Chủ đề 12: Từ vựng chủ đề Y tế, Sức khỏe: Health

1,039

disease
disease (n.)

bệnh, bệnh tật
/dɪˈziːz/

Ex: A fatty diet increases the risk of heart disease.
Chế độ ăn uống giàu chất béo làm tăng nguy cơ bệnh tim.

patient
patient (n.)

bệnh nhân
/ˈpeɪʃənt/

Ex: I am a patient of Dr. Stephens; could I make an appointment to see her?
Tôi là một bệnh nhân của bác sĩ Stephens, tôi có thể hẹn gặp bà ấy được không?

dentist
dentist (n.)

nha sĩ
/ˈdentɪst/

Ex: A dentist's job is taking care of people's teeth.
Công việc của một nha sĩ là chăm sóc răng cho mọi người.

hospital
hospital (n.)

bệnh viện
/ˈhɒspɪt(ə)l/

Ex: This hospital is very large.
Bệnh viện này là rất lớn.

pharmacy
pharmacy (n.)

ngành dược
/ˈfɑːməsi/

Ex: She spent four years studying pharmacy.
Cô ấy đã trải qua bốn năm học về ngành dược.

drug
drug (n.)

ma túy
/drʌɡ/

Ex: He was charged with pushing drugs.
Ông ta bị buộc tội bán ma túy.

medicine
medicine (n.)

thuốc
/ˈmɛds(ə)n/

Ex: Did you take your medicine?
Bạn đã uống thuốc chưa?

pain
pain (n.)

sự đau đớn
/peɪn/

Ex: This cream helps to relieve the pain.
Loại kem này giúp giảm đau.

symptom
symptom (n.)

triệu chứng, dấu hiệu
/ˈsɪmptəm/

Ex: Tell me the symptoms of a cold, please.
Hãy nói cho tôi biết các triệu chứng của bệnh cảm lạnh đi!

headache
headache (n.)

đau đầu
/ˈhɛdeɪk/

Ex: I had a terrible headache yesterday.
Hôm qua tôi bị đau đầu kinh khủng.

operation
operation (n.)

ca phẫu thuật
/ˌɒpərˈeɪʃən/

Ex: Doctors performed an emergency operation for appendicitis last night
Các bác sĩ thực hiện ca phẫu thuật cấp cứu viêm ruột thừa đêm qua

fever
fever (n.)

sốt
/ˈfiːvə/

Ex: Aspirin should help reduce the fever
Aspirin có thể giúp làm giảm sốt

flu
flu (n.)

cúm, bệnh cúm
/fluː/

Ex: The whole family has the flu.
Cả nhà đều bị cúm.

allergic
allergic (adj.)

dị ứng
/əˈlɜːdʒɪk/

Ex: Westerners are roughly twice as likely as East Asians to be allergic to peanuts.
Người phương Tây khoảng gấp hai lần người Đông Á có thể bị dị ứng với đậu phộng.

make an appointment
make an appointment

đặt cuộc hẹn
/meɪk ən əˈpɔɪntm(ə)nt/

Ex: You should make an appointment before coming.
Anh nên đặt một cuộc hẹn trước khi đến nhé.

hurt
hurt (v.)

làm bị thương, làm đau
/hɜːrt/

Ex: My shoes hurt me because they are too small.
Đôi giày làm tớ đau vì chúng quá nhỏ.

nutrition
nutrition (n.)

dinh dưỡng
/nuːˈtrɪʃ.ən/

Ex: Adequate nutrition is essential to the proper physical development of children.
Dinh dưỡng đầy đủ là điều cần thiết cho sự phát triển thể chất đúng cách cho trẻ em.

addicted
addicted (adj.)

nghiện (ma túy, cờ bạc,...)
/əˈdɪktɪd/

Ex: to become addicted to drugs/gambling
trở thành nghiện ma túy / cờ bạc

overweight
overweight (adj.)

thừa cân
/ˈəʊvəweɪt/

Ex: She was only a few pounds overweight.
Cô ấy chỉ thừa một vài cân.

fast food
fast food (n.)

đồ ăn nhanh
/ˌfæst ˈfuːd/

Ex: Fast food is hot food, such as hamburgers and chips, that you obtain from particular types of restaurant, and which is served quickly after you order it.
Thức ăn nhanh là thức ăn nóng, chẳng hạn như bánh hamburger và khoai tây chiên mà bạn có được từ các loại nhà hàng đặc biệt và được phục vụ nhanh chóng sau khi bạn đặt hàng.

diet
diet (n.)

ăn kiêng, chế độ ăn uống
/ˈdaɪət/

Ex: I am on a diet so I can’t eat meat.
Tớ đang ăn kiêng nên tớ không thể ăn thịt.

spread
spread (n.)

phết, lan rộng
/sprɛd/

Ex: The epidemic spread out.
Bệnh dịch lây lan ra.

mosquito
mosquito (n.)

con muỗi
/məˈskiː.t̬oʊ/

Ex: A mosquito carrying malaria infected the young boy and caused him to be very ill for several weeks.
Có con muỗi mang sốt rét đã nhiễm bệnh cho cậu bé và khiến cậu bị ốm nặng trong vài tuần.

treat
treat (v.)

đối xử
/triːt/

Ex: They treated me like a member of their family.
Họ đối xử tôi như thành viên trong gia đình họ.

World Health Organization
World Health Organization (n.)

Tổ Chức Y Tế Thế Giới
/ˌwɝːld ˈhelθ ɔːr.ɡən.əˌzeɪ.ʃən/

Ex: The World Health Organization (WHO) is a specialized agency of the United Nations that is concerned with international public health.
Tổ Chức Y Tế Thế Giới là một cơ quan đặc biệt của Liên Hiệp Quốc, đóng vai trò thẩm quyền điều phối các vấn đề sức khỏe cộng đồng trên bình diện quốc tế.

vitamin
vitamin

vi-ta-min
/ˈvɪt.ə.mɪn/

Ex: We get some of our vitamin D through sunlight.
Chúng ta hấp thụ được một số vitamin D thông qua ánh nắng mặt trời.

sore eyes
sore eyes (n.)

đau mắt
/sɔːr aɪs/

Ex: Sore eyes, also known as conjunctivitis, are a very widespread and common eye infection that affects people of all ages.
Bệnh đau mắt, còn gọi là viêm kết mạc, là một bệnh nhiễm trùng mắt rất phổ biến và ảnh hưởng đến mọi người ở mọi lứa tuổi.

disease

disease (n.) : bệnh, bệnh tật
/dɪˈziːz/

Ex: A fatty diet increases the risk of heart disease.
Chế độ ăn uống giàu chất béo làm tăng nguy cơ bệnh tim.

patient

patient (n.) : bệnh nhân
/ˈpeɪʃənt/

Ex: I am a patient of Dr. Stephens; could I make an appointment to see her?
Tôi là một bệnh nhân của bác sĩ Stephens, tôi có thể hẹn gặp bà ấy được không?

dentist

dentist (n.) : nha sĩ
/ˈdentɪst/

Ex: A dentist's job is taking care of people's teeth.
Công việc của một nha sĩ là chăm sóc răng cho mọi người.

hospital

hospital (n.) : bệnh viện
/ˈhɒspɪt(ə)l/

Ex: This hospital is very large.
Bệnh viện này là rất lớn.

pharmacy

pharmacy (n.) : ngành dược
/ˈfɑːməsi/

Ex: She spent four years studying pharmacy.
Cô ấy đã trải qua bốn năm học về ngành dược.

drug

drug (n.) : ma túy
/drʌɡ/

Ex: He was charged with pushing drugs.
Ông ta bị buộc tội bán ma túy.

medicine

medicine (n.) : thuốc
/ˈmɛds(ə)n/

Ex: Did you take your medicine?
Bạn đã uống thuốc chưa?

pain

pain (n.) : sự đau đớn
/peɪn/

Ex: This cream helps to relieve the pain.
Loại kem này giúp giảm đau.

symptom

symptom (n.) : triệu chứng, dấu hiệu
/ˈsɪmptəm/

Ex: Tell me the symptoms of a cold, please.
Hãy nói cho tôi biết các triệu chứng của bệnh cảm lạnh đi!

headache

headache (n.) : đau đầu
/ˈhɛdeɪk/

Ex: I had a terrible headache yesterday.
Hôm qua tôi bị đau đầu kinh khủng.

operation

operation (n.) : ca phẫu thuật
/ˌɒpərˈeɪʃən/

Ex: Doctors performed an emergency operation for appendicitis last night
Các bác sĩ thực hiện ca phẫu thuật cấp cứu viêm ruột thừa đêm qua

fever

fever (n.) : sốt
/ˈfiːvə/

Ex: Aspirin should help reduce the fever
Aspirin có thể giúp làm giảm sốt

flu

flu (n.) : cúm, bệnh cúm
/fluː/

Ex: The whole family has the flu.
Cả nhà đều bị cúm.

allergic

allergic (adj.) : dị ứng
/əˈlɜːdʒɪk/

Ex: Westerners are roughly twice as likely as East Asians to be allergic to peanuts.
Người phương Tây khoảng gấp hai lần người Đông Á có thể bị dị ứng với đậu phộng.

make an appointment

make an appointment : đặt cuộc hẹn
/meɪk ən əˈpɔɪntm(ə)nt/

Ex: You should make an appointment before coming.
Anh nên đặt một cuộc hẹn trước khi đến nhé.

hurt

hurt (v.) : làm bị thương, làm đau
/hɜːrt/

Ex: My shoes hurt me because they are too small.
Đôi giày làm tớ đau vì chúng quá nhỏ.

nutrition

nutrition (n.) : dinh dưỡng
/nuːˈtrɪʃ.ən/

Ex: Adequate nutrition is essential to the proper physical development of children.
Dinh dưỡng đầy đủ là điều cần thiết cho sự phát triển thể chất đúng cách cho trẻ em.

addicted

addicted (adj.) : nghiện (ma túy, cờ bạc,...)
/əˈdɪktɪd/

Ex: to become addicted to drugs/gambling
trở thành nghiện ma túy / cờ bạc

overweight

overweight (adj.) : thừa cân
/ˈəʊvəweɪt/

Ex: She was only a few pounds overweight.
Cô ấy chỉ thừa một vài cân.

fast food

fast food (n.) : đồ ăn nhanh
/ˌfæst ˈfuːd/

Ex: Fast food is hot food, such as hamburgers and chips, that you obtain from particular types of restaurant, and which is served quickly after you order it.
Thức ăn nhanh là thức ăn nóng, chẳng hạn như bánh hamburger và khoai tây chiên mà bạn có được từ các loại nhà hàng đặc biệt và được phục vụ nhanh chóng sau khi bạn đặt hàng.

diet

diet (n.) : ăn kiêng, chế độ ăn uống
/ˈdaɪət/

Ex: I am on a diet so I can’t eat meat.
Tớ đang ăn kiêng nên tớ không thể ăn thịt.

spread

spread (n.) : phết, lan rộng
/sprɛd/

Ex: The epidemic spread out.
Bệnh dịch lây lan ra.

mosquito

mosquito (n.) : con muỗi
/məˈskiː.t̬oʊ/

Ex: A mosquito carrying malaria infected the young boy and caused him to be very ill for several weeks.
Có con muỗi mang sốt rét đã nhiễm bệnh cho cậu bé và khiến cậu bị ốm nặng trong vài tuần.

treat

treat (v.) : đối xử
/triːt/

Ex: They treated me like a member of their family.
Họ đối xử tôi như thành viên trong gia đình họ.

World Health Organization

World Health Organization (n.) : Tổ Chức Y Tế Thế Giới
/ˌwɝːld ˈhelθ ɔːr.ɡən.əˌzeɪ.ʃən/

Ex: The World Health Organization (WHO) is a specialized agency of the United Nations that is concerned with international public health.
Tổ Chức Y Tế Thế Giới là một cơ quan đặc biệt của Liên Hiệp Quốc, đóng vai trò thẩm quyền điều phối các vấn đề sức khỏe cộng đồng trên bình diện quốc tế.

vitamin

vitamin : vi-ta-min
/ˈvɪt.ə.mɪn/

Giải thích: Vi-ta-min (một trong nhiều chất hữu cơ có trong những thức ăn, cần thiết cho sức khoẻ con người và những động vật khác)
Ex: We get some of our vitamin D through sunlight.
Chúng ta hấp thụ được một số vitamin D thông qua ánh nắng mặt trời.

sore eyes

sore eyes (n.) : đau mắt
/sɔːr aɪs/

Ex: Sore eyes, also known as conjunctivitis, are a very widespread and common eye infection that affects people of all ages.
Bệnh đau mắt, còn gọi là viêm kết mạc, là một bệnh nhiễm trùng mắt rất phổ biến và ảnh hưởng đến mọi người ở mọi lứa tuổi.



Bình luận

Bạn cần đăng nhập để bình luận. Đăng nhập

Hotline Hỗ Trợ

02866 807 202 (8h - 17h)