English Adventure - EGG

793

CHỦ ĐỀ EGG

egg

egg (n.) : trứng
/eg/

Ex: I often have egg for my lunch.
Tôi thường có trứng cho bữa trưa của tôi.

duck egg

duck egg (n.) : trứng vịt
/ˌdʌk 'ɛɡ/

chicken egg

chicken egg (n.) : trứng gà
/ˌtʃɪkɪn ˈɛɡ/

quail egg

quail egg (n.) : trứng cút
/kweɪl 'ɛɡ /

caviar

caviar (n.) : trứng cá muối
/ˈkavɪɑː/

rotten egg

rotten egg (n.) : trứng thối
/ˌrɒtn ˈɛɡ/

boiled egg

boiled egg (n.) : trứng luộc
/bɔɪld ˈɛɡ/

fried egg

fried egg (n.) : trứng chiên
/frʌɪd ˈɛɡ/

egg white

egg white (n.) : lòng trắng trứng
/ˈɛɡ wʌɪt/

yolk

yolk (n.) : lòng đỏ trứng
/jəʊk/

eggshell

eggshell (n.) : vỏ trứng
/ˈeɡʃel/

Ex: Be careful not to break those eggshells.
Hãy cẩn thận đừng làm vỡ những vỏ trứng đó.



Bình luận

Bạn cần đăng nhập để bình luận. Đăng nhập

Hotline Hỗ Trợ

02866 807 202 (8h - 17h)