Chủ đề 8: Cụm động từ với Set

810

set aside
set aside

Dành dụm, tiết kiệm

Ex: We should set aside amount of money every month to buy house in next several months.
Chúng ta nên để ra mỗi tháng một ít tiền để mua nhà trong vài năm tới.

set back
set back

Làm chậm lại, lùi xa.

Ex: The storm has set the flight back by 2 hours.
Cơn bão đã làm chuyến bay bị hoãn lại 2 tiếng.

set down
set down

Cho hành khách xuống, viết ra, in ra (giấy)

Ex: The bus will stop to set down and get on the passengers at bus stops.
Xe bus sẽ dừng để cho khách xuống và đón khách lên ở các điểm dừng.

set in
set in

Ngấm vào, thấm vào, thẩm thấu vào. (Nó có nghĩa là điều gì đó được sắp đặt để tồn tại lâu dài.)

Ex: This rain looks as if it has set in for the rest of the day.
Cơn mưa này trông như thể là sẽ kéo dài cả ngày.

set off
set off

Phát ra, gây ra, lên đường

Ex: The terrorist has set off a bomb in a very famous shopping center.
Kẻ khủng bố đã cho phát nổ một quả bom ở một trung tâm mua sắm rất nổi tiếng.

set on
set on

Tấn công, bao vây

Ex: The bees have set on him in 30 minutes.
Những con ong đã tấn công anh ấy trong 30 phút.

set to
set to

Bắt đầu lao vào ( cuộc tranh luận, cuộc tranh đấu…)

Ex: People set to an argument about the presidential election campaign.
Mọi người lao vào một cuộc tranh luận về chiến dịch bầu cử tổng thống.

set up
set up (v.)

thiết lập, tạo dựng
/'setʌp/

Ex: Set up a time and place for the meeting and then inform everyone who is involved
Thiết lập một thời gian và địa điểm cho cuộc họp và sau đó thông báo cho tất cả những người có liên quan

set up for
set up for

Làm ra vẻ như

Ex: He tries to set up for a gentleman.
Anh ấy cố làm ra vẻ như một quý ông.

set out
set out

Khởi hành, lên đường, làm sáng tỏ

Ex: We have to set out early tomorrow to avoid the storm.
Chúng ta phải khởi hành sớm ngày mai để tránh bão.

set aside

set aside : Dành dụm, tiết kiệm

Ex: We should set aside amount of money every month to buy house in next several months.
Chúng ta nên để ra mỗi tháng một ít tiền để mua nhà trong vài năm tới.

set back

set back : Làm chậm lại, lùi xa.

Ex: The storm has set the flight back by 2 hours.
Cơn bão đã làm chuyến bay bị hoãn lại 2 tiếng.

set down

set down : Cho hành khách xuống, viết ra, in ra (giấy)

Ex: The bus will stop to set down and get on the passengers at bus stops.
Xe bus sẽ dừng để cho khách xuống và đón khách lên ở các điểm dừng.

set in

set in : Ngấm vào, thấm vào, thẩm thấu vào. (Nó có nghĩa là điều gì đó được sắp đặt để tồn tại lâu dài.)

Ex: This rain looks as if it has set in for the rest of the day.
Cơn mưa này trông như thể là sẽ kéo dài cả ngày.

set off

set off : Phát ra, gây ra, lên đường

Ex: The terrorist has set off a bomb in a very famous shopping center.
Kẻ khủng bố đã cho phát nổ một quả bom ở một trung tâm mua sắm rất nổi tiếng.

set on

set on : Tấn công, bao vây

Ex: The bees have set on him in 30 minutes.
Những con ong đã tấn công anh ấy trong 30 phút.

set to

set to : Bắt đầu lao vào ( cuộc tranh luận, cuộc tranh đấu…)

Ex: People set to an argument about the presidential election campaign.
Mọi người lao vào một cuộc tranh luận về chiến dịch bầu cử tổng thống.

set up

set up (v.) : thiết lập, tạo dựng
/'setʌp/

Giải thích: to establish, to arrange
Ex: Set up a time and place for the meeting and then inform everyone who is involved
Thiết lập một thời gian và địa điểm cho cuộc họp và sau đó thông báo cho tất cả những người có liên quan

set up for

set up for : Làm ra vẻ như

Ex: He tries to set up for a gentleman.
Anh ấy cố làm ra vẻ như một quý ông.

set out

set out : Khởi hành, lên đường, làm sáng tỏ

Ex: We have to set out early tomorrow to avoid the storm.
Chúng ta phải khởi hành sớm ngày mai để tránh bão.



Bình luận

Bạn cần đăng nhập để bình luận. Đăng nhập

Hotline Hỗ Trợ

02866 807 202 (8h - 17h)