Chủ đề 6: Cụm động từ đi với Look

1,069

look after
look after

Chăm sóc ai/cái gì

Ex: I need to find someone who can look after my dogs this weekend as I have to go away.
Tôi đang tìm một người có thể chăm sóc những chú chó của tôi vì cuối tuần này tôi có việc bận phải đi.

look ahead
look ahead

Lên kế hoạch trong tương lai

Ex: The past is past. Let us look ahead.
Quá khứ đã là quá khứ. Chúng ta hãy nhìn về tương lai.

look around
look around

thăm thú, thăm quan

Ex: Do you want to have a look around this town this afternoon?
Bạn có muốn đi thăm quan thị trấn này chiều nay không?

look at
look at

nhìn

Ex: Why do you look at me like that?
Tại sao bạn nhìn tôi như thế?

look back
look back

Hồi tưởng lại quá khứ

Ex: Adults often look back on their childhood as a golden age.
Người lớn thường nhìn lại thời thơ ấu của họ như là một thời hoàng kim.

look down on
look down on

Coi thường ai

Ex: I wasn't successful, so they looked down on me.
Tôi đã không thành công, vì vậy họ đã coi thường tôi.

look for
look for

tìm kiếm

Ex: I'm looking for a job.
Tôi đang tìm kiếm một công việc.

look forward to
look forward to

mong đợi, mong chờ, trông mong

Ex: My mother look forward to seeing me after the war is over.
Mẹ tôi mong đợi được gặp tôi sau khi chiến tranh kết thúc.

look in on
look in on

Nhân tiện ghé thăm ai

Ex: Look in on your grandmother on your way home and make sure she has everything she needs.
Nhân tiện, con hãy ghé thăm bà nội trên đường về để xem bà đã có đủ thứ bà cần chưa nhé.

look into
look into

Điều tra, kiểm tra

Ex: I don’t have that information to hand but I will look into it and I will get back to you.
Tôi không có sẵn thông tin đó trong tay nhưng tôi sẽ kiểm tra và đưa cho bạn sau.

look on
look on

Xem (một hoạt động/sự kiện nhưng không tham gia)

Ex: The teacher looked on as her students danced around the room.
Cô giáo đứng xem các học trò nhảy quanh căn phòng.

look out
look out

Cẩn thận, coi chừng

Ex: Look out! There is broken glass on the floor!
Cẩn thận! Có kính vỡ trên sàn nhà đấy!

look out for
look out for

Để ý, đợi chờ (một cái gì sẽ xảy đến)

Ex: Look out for hummingbirds in the garden, they are often seen here.
Bạn hãy để ý lũ chim ruồi trong khu vườn này, người ta thường thấy chúng ở đây.

look out for someone
look out for someone

Coi sóc, bảo vệ ai

Ex: I have always looked out for my little brother.
Tôi luôn coi sóc em trai tôi.

look over
look over

Soát lại

Ex: Can you look over my thesis and tell me what you think I need to work on?
Bạn có thể soát lại bài luận văn giùm tôi và cho tôi biết tôi cần cải thiện về cái gì không?

look through
look through

Đọc lướt qua, soát lại

Ex: Can you have a look through this report before I hand it in to the boss?
Bạn có thể soát lại bản báo cáo này trước khi tôi gửi nó cho sếp không?

look up
look up

tìm kiếm, tra.

Ex: You should use an appropriate dictionary to look up new words.
Bạn nên dùng một cuốn từ điển phù hợp để tra từ mới.

look something up
look something up

Tìm kiếm thông tin

Ex: We can look up the address of the restaurant on the internet.
Chúng ta có thể tìm địa chỉ của nhà hàng trên mạng Internet.

look someone up
look someone up

Thăm ai (bạn cũ)

Ex: Look me up if you are ever in Ireland!
Hãy tới thăm tớ bất cứ lúc nào khi cậu đang ở Ireland nhé!

look upon someone
look upon someone

Xem/coi ai như là…

Ex: I have always looked upon my mother as a friend.
Tôi luôn coi mẹ tôi như một người bạn.

look up to someone
look up to someone

Tôn trọng, ngưỡng mộ ai

Ex: I have always looked up to my father.
Tôi luôn ngưỡng mộ cha tôi.

look to
look to

Trông cậy, tin vào ai

Ex: We have always looked to our mother for guidance.
Chúng tôi luôn tin vào sự chỉ dẫn của mẹ.

look after

look after : Chăm sóc ai/cái gì

Ex: I need to find someone who can look after my dogs this weekend as I have to go away.
Tôi đang tìm một người có thể chăm sóc những chú chó của tôi vì cuối tuần này tôi có việc bận phải đi.

look ahead

look ahead : Lên kế hoạch trong tương lai

Ex: The past is past. Let us look ahead.
Quá khứ đã là quá khứ. Chúng ta hãy nhìn về tương lai.

look around

look around : thăm thú, thăm quan

Ex: Do you want to have a look around this town this afternoon?
Bạn có muốn đi thăm quan thị trấn này chiều nay không?

look at

look at : nhìn

Ex: Why do you look at me like that?
Tại sao bạn nhìn tôi như thế?

look back

look back : Hồi tưởng lại quá khứ

Ex: Adults often look back on their childhood as a golden age.
Người lớn thường nhìn lại thời thơ ấu của họ như là một thời hoàng kim.

look down on

look down on : Coi thường ai

Ex: I wasn't successful, so they looked down on me.
Tôi đã không thành công, vì vậy họ đã coi thường tôi.

look for

look for : tìm kiếm

Ex: I'm looking for a job.
Tôi đang tìm kiếm một công việc.

look forward to

look forward to : mong đợi, mong chờ, trông mong

Giải thích: to anticipate
Ex: My mother look forward to seeing me after the war is over.
Mẹ tôi mong đợi được gặp tôi sau khi chiến tranh kết thúc.

look in on

look in on : Nhân tiện ghé thăm ai

Ex: Look in on your grandmother on your way home and make sure she has everything she needs.
Nhân tiện, con hãy ghé thăm bà nội trên đường về để xem bà đã có đủ thứ bà cần chưa nhé.

look into

look into : Điều tra, kiểm tra

Ex: I don’t have that information to hand but I will look into it and I will get back to you.
Tôi không có sẵn thông tin đó trong tay nhưng tôi sẽ kiểm tra và đưa cho bạn sau.

look on

look on : Xem (một hoạt động/sự kiện nhưng không tham gia)

Ex: The teacher looked on as her students danced around the room.
Cô giáo đứng xem các học trò nhảy quanh căn phòng.

look out

look out : Cẩn thận, coi chừng

Ex: Look out! There is broken glass on the floor!
Cẩn thận! Có kính vỡ trên sàn nhà đấy!

look out for

look out for : Để ý, đợi chờ (một cái gì sẽ xảy đến)

Ex: Look out for hummingbirds in the garden, they are often seen here.
Bạn hãy để ý lũ chim ruồi trong khu vườn này, người ta thường thấy chúng ở đây.

look out for someone

look out for someone : Coi sóc, bảo vệ ai

Ex: I have always looked out for my little brother.
Tôi luôn coi sóc em trai tôi.

look over

look over : Soát lại

Ex: Can you look over my thesis and tell me what you think I need to work on?
Bạn có thể soát lại bài luận văn giùm tôi và cho tôi biết tôi cần cải thiện về cái gì không?

look through

look through : Đọc lướt qua, soát lại

Ex: Can you have a look through this report before I hand it in to the boss?
Bạn có thể soát lại bản báo cáo này trước khi tôi gửi nó cho sếp không?

look up

look up : tìm kiếm, tra.

Ex: You should use an appropriate dictionary to look up new words.
Bạn nên dùng một cuốn từ điển phù hợp để tra từ mới.

look something up

look something up : Tìm kiếm thông tin

Ex: We can look up the address of the restaurant on the internet.
Chúng ta có thể tìm địa chỉ của nhà hàng trên mạng Internet.

look someone up

look someone up : Thăm ai (bạn cũ)

Ex: Look me up if you are ever in Ireland!
Hãy tới thăm tớ bất cứ lúc nào khi cậu đang ở Ireland nhé!

look upon someone

look upon someone : Xem/coi ai như là…

Ex: I have always looked upon my mother as a friend.
Tôi luôn coi mẹ tôi như một người bạn.

look up to someone

look up to someone : Tôn trọng, ngưỡng mộ ai

Ex: I have always looked up to my father.
Tôi luôn ngưỡng mộ cha tôi.

look to

look to : Trông cậy, tin vào ai

Ex: We have always looked to our mother for guidance.
Chúng tôi luôn tin vào sự chỉ dẫn của mẹ.



Bình luận

Bạn cần đăng nhập để bình luận. Đăng nhập

Hotline Hỗ Trợ

02866 807 202 (8h - 17h)