TOEIC WORDS - Music

1,702

music

music (n.) : âm nhạc
/ˈmjuːzɪk/

Ex: The poem has been set to music.
Bài thơ đã được phổ nhạc.

available

available (adj.) : có sẵn, sẵn sàng
/əˈveɪləbl/

Giải thích: that you can get, buy, or find
Ex: This was the only room available.
Đây là căn phòng duy nhất có sẵn.

broaden

broaden (v.) : mở rộng
/ˈbrɔːdən/

Giải thích: to become wider
Ex: You will appreciate music more if you broaden your tastes and listen to several types of music.
Bạn sẽ biết thưởng thức âm nhạc hơn nếu bạn mở rộng thị hiếu của mình và lắng nghe vài loại âm nhạc.

category

category (n.) : loại, hạng
/ˈkætəɡɔːri/

Giải thích: group of people or things with particular features in common
Ex: We have various categories of goods here.
Chúng tôi có nhiều loại hàng hóa khác nhau ở đây.

disparate

disparate (adj.) : hoàn toàn khác nhau
/'dispərit/

Giải thích: made up of parts or people that are very different from each other
Ex: Religious song cut across disparate categories of music.
Bài hát tôn giáo (thánh ca) tách hẳn ra làm thể loại âm nhạc khác biệt.

divide

divide (v.) : chia ra, chia
/dɪˈvaɪd/

Giải thích: to separate or make something separate into parts
Ex: The English Channel divides England from France.
Kênh Anh chia nước Anh khỏi Pháp.

favor

favor (v.) : thích, thiện cảm
/'feivə/

Giải thích: to prefer one plan, way of doing something, ect to another
Ex: Sam enjoys the works of several composers but he tends to favor Mozart.
Sam thưởng thức các tác phẩm của vài nhà soạn nhạc nhưng anh có khuynh hướng thiên về Mozart hơn.

instinct

instinct (n.) : bản năng, năng khiếu
/in'stiɳkt/

Giải thích: a natural tendency for people and animals to behave in a
Ex: The student's ability to play the cello was so natural, it seemed an instinct.
Khả năng chơi đàn cello của người sinh viên quả là trời cho, nó dường như là 1 bản năng.

prefer

prefer (v.) : thích hơn
/prɪˈfɜ:r/

Giải thích: to like one thing or person better than another
Ex: I prefer reading a book to watching TV.
Tôi thích đọc sách hơn xem TV.

reason

reason (n.) : lý do
/'ri:zn/

Giải thích: a cause or an explanation for something that has happened
Ex: Give me one good reason why I should help you.
Cho tôi một lí do tại sao tôi nên giúp bạn.

relaxation

relaxation (n.) : thư giãn, giải trí
/,ri:læk'seiʃn/

Giải thích: ways of resting and enjoying yourself
Ex: These powerful relaxation techniques will help you relieve stress.
Những phương pháp thư giãn tuyệt vời này sẽ giúp bạn bớt căng thẳng.

taste

taste (n.) : vị giác, nếm, sở thích, thị hiếu
/teist/

Giải thích: a person's ability to choose things that people recognize as being of good quality or appropriate
Ex: He has very good taste in music.
Anh ấy rất biết thưởng thức âm nhạc.

urge

urge (v.) : thúc giục, khuyến cáo
/ə:dʒ/

Giải thích: to advise or try hard to persuade someone to do something
Ex: His mother urged him to study the piano.
Mẹ anh ta đã thúc giục anh ta học đàn piano.



Bình luận

Bạn cần đăng nhập để bình luận. Đăng nhập

Hotline Hỗ Trợ

02866 807 202 (8h - 17h)