TOEIC WORDS - Ordering Supplies

1,140

diversify

diversify (v.) : đa dạng hóa, thay đổi
/dai'və:sifai/

Giải thích: to develop a wider range of products, interests, skills
Ex: The consultant that we hired recommends that we don't diversify at this time.
Nhà tư vấn mà chúng tôi thuê khuyên rằng chúng tôi không được thay đổi vào lúc này.

enterprise

enterprise (n.) : hãng, công ty, xí nghiệp
/'entəpraiz/

Giải thích: a company or business
Ex: The new enterprise quickly established an account with the office supply store.
Công ty mới thiết lập một cách nhanh chóng bản thanh toán với cửa hàng đồ dùng văn phòng (bàn ghế, văn phòng phẩm, máy fax...).

essentially

essentially (adv.) : về cơ bản
/ɪˈsenʃəli/

Giải thích: when you think about the true, important, or basic nature of someone or something
Ex: He was, essentially, a teacher, not a manager.
Về cơ bản thì anh ấy như là 1 giáo viên chứ không phải người quản lý.

everyday

everyday (adj.) : hàng ngày, thường ngày, thông thường
/'evridei/

Giải thích: routine, common
Ex: This everyday routine of having to check inventory is boring.
Công việc thường ngày phải kiểm tra hàng tồn kho thì thật chán.

function

function (n.) : chức năng, nhiệm vụ
/fʌŋkʃn/

Giải thích: a special activity or purpose of a person or thing
Ex: What is the function of this device?
Chức năng của thiết bị này là gì?

maintain

maintain (v.) : duy trì
/men'tein/

Giải thích: to make something continue at the same level, standard, etc.
Ex: Combining physical activity with a healthy diet is the best way to maintain a healthy body weight.
Kết hợp hoạt động thể chất với chế độ ăn uống lành mạnh là cách tốt nhất để duy trì trọng lượng cơ thể khỏe mạnh.

obtain

obtain (v.) : giành được, kiếm được (to acquire)
/əb'tein/

Giải thích: to get something, especially by making an effort
Ex: In the second experiment they obtained a very clear result.
Ở thí nghiệm thứ hai, họ đạt được kết quả rất rõ ràng.

prerequisite

prerequisite (adj.) : (điều/điều kiện) tiên quyết, cần trước hết, đòi hỏi trước hết
/'pri:'rekwizit/

Giải thích: something that must exist or happen before something else can happen or be done
Ex: Here are the prerequisites that you need to purchase before coming to class.
Đây là những thứ đòi hỏi trước hết mà bạn cần phải sắm trước khi vào lớp học.

quality

quality (n.) : chất lượng, phẩm chất
/'kwɔliti/

Giải thích: the standard of something when it is compared to other things like it; how good or bad something is
Ex: The quality of their clothes has fallen ever since they started using cheaper fabrics to make them.
Chất lượng quần áo của họ đã bị sa sút kể từ khi họ bắt đầu dùng các loại vải rẻ tiền hơn để làm ra chúng.

smooth

smooth (adj.) : hòa nhã, lễ độ
/smu:ð/

Giải thích: completely flat and even, without any lumps, holes, or rough areas
Ex: Her smooth manner won her the appreciation of the manager but not her colleagues.
Thái độ hòa nhã của cô ta đã thu được sự đánh giá cao của giám đốc, nhưng không (thu phục) được đồng nghiệp.

source

source (n.) : nguồn, nguồn gốc
/sɔ:s/

Giải thích: a place, person, or thing that you get something from
Ex: He got this information from different sources.
Anh ta nhận được thông tin này từ các nguồn khác nhau.

stationery

stationery (n.) : đồ dùng văn phòng (giấy để viết và bao thư)
/'steiʃnəri/

Giải thích:  materials for writing and for using in an office, for example paper, pens, and envelopes
Ex: We do not have enough stationery, so please order some more.
Chúng ta không có đủ giấy và bao thư, vậy hãy đặt hàng thêm một ít nữa.



Bình luận

Bạn cần đăng nhập để bình luận. Đăng nhập

Hotline Hỗ Trợ

02866 807 202 (8h - 17h)