English Adventure - JOB PHRASES

692

CHỦ ĐỀ JOB PHRASES

job

job (n) : công việc, nghề nghiệp
/dʒɒb/


Ví dụ: What is your job?
Công việc của bạn là gì?

apply for a job

apply for a job : nộp đơn xin việc
/əˈplʌɪ fɔː ə dʒɒb/

change jobs

change jobs : thay đổi công việc
/ tʃeɪn(d)ʒ dʒɒbz/

create jobs

create jobs : tạo công ăn việc làm
/kriːˈeɪt dʒɒbz/

dead-end job

dead-end job : công việc không có cơ hội thăng tiến/ phát triển
/ˌdɛd ˈɛnd dʒɒb/

demanding job

demanding job : công việc yêu cầu cao
/ dɪˈmɑːndɪŋ dʒɒb/

have a job as

have a job as : làm việc như là (nghề nghiệp)
/hav ə dʒɒb əz/

job satisfaction

job satisfaction : sự thỏa mãn về công việc
/dʒɒb satɪsˈfakʃ(ə)n/

permanent job

permanent job : công việc lâu dài
/ˈpəːm(ə)nənt dʒɒb/

steady job

steady job : công việc ổn định
/ˈstɛdi dʒɒb/

top job

top job : công việc hàng đầu
/tɒp dʒɒb/



Bình luận

Bạn cần đăng nhập để bình luận. Đăng nhập

Hotline Hỗ Trợ

02866 807 202 (8h - 17h)