Những từ viết tắt thường dùng ở nơi làm việc

829

STT
Từ viết tắt
Từ đầy đủ
Nghĩa
   1
Ad
Advertisement
Quảng cáo
 
2
APR
Annual Percentage Rate
Lãi suất hằng năm
 
3
B2B
Business to Business
Mô hình giao dịch thương mại điện tử giữa doanh nghiệp với doanh nghiệp
 
4
BA
Bachelor of Business Administration Degree
 
Bằng Cử nhân Quản trị Kinh doanh
 
5
CEO
Chief Executive Officer
Giám đốc điều hành
 
6
CFO
Chief Financial Officer
Giám đốc tài chính
 
7
Dept.
Department
Phòng, ban
 
8
Div
Division
Chi nhánh
 
9
FAQ
Frequently Asked Question
Câu hỏi thường gặp
 
10
FWD
Forward
Chuyển tiếp (thư)
 
11
FYI
For your information
Xin cho bạn biết (đính kèm trước một thông tin)
 
12
HQ
Headquarters
Trụ sở chính
 
13
HR
Human Resources
Nhân lực, nhân sự
 
14
KPI
Key Performance Indicator
Chỉ số đánh giá thực hiện công việc
 
15
PR
Public Relationship
Quan hệ công chúng
 
16
R&D
Research and Development
Nghiên cứu và phát triển
 
17
ROI
Return on Investment
Tỷ lệ hoàn vốn đầu tư
 
18
VP
Vice President
Phó chủ tịch
 
19
W/
With
Cùng với
 
20
W/O
Without
Không cùng với
 
21
WAH/ WFH
Work At Home/ Work From Home
Làm việc ở nhà
22
Yr.
Year
Năm


Bình luận

Bạn cần đăng nhập để bình luận. Đăng nhập

Hotline Hỗ Trợ

02866 807 202 (8h - 17h)