screaming
Cô đặt tay lên miệng để ngăn mình khỏi la hét

under
under (adv.)

dưới
/ˈʌndər/

Ex: My dog pulled up the covers and crawled under.
Chú chó của tôi đã kéo khăn trải giường lên và bò phía dưới.

in
in (prep.)

ở trong
/ɪn/

Ex: The cat is sleeping in the box.
Chú mèo đang ngủ trong chiếc hộp.

on
on (prep.)

ở trên (có tiếp xúc bề mặt)
/ɒn/

Ex: The elephant is standing on the ball.
Chú voi đang đứng trên quả bóng.

opposite
opposite (prep.)

đối diện
/ˈɒpəzɪt/

Ex: Two women are sitting opposite each other.
Hai người phụ nữ đang ngồi đối diện nhau.

at
at (prep.)

ở, tại
/æt/

Ex: We plan to stay at the Sheraton Hotel.
Chúng tôi dự định sẽ ở khách sạn Sheraton.

along
along (adv.)

tiến lên, về phía trước
/əˈlɒŋ/

Ex: He pointed out various landmarks as we drove along.
Ông ấy chỉ ra cột mốc khác nhau khi chúng tôi lái xe về phía trước.

inside
inside (adv.)

bên trong
/ɪnˈsaɪd/

Ex: She opened the gift box and saw a nice watch inside.
Cô mở hộp quà và thấy một chiếc đồng hồ đẹp bên trong.

among
among (prep.)

giữa, trong số (giữa từ ba người, 3 vật trở lên)
/ə'mʌŋ/

Ex: Which is your book among these books?
Đâu là cuốn sách của bạn trong số những cuốn sách này?

around
around (prep.)

xung quanh, vòng quanh
/əˈraʊnd/

Ex: The house is built around a central courtyard.
Ngôi nhà được xây dựng xung quanh một sân trung tâm.

down
down (prep.)

xuống
/daʊn/

Ex: The stone rolled down the hill.
Những hòn đá đã lăn xuống đồi.

up
up (prep.)

lên trên, ở trên
/ʌp/

Ex: She climbed up the flight of steps.
Cô ấy leo lên những bậc thang của máy bay.

above
above (adv.)

trên
/əˈbʌv/

Ex: Seen from above the cars looked tiny
Nhìn từ phía trên những chiếc xe trông bé tí.

below
below (adv.)

dưới
/bɪˈləʊ/

Ex: I could still see the airport buildings far below.
Tôi vẫn có thể thấy những tòa nhà sân bay xa dưới đây.

outside
outside (adv.)

bên ngoài
/ˌaʊtˈsaɪd/

Ex: He was waiting outside for two hours.
Anh ấy đã đợi bên ngoài hai giờ.

in front of

in front of (prep.) : ở phía trước
/ɪn frʌnt əv/

Ex: The man is sitting in front of the television.
Chàng trai đang ngồi trước ti-vi.

behind

behind (prep.) : ở đằng sau
/bɪˈhaɪnd/

Ex: There's a boy behind the door.
Có một cậu bé đằng sau cánh cửa.

across

across (prep.) : ở bên kia
/əˈkrɔːs/

Ex: The rabbit is across the street.
Chú thỏ ở bên kia đường.

next to

next to (prep.) : bên cạnh
/ nɛkst tu/

Ex: The girl is standing next to the table.
Cô bé đang đứng cạnh cái bàn.

between

between (prep.) : ở giữa
/bɪˈtwiːn/

Ex: The lion is sitting between the two lamps.
Con sư tử đang ngồi giữa hai cái đèn.

over

over (prep.) : trên
/ˈoʊ.vɚ/

Ex: She put her hand over her mouth to stop herself from screaming
Cô đặt tay lên miệng để ngăn mình khỏi la hét

under

under (adv.) : dưới
/ˈʌndər/

Ex: My dog pulled up the covers and crawled under.
Chú chó của tôi đã kéo khăn trải giường lên và bò phía dưới.

in

in (prep.) : ở trong
/ɪn/

Ex: The cat is sleeping in the box.
Chú mèo đang ngủ trong chiếc hộp.

on

on (prep.) : ở trên (có tiếp xúc bề mặt)
/ɒn/

Ex: The elephant is standing on the ball.
Chú voi đang đứng trên quả bóng.

opposite

opposite (prep.) : đối diện
/ˈɒpəzɪt/

Ex: Two women are sitting opposite each other.
Hai người phụ nữ đang ngồi đối diện nhau.

at

at (prep.) : ở, tại
/æt/

Ex: We plan to stay at the Sheraton Hotel.
Chúng tôi dự định sẽ ở khách sạn Sheraton.

along

along (adv.) : tiến lên, về phía trước
/əˈlɒŋ/

Ex: He pointed out various landmarks as we drove along.
Ông ấy chỉ ra cột mốc khác nhau khi chúng tôi lái xe về phía trước.

inside

inside (adv.) : bên trong
/ɪnˈsaɪd/

Ex: She opened the gift box and saw a nice watch inside.
Cô mở hộp quà và thấy một chiếc đồng hồ đẹp bên trong.

among

among (prep.) : giữa, trong số (giữa từ ba người, 3 vật trở lên)
/ə'mʌŋ/

Ex: Which is your book among these books?
Đâu là cuốn sách của bạn trong số những cuốn sách này?

around

around (prep.) : xung quanh, vòng quanh
/əˈraʊnd/

Ex: The house is built around a central courtyard.
Ngôi nhà được xây dựng xung quanh một sân trung tâm.

down

down (prep.) : xuống
/daʊn/

Ex: The stone rolled down the hill.
Những hòn đá đã lăn xuống đồi.

up

up (prep.) : lên trên, ở trên
/ʌp/

Ex: She climbed up the flight of steps.
Cô ấy leo lên những bậc thang của máy bay.

above

above (adv.) : trên
/əˈbʌv/

Ex: Seen from above the cars looked tiny
Nhìn từ phía trên những chiếc xe trông bé tí.

below

below (adv.) : dưới
/bɪˈləʊ/

Ex: I could still see the airport buildings far below.
Tôi vẫn có thể thấy những tòa nhà sân bay xa dưới đây.

outside

outside (adv.) : bên ngoài
/ˌaʊtˈsaɪd/

Ex: He was waiting outside for two hours.
Anh ấy đã đợi bên ngoài hai giờ.



Bình luận

Bạn cần đăng nhập để bình luận. Đăng nhập

Hotline Hỗ Trợ

02866 807 202 (8h - 17h)