English Adventure - LOVE

635

CHỦ ĐỀ LOVE

love

love (n.) : tình yêu
/lʌv/

Ex: They were both in love with her.
Cả hai đều yêu cô ấy.

first love

first love (n.) : mối tình đầu
/fəːst lʌv/

Ex: He's my first love.
Anh ấy là tình yêu đầu tiên của tôi.

unrequited love

unrequited love (n.) : tình đơn phương
/ʌnrɪˈkwʌɪtɪd lʌv/

Ex: Only so many poems can be written about unrequited love.
Chỉ có rất nhiều bài thơ có thể được viết về tình yêu đơn phương.

love triangle

love triangle (n.) : tình tay ba
/lʌv ˈtrʌɪaŋɡ(ə)l/

Ex: He cheated her. He was in a love triangle.
Anh lừa dối cô. Anh ấy đang có tình tay ba.

lovesick

lovesick (adj.) : tương tư
/ˈlʌvsɪk/

Ex: I wanted to sigh like some lovesick schoolgirl.
Tôi muốn thở dài như một cô gái đang tương tư.

lovelorn

lovelorn (adj.) : thất tình
/ˈlʌvlɔːn/

Ex: There are two poor lovelorn souls here who don't fit in.
Có hai linh hồn tội nghiệp thất tình ở đây, người mà không thích hợp với nhau.

lovey-dovey

lovey-dovey (adj.) : âu yếm ủy mị
/ˈlʌvɪˌdʌvi/

Ex: A young couple was in there acting lovey-dovey.
Một đôi trẻ đang ở đó diễn xuất âu yếm ủy mị.

crush

crush (n.) : sự phải lòng, sự mê
/krʌʃ/

Ex: She did have a crush on Dr Russell
Cô ấy đã phải lòng tiến sĩ Russell

flirt

flirt (v.) : tán tỉnh
/fləːt/

Ex: She's trying to flirt him.
Cô ta đang cố tán tỉnh anh ta.

propose

propose (v.) : cầu hôn
/prəˈpəʊz/

Ex: I have already proposed to Sarah.
Tôi đã cầu hôn với Sarah.

break up (with someone)

break up (with someone) (phr v.) : chia tay
/breɪk ʌp/

Ex: They broke up after 5 years in a relationship.
Họ đã chia tay sau năm năm hẹn hò.



Bình luận

Bạn cần đăng nhập để bình luận. Đăng nhập

Hotline Hỗ Trợ

02866 807 202 (8h - 17h)