Chủ đề 6: Các cụm động từ thường gặp (Phần 2)

637

go away
go away

đi nơi khác, đi khỏi, rời (nơi nào).

Ex: If she’s bothering you, tell her to go away.
Nếu cô ta đang làm phiền cậu, hãy bảo cô ta biến đi.

go ahead
go ahead

tiến lên
/ɡoʊəˈhed/

Ex: The project will go ahead.
Dự án sẽ tiếp tục.

go on
go on

tiếp tục

Ex: It goes on raining heavily with strong wind that I cannot walk to school.
Trời mưa to gió lớn khiến tôi không thể đi bộ đến trường.

grow up
grow up

lớn lên
phrasal verb

Ex: She grew up in Boston
Cô ấy lớn lên ở Boston

hand in
hand in

giao nộp
/hænd ɪn/

Ex: You must all hand in 3 months in rent arrears by the end of next week.
Bạn phải giao nộp toàn bộ tiền nợ nhà 3 tháng vào cuối tuần sau.

hand out
hand out

phân phát
/hænd aʊt/

Ex: They won’t hand out your phone number without permission.
Họ sẽ không đưa ra số điện thoại của bạn mà không được phép.

jump at a chance
jump at a chance (phr.v.)

chộp lấy cơ hội
/dʒʌmp æt ə tʃæns/

Ex: I will jump at the chance to go with him.
Tôi sẽ chộp lấy cơ hội để đi với anh ta.

keep up with
keep up with (v.)

theo kịp, bắt kịp, đạt cho bằng được
/kiːp ʌp wɪð/

Ex: Employees are encouraged to take courses in order to keep up with new developments
Nhân viên được khuyến khích tham dự các khóa đào tạo để theo kịp sự phát triển mới

keep on
keep on (phr.v.)

cứ tiếp tục làm gì
/kiːp ɑːn/

Ex: If you keep on working hard, eventually you will succeed.
Nếu bạn tiếp tục làm việc chăm chỉ, thì cuối cùng rồi bạn cũng sẽ thành công.

knock out
knock out

hạ gục ai
/nɑːk aʊt/

Ex: This boxer will knock out his opponent with a single punch in the nose.
Chàng võ sĩ quyền anh này sẽ đánh bại đối thủ bằng một cú đấm vào mũi.

leave out
leave out (phr.v.)

bỏ sót
/liːv aʊt/

Ex: You may leave out the minor details.
Bạn có thể bỏ qua các chi tiết nhỏ.

live up to
live up to (phr.v.)

xứng đáng với, đáp ứng với
/lɪv ʌp tu/

Ex: He will live up to his father's expectations.
Cậu ấy sẽ sống xứng đáng với sự mong đợi của bố.

live on
live on (phr.v.)

sống dựa vào
/lɪv ɑːn/

Ex: Animals and plants live on this planet.
Các loài động vật và thực vật sống dựa vào nhau trên hành tinh này.

look back on
look back on (phr.v.)

nhớ lại, hồi tưởng
/lʊk bæk ɑːn/

Ex: When I look back on my life, I realize how much time I wasted.
Khi tôi nhìn lại cuộc đời mình, tôi nhận ra rằng tôi đã lãng phí biết bao nhiêu thời gian.

make up for
make up for

đền bù, bồi thường

Ex: Nothing can make up for the loss of a child.
Không gì có thể bù đắp cho việc mất đi một đứa trẻ.

look for
look for

tìm kiếm

Ex: I'm looking for a job.
Tôi đang tìm kiếm một công việc.

make up
make up

trang điểm

Ex: My mother makes herself up every morning.
Mẹ tôi thường trang điểm vào mỗi sáng.

mix up
mix up (phr.v.)

nhầm lẫn
/mɪks ʌp/

Ex: If the waitress mix up our orders, none of us will get what we want.
Nếu cô phục vụ nhầm lẫn trong gọi món của chúng tôi, thì không ai trong chúng tôi có được những gì chúng tôi muốn.

pass by
pass by (phr.v.)

đi qua
to go past

Ex: I pass by your house every morning on my way to work.
Sáng nào tôi cũng đi làm việc ngang qua nhà anh.

pass away
pass away (phr.v.)

qua đời
/pæs əˈweɪ/

Ex: My grandmother passed away peacefully last night.
Bà tôi đã qua đời một cách thanh thản vào đêm qua.

make up your mind
make up your mind

quyết định

Ex: I can’t make up my mind about Tom. Shall we give him the job?
Tôi không thể ra quyết định về Tom. Liệu chúng ta có thể cho anh ấy một công việc?

make up the bed
make up the bed

dọn dẹp gọn ghẽ, làm cho ngăn nắp

Ex: Can you make up the beds, please?
Bạn có thể dọn dẹp gọn ghẽ được không?

make up with somebody
make up with somebody

hòa giải, dàn hòa

Ex: Mum, please make up with dad. You can’t be mad at him forever.
Mẹ, làm ơn dàn hòa với bố đi. Mẹ không thể bực bội với bố mãi được.

make up a story
make up a story

dựng chuyện, bịa đặt
/meɪk ʌp/

Ex: She made up a story.
Cô ta bịa ra 1 câu chuyện.

make something of something
make something of something

hiểu được ý nghĩa hay bản chất của một thứ gì đó.

Ex: Can you make anything of these signals?
Bạn có thể hiểu gì về những ký hiệu này không?

make something over to somebody
make something over to somebody

chuyển nhượng cho

Ex: Mary made this fashion shop over to her aunt.
Mary đã chuyển nhượng cửa hàng thời trang này cho dì của mình.

make something out to be
make something out to be

khẳng định

Ex: He makes himself out to be an important artist but his paintings are utter garbage.
Anh ta khẳng định bản thân mình là một họa sĩ quan trọng nhưng các bức vẽ của anh ta thật chẳng ra gì cả.

go away

go away : đi nơi khác, đi khỏi, rời (nơi nào).

Ex: If she’s bothering you, tell her to go away.
Nếu cô ta đang làm phiền cậu, hãy bảo cô ta biến đi.

go ahead

go ahead : tiến lên
/ɡoʊəˈhed/

Giải thích: to start or continue to do something
Ex: The project will go ahead.
Dự án sẽ tiếp tục.

go on

go on : tiếp tục

Ex: It goes on raining heavily with strong wind that I cannot walk to school.
Trời mưa to gió lớn khiến tôi không thể đi bộ đến trường.

grow up

grow up : lớn lên
/phrasal verb/

Ex: She grew up in Boston
Cô ấy lớn lên ở Boston

hand in

hand in : giao nộp
/hænd ɪn/

Giải thích: to give something to a person in authority
Ex: You must all hand in 3 months in rent arrears by the end of next week.
Bạn phải giao nộp toàn bộ tiền nợ nhà 3 tháng vào cuối tuần sau.

hand out

hand out : phân phát
/hænd aʊt/

Giải thích: to give things to different people in a group
Ex: They won’t hand out your phone number without permission.
Họ sẽ không đưa ra số điện thoại của bạn mà không được phép.

jump at a chance

jump at a chance (phr.v.) : chộp lấy cơ hội
/dʒʌmp æt ə tʃæns/

Giải thích: to take an opportunity for doing something
Ex: I will jump at the chance to go with him.
Tôi sẽ chộp lấy cơ hội để đi với anh ta.

keep up with

keep up with (v.) : theo kịp, bắt kịp, đạt cho bằng được
/kiːp ʌp wɪð/

Giải thích: to stay equal with
Ex: Employees are encouraged to take courses in order to keep up with new developments
Nhân viên được khuyến khích tham dự các khóa đào tạo để theo kịp sự phát triển mới

keep on

keep on (phr.v.) : cứ tiếp tục làm gì
/kiːp ɑːn/

Giải thích: to continue doing something
Ex: If you keep on working hard, eventually you will succeed.
Nếu bạn tiếp tục làm việc chăm chỉ, thì cuối cùng rồi bạn cũng sẽ thành công.

knock out

knock out : hạ gục ai
/nɑːk aʊt/

Giải thích: to make someone leave a competition by defeating them
Ex: This boxer will knock out his opponent with a single punch in the nose.
Chàng võ sĩ quyền anh này sẽ đánh bại đối thủ bằng một cú đấm vào mũi.

leave out

leave out (phr.v.) : bỏ sót
/liːv aʊt/

Giải thích: to not include someone or something
Ex: You may leave out the minor details.
Bạn có thể bỏ qua các chi tiết nhỏ.

live up to

live up to (phr.v.) : xứng đáng với, đáp ứng với
/lɪv ʌp tu/

Giải thích: to be as good as what was expected or promised
Ex: He will live up to his father's expectations.
Cậu ấy sẽ sống xứng đáng với sự mong đợi của bố.

live on

live on (phr.v.) : sống dựa vào
/lɪv ɑːn/

Giải thích: depend on as a source of income or support
Ex: Animals and plants live on this planet.
Các loài động vật và thực vật sống dựa vào nhau trên hành tinh này.

look back on

look back on (phr.v.) : nhớ lại, hồi tưởng
/lʊk bæk ɑːn/

Giải thích: to think about a time or event in the past
Ex: When I look back on my life, I realize how much time I wasted.
Khi tôi nhìn lại cuộc đời mình, tôi nhận ra rằng tôi đã lãng phí biết bao nhiêu thời gian.

make up for

make up for : đền bù, bồi thường

Giải thích: to provide something good, so that something bad seems less important
Ex: Nothing can make up for the loss of a child.
Không gì có thể bù đắp cho việc mất đi một đứa trẻ.

look for

look for : tìm kiếm

Ex: I'm looking for a job.
Tôi đang tìm kiếm một công việc.

make up

make up : trang điểm

Giải thích:
Ex: My mother makes herself up every morning.
Mẹ tôi thường trang điểm vào mỗi sáng.

mix up

mix up (phr.v.) : nhầm lẫn
/ /mɪks ʌp//

Giải thích: to think that one person or thing is another person or thing
Ex: If the waitress mix up our orders, none of us will get what we want.
Nếu cô phục vụ nhầm lẫn trong gọi món của chúng tôi, thì không ai trong chúng tôi có được những gì chúng tôi muốn.

pass by

pass by (phr.v.) : đi qua
/to go past/

Giải thích: to go past
Ex: I pass by your house every morning on my way to work.
Sáng nào tôi cũng đi làm việc ngang qua nhà anh.

pass away

pass away (phr.v.) : qua đời
/pæs əˈweɪ/

Giải thích: to die
Ex: My grandmother passed away peacefully last night.
Bà tôi đã qua đời một cách thanh thản vào đêm qua.

make up your mind

make up your mind : quyết định

Ex: I can’t make up my mind about Tom. Shall we give him the job?
Tôi không thể ra quyết định về Tom. Liệu chúng ta có thể cho anh ấy một công việc?

make up the bed

make up the bed : dọn dẹp gọn ghẽ, làm cho ngăn nắp

Ex: Can you make up the beds, please?
Bạn có thể dọn dẹp gọn ghẽ được không?

make up with somebody

make up with somebody : hòa giải, dàn hòa

Ex: Mum, please make up with dad. You can’t be mad at him forever.
Mẹ, làm ơn dàn hòa với bố đi. Mẹ không thể bực bội với bố mãi được.

make up a story

make up a story : dựng chuyện, bịa đặt
/meɪk ʌp/

Giải thích: to invent a story, poem etc
Ex: She made up a story.
Cô ta bịa ra 1 câu chuyện.

make something of something

make something of something : hiểu được ý nghĩa hay bản chất của một thứ gì đó.

Ex: Can you make anything of these signals?
Bạn có thể hiểu gì về những ký hiệu này không?

make something over to somebody

make something over to somebody : chuyển nhượng cho

Ex: Mary made this fashion shop over to her aunt.
Mary đã chuyển nhượng cửa hàng thời trang này cho dì của mình.

make something out to be

make something out to be : khẳng định

Ex: He makes himself out to be an important artist but his paintings are utter garbage.
Anh ta khẳng định bản thân mình là một họa sĩ quan trọng nhưng các bức vẽ của anh ta thật chẳng ra gì cả.



Bình luận

Bạn cần đăng nhập để bình luận. Đăng nhập

Hotline Hỗ Trợ

02866 807 202 (8h - 17h)