Từ vựng Cao cấp - Phần 2

858

consent
consent (v.)

đồng ý, tán thành
/kən'sent/

Ex: He consented to a search by a detective.
Ông ấy tán thành để thám tử tìm kiếm.

consequent
consequent (adj.)

theo sau, hệ quả
/ˈkɒnsɪkwənt/

Ex: the lowering of taxes and the consequent increase in spending
việc giảm thuế và hệ quả tăng trong chi tiêu

conservative
conservative (adj.)

bảo thủ
/kən'sə:vətiv/

Ex: My brother is the most conservative person in my family. He always thinks that his idea is right.
Em trai của tôi là người bảo thủ nhất trong gia đình. Em ấy lúc nào cũng nghĩ rằng quan điểm của em ấy là đúng.

consistent
consistent (adj.)

kiên định, nhất quán
/kənˈsɪstənt/

Ex: The university has a consistent approach to addressing sexual violence on campuses.
Trường đại học có cách tiếp cận kiên định để giải quyết bạo lực tình dục tại các trường.

constitute
constitute (v.)

cấu thành, tạo thành, thành lập
/'kɔnstitju:t/

Ex: What constitutes success?
Điều gì tạo nên thành công?

consult
consult (v.)

tham khảo, hỏi ý kiến, quan tâm
/kən'sʌlt/

Ex: If the pain continues, consult your doctor.
Nếu cơn đau vẫn tiếp tục, thì bạn tham khảo ý kiến bác sĩ của bạn.

contemporary
contemporary (adj.)

cùng thời, đương thời
/kənˈtem.pə.rer.i/

Ex: He was contemporary with Ho Chi Minh President.
Ông ấy ở cùng thời với Bác Hồ.

contradict
contradict (v.)

mâu thuẫn với, trái với
/ˌkɒntrəˈdɪkt/

Ex: The statements of the witnesses contradict each other.
Lời khai của các nhân chứng mâu thuẫn nhau.

contrary
contrary (adj.)

khác với; ngược với
/ˈkɒntrəri/

Ex: Well contrary to popular belief, many cats dislike milk.
Trái ngược với niềm tin phổ biến, nhiều mèo không thích sữa.

controversial
controversial (adj.)

có thể gây ra tranh luận, có thể bàn cãi được (vấn đề...)
/ˌkɒntrəˈvɜːʃəl/

Ex: It is, however, a highly controversial measure.
Tuy nhiên, đó là một biện pháp gây nhiều tranh cãi.

controversy
controversy (n.)

tranh cãi, tranh luận
/ˈkɒntrəvɜːsi/

Ex: to cause controversy
nguyên nhân gây tranh cãi

convey
convey (v.)

chuyển tải, thể hiện (ý tưởng, cảm xúc đến ai)
/kənˈveɪ/

Ex: Colours like red convey a sense of energy and strength.
Các màu như đỏ thể hiện cảm giác năng lượng và sức mạnh.

correspondence
correspondence (n.)

sự tương ứng, sự phù hợp
/ˌkɒrɪˈspɒndəns/

Ex: There is a close correspondence between the two extracts.
Có một sự tương ứng chặt chẽ giữa hai chiết xuất.

corresponding
corresponding (adj.)

tương ứng với
/ˌkɒrɪˈspɒndɪŋ/

Ex: A change in the money supply brings a corresponding change in expenditure.
Một sự thay đổi trong cung tiền mang lại một sự thay đổi tương ứng trong chi tiêu.

corrupt
corrupt (adj.)

tham nhũng
/kəˈrʌpt/

Ex: I call on people to report any corrupt and illegal conduct concerning an election.
Tôi kêu gọi người dân để báo cáo bất cứ hành vi tham nhũng và bất hợp pháp liên quan đến cuộc bầu cử.

critical
critical (adj.)

chỉ trích; chê bai
/ˈkrɪtɪkəl/

Ex: The supervisor is always very critical.
Các giám sát viên luôn luôn chê bai.

crucial
crucial (adj.)

cốt yếu, chủ yếu, có tính quyết định
/'kru:ʃjəl/

Ex: Inventory is a crucial process and must be taken seriously by all staff.
Kiểm kê là một quá trình cốt yếu và phải được thực hiện nghiêm túc bởi mọi nhân viên.

dedication
dedication (n.)

‹sự› cống hiến, hiến dâng, tận tâm, tận tụy
/,dedi'keiʃn/

Ex: The director's dedication to a high-quality product has motivated many of his employees.
Sự cống hiến của giám đốc cho một sản phẩm chất lượng cao đã thúc đẩy nhiều nhân viên.

demanding
demanding (adj.)

khó khăn, đòi hỏi khắt khe
/dɪˈmɑːndɪŋ/

Ex: Her songs are technically more demanding than other contestants'.
Các ca khúc của cô ấy đòi hỏi nhiều hơn về mặt kỹ thuật so với của những thí sinh khác.

demeanour
demeanour (n.)

cách xử sự, cử chỉ, thái độ
/dɪˈmiːnər/

Ex: He maintained a professional demeanour throughout.
Ông duy trì một cử chỉ chuyên nghiệp xuyên suốt.

demographic
demographic (n.)

nhân khẩu (học)
/ˌdem.əˈɡræf.ɪk/

Ex: the demographics of radio listeners
bảng nhân khẩu số người nghe đài

depict
depict (v.)

mô tả, phản ánh
/dɪˈpɪkt/

Ex: a painting depicting the Virgin and Child
một bức tranh mô tả Đức Trinh Nữ và Đứa Trẻ

deprive
deprive (v.)

lấy đi, tước đoạt
/dɪˈpraɪv/

Ex: Rather than deprive yourself of snacks, you should make healthier choices about them.
Thay vì đánh mất chính mình vì đồ ăn nhẹ, bạn nên có những lựa chọn lành mạnh hơn về chúng.

desert
desert (n.)

sa mạc
/'dezərt/

Ex: The Sahara is the hottest desert in the world.
Sahara là sa mạc nóng nhất thế giới.

deter
deter (v.)

ngăn cản, cản trở
/dɪˈtɜːr/

Ex: I told him I wasn't interested, but he wasn't deterred.
Tôi trả lời rằng tôi không quan tâm, nhưng ông không nản chí.

determination
determination (n.)

sự quyết tâm
/di,tə:mi'neiʃn/

Ex: I admire her determination to get the best result in every exam.
Tôi ngưỡng mộ sự quyết tâm của cô ấy để đạt được kết quả tốt nhất trong mọi kỳ thi.

devote
devote (v.)

dâng, dành hết cho
/dɪˈvəʊt/

Ex: She devoted herself to her career.
Cô cống hiến bản thân cho sự nghiệp.

devotion
devotion (n.)

sự tận tâm
/dɪˈvəʊʃn/

Ex: Her devotion to the job left her with very little free time.
Sự cống hiến của cô ấy với công việc khiến cô ấy còn ít thời gian rảnh.

differentiate
differentiate (v.)

phân biệt
/ˌdɪfəˈrenʃieɪt/

Ex: It's difficult to differentiate between the two varieties.
Thật khó để phân biệt giữa hai loại.

dilemma
dilemma (n.)

tình trạng khó xử
/dʌɪˈlɛmə/

Ex: I have to face a dilemma.
Tôi phải đối mặt với một tình thế khó xử.

diligent
diligent (adj.)

cần cù, chăm chỉ
/ˈdɪlɪdʒənt/

Ex: She is a diligent and committed officer, who goes far beyond the call of duty as treasurer.
Cô là một nhân viên chăm chỉ và tận tụy, những người mà làm hơn nhiệm vụ thủ quỹ đơn thuần.

disadvantaged
disadvantaged (adj.)

thiệt thòi, có hoàn cảnh khó khăn
/dɪsədˈvɑːntɪdʒd/

Ex: We visited disadvantaged children in this village.
Chúng tôi đã đi thăm các em nhỏ có hoàn cảnh khó khăn trong ngôi làng này.

disastrous
disastrous (adj.)

tai hại, thảm khốc
/dɪˈzɑːstrəs/

Ex: a disastrous harvest
một vụ thu hoạch thảm khốc

discourage
discourage (v.)

làm nản chí
/dɪˈskʌrɪdʒ/

Ex: Telling that story before an exam might discourage our children.
Kể câu chuyện đó trước kì thi có thể làm nản chí các con của chúng ta.

discriminate
discriminate (v.)

phân biệt
/dɪˈskrɪmɪneɪt/

Ex: She felt she had been discriminated against because of her age.
Cô cảm thấy mình bị phân biệt do tuổi tác của mình.

dispute
dispute (n.)

cuộc tranh luận, cuộc tranh chấp
/ˈdɪspjuːt/

Ex: We have been unable to resolve the dispute over working conditions.
Chúng tôi không thể giải quyết được những tranh chấp về điều kiện làm việc.

distinct
distinct (adj.)

riêng biệt, khác biệt
/dɪˈstɪŋkt/

Ex: The two concepts are quite distinct from each other.
Hai khái niệm khá khác biệt với nhau.

distinguish
distinguish (v.)

phân biệt, nhận ra, nhận biết; phân thành, chia thành, xếp thành loại
/dis'tiɳgwiʃ/

Ex: We must distinguish between two kinds of holidays.
Chúng ta phải phân biệt giữa hai loại lễ.

distort
distort (v.)

xuyên tạc, bóp méo
/dɪˈstɔːt/

Ex: The bard will exaggerate or distort his story.
Các thi sĩ sẽ phóng đại hoặc bóp méo câu chuyện của mình.

divert
divert (v.)

hướng (sự chú ý,...) sang chuyện khác
/daɪˈvɜːt/

Ex: The course of the stream has now been diverted.
Dòng chảy của con suối đã được chuyển hướng.

double-edged
double-edged (adj.)

hai lưỡi (vừa lợi vừa hại cho mình như dao hai lưỡi)
/ˌdʌb.l̩ˈedʒd/

Ex: Their exploitation is double-edged - both by the factories and by the contractors.
Việc khai thác của họ mang tính hai lưỡi - từ cả các nhà máy và các nhà thầu.

drawback
drawback (n.)

khuyết điểm
/ˈdrɔːbæk/

Ex: Samsung smartphones have certain drawbacks.
Điện thoại thông minh của Samsung có một số khuyết điểm nhất định.

drive
drive (v.)

lái xe (ô tô)
/draɪv/

Ex: Can you drive?
Bạn có thể lái xe không?

due
due (adj.)

bởi vì
/djuː/

Ex: The team's success was largely due to her efforts.
Sự thành công của nhóm phần lớn là do những nỗ lực của cô ấy.

dynamic
dynamic (adj.)

năng động
/daɪˈnæmɪk/

Ex: a dynamic leader
một nhà lãnh đạo năng động

eligible
eligible (adj.)

thích hợp, đủ tư cách, đủ tiêu chuẩn; có thể chọn được
/ˈɛlɪdʒɪb(ə)l/

Ex: Who is eligible to become president?
Ai sẽ đủ tiêu chuẩn để trở thành tổng thống?

eliminate
eliminate (v.)

loại ra
/ɪˈlɪmɪneɪt/

Ex: Two contestants were eliminated from last night’s show.
Hai thí sinh đã bị loại khỏi buổi biểu diễn tối qua.

eloquent
eloquent (adj.)

hùng biện, hùng hồn
/ˈeləkwənt/

Ex: People would listen to him only because of his eloquent expressions.
Mọi người sẽ lắng nghe anh ta chỉ vì những biểu hùng hồn của anh ấy.

embark
embark (v.)

bắt đầu làm điều gì mới và khó khăn
/ɪmˈbɑːk/

Ex: She is about to embark on a diplomatic career.
Cô ấy sẽ bắt đầu tham gia vào sự nghiệp ngoại giao.

embrace
embrace (v.)

ôm, ôm ấp
/im'breis/

Ex: He rushed to embrace me at the airport.
Anh ta lao tới ôm tôi ở sân bay.

consent

consent (v.) : đồng ý, tán thành
/kən'sent/

Ex: He consented to a search by a detective.
Ông ấy tán thành để thám tử tìm kiếm.

consequent

consequent (adj.) : theo sau, hệ quả
/ˈkɒnsɪkwənt/

Ex: the lowering of taxes and the consequent increase in spending
việc giảm thuế và hệ quả tăng trong chi tiêu

conservative

conservative (adj.) : bảo thủ
/kən'sə:vətiv/

Giải thích: opposed to great or sudden social change; showing that you prefer traditional styles and values.
Ex: My brother is the most conservative person in my family. He always thinks that his idea is right.
Em trai của tôi là người bảo thủ nhất trong gia đình. Em ấy lúc nào cũng nghĩ rằng quan điểm của em ấy là đúng.

consistent

consistent (adj.) : kiên định, nhất quán
/kənˈsɪstənt/

Ex: The university has a consistent approach to addressing sexual violence on campuses.
Trường đại học có cách tiếp cận kiên định để giải quyết bạo lực tình dục tại các trường.

constitute

constitute (v.) : cấu thành, tạo thành, thành lập
/'kɔnstitju:t/

Giải thích: to be considered to be something
Ex: What constitutes success?
Điều gì tạo nên thành công?

consult

consult (v.) : tham khảo, hỏi ý kiến, quan tâm
/kən'sʌlt/

Giải thích: to go to someone for information or advice
Ex: If the pain continues, consult your doctor.
Nếu cơn đau vẫn tiếp tục, thì bạn tham khảo ý kiến bác sĩ của bạn.

contemporary

contemporary (adj.) : cùng thời, đương thời
/kənˈtem.pə.rer.i/

Ex: He was contemporary with Ho Chi Minh President.
Ông ấy ở cùng thời với Bác Hồ.

contradict

contradict (v.) : mâu thuẫn với, trái với
/ˌkɒntrəˈdɪkt/

Ex: The statements of the witnesses contradict each other.
Lời khai của các nhân chứng mâu thuẫn nhau.

contrary

contrary (adj.) : khác với; ngược với
/ˈkɒntrəri/

Ex: Well contrary to popular belief, many cats dislike milk.
Trái ngược với niềm tin phổ biến, nhiều mèo không thích sữa.

controversial

controversial (adj.) : có thể gây ra tranh luận, có thể bàn cãi được (vấn đề...)
/ˌkɒntrəˈvɜːʃəl/

Ex: It is, however, a highly controversial measure.
Tuy nhiên, đó là một biện pháp gây nhiều tranh cãi.

controversy

controversy (n.) : tranh cãi, tranh luận
/ˈkɒntrəvɜːsi/

Ex: to cause controversy
nguyên nhân gây tranh cãi

convey

convey (v.) : chuyển tải, thể hiện (ý tưởng, cảm xúc đến ai)
/kənˈveɪ/

Ex: Colours like red convey a sense of energy and strength.
Các màu như đỏ thể hiện cảm giác năng lượng và sức mạnh.

correspondence

correspondence (n.) : sự tương ứng, sự phù hợp
/ˌkɒrɪˈspɒndəns/

Ex: There is a close correspondence between the two extracts.
Có một sự tương ứng chặt chẽ giữa hai chiết xuất.

corresponding

corresponding (adj.) : tương ứng với
/ˌkɒrɪˈspɒndɪŋ/

Ex: A change in the money supply brings a corresponding change in expenditure.
Một sự thay đổi trong cung tiền mang lại một sự thay đổi tương ứng trong chi tiêu.

corrupt

corrupt (adj.) : tham nhũng
/kəˈrʌpt/

Ex: I call on people to report any corrupt and illegal conduct concerning an election.
Tôi kêu gọi người dân để báo cáo bất cứ hành vi tham nhũng và bất hợp pháp liên quan đến cuộc bầu cử.

critical

critical (adj.) : chỉ trích; chê bai
/ˈkrɪtɪkəl/

Ex: The supervisor is always very critical.
Các giám sát viên luôn luôn chê bai.

crucial

crucial (adj.) : cốt yếu, chủ yếu, có tính quyết định
/'kru:ʃjəl/

Giải thích: extremely important, because it will affect other things
Ex: Inventory is a crucial process and must be taken seriously by all staff.
Kiểm kê là một quá trình cốt yếu và phải được thực hiện nghiêm túc bởi mọi nhân viên.

dedication

dedication (n.) : ‹sự› cống hiến, hiến dâng, tận tâm, tận tụy
/,dedi'keiʃn/

Giải thích: the hard work and effort that somebody puts into an activity or purpose
Ex: The director's dedication to a high-quality product has motivated many of his employees.
Sự cống hiến của giám đốc cho một sản phẩm chất lượng cao đã thúc đẩy nhiều nhân viên.

demanding

demanding (adj.) : khó khăn, đòi hỏi khắt khe
/dɪˈmɑːndɪŋ/

Ex: Her songs are technically more demanding than other contestants'.
Các ca khúc của cô ấy đòi hỏi nhiều hơn về mặt kỹ thuật so với của những thí sinh khác.

demeanour

demeanour (n.) : cách xử sự, cử chỉ, thái độ
/dɪˈmiːnər/

Ex: He maintained a professional demeanour throughout.
Ông duy trì một cử chỉ chuyên nghiệp xuyên suốt.

demographic

demographic (n.) : nhân khẩu (học)
/ˌdem.əˈɡræf.ɪk/

Ex: the demographics of radio listeners
bảng nhân khẩu số người nghe đài

depict

depict (v.) : mô tả, phản ánh
/dɪˈpɪkt/

Ex: a painting depicting the Virgin and Child
một bức tranh mô tả Đức Trinh Nữ và Đứa Trẻ

deprive

deprive (v.) : lấy đi, tước đoạt
/dɪˈpraɪv/

Ex: Rather than deprive yourself of snacks, you should make healthier choices about them.
Thay vì đánh mất chính mình vì đồ ăn nhẹ, bạn nên có những lựa chọn lành mạnh hơn về chúng.

desert

desert (n.) : sa mạc
/'dezərt/

Ex: The Sahara is the hottest desert in the world.
Sahara là sa mạc nóng nhất thế giới.

deter

deter (v.) : ngăn cản, cản trở
/dɪˈtɜːr/

Ex: I told him I wasn't interested, but he wasn't deterred.
Tôi trả lời rằng tôi không quan tâm, nhưng ông không nản chí.

determination

determination (n.) : sự quyết tâm
/di,tə:mi'neiʃn/

Ex: I admire her determination to get the best result in every exam.
Tôi ngưỡng mộ sự quyết tâm của cô ấy để đạt được kết quả tốt nhất trong mọi kỳ thi.

devote

devote (v.) : dâng, dành hết cho
/dɪˈvəʊt/

Ex: She devoted herself to her career.
Cô cống hiến bản thân cho sự nghiệp.

devotion

devotion (n.) : sự tận tâm
/dɪˈvəʊʃn/

Ex: Her devotion to the job left her with very little free time.
Sự cống hiến của cô ấy với công việc khiến cô ấy còn ít thời gian rảnh.

differentiate

differentiate (v.) : phân biệt
/ˌdɪfəˈrenʃieɪt/

Ex: It's difficult to differentiate between the two varieties.
Thật khó để phân biệt giữa hai loại.

dilemma

dilemma (n.) : tình trạng khó xử
/dʌɪˈlɛmə/

Ex: I have to face a dilemma.
Tôi phải đối mặt với một tình thế khó xử.

diligent

diligent (adj.) : cần cù, chăm chỉ
/ˈdɪlɪdʒənt/

Ex: She is a diligent and committed officer, who goes far beyond the call of duty as treasurer.
Cô là một nhân viên chăm chỉ và tận tụy, những người mà làm hơn nhiệm vụ thủ quỹ đơn thuần.

disadvantaged

disadvantaged (adj.) : thiệt thòi, có hoàn cảnh khó khăn
/dɪsədˈvɑːntɪdʒd/

Ex: We visited disadvantaged children in this village.
Chúng tôi đã đi thăm các em nhỏ có hoàn cảnh khó khăn trong ngôi làng này.

disastrous

disastrous (adj.) : tai hại, thảm khốc
/dɪˈzɑːstrəs/

Ex: a disastrous harvest
một vụ thu hoạch thảm khốc

discourage

discourage (v.) : làm nản chí
/dɪˈskʌrɪdʒ/

Ex: Telling that story before an exam might discourage our children.
Kể câu chuyện đó trước kì thi có thể làm nản chí các con của chúng ta.

discriminate

discriminate (v.) : phân biệt
/dɪˈskrɪmɪneɪt/

Ex: She felt she had been discriminated against because of her age.
Cô cảm thấy mình bị phân biệt do tuổi tác của mình.

dispute

dispute (n.) : cuộc tranh luận, cuộc tranh chấp
/ˈdɪspjuːt/

Ex: We have been unable to resolve the dispute over working conditions.
Chúng tôi không thể giải quyết được những tranh chấp về điều kiện làm việc.

distinct

distinct (adj.) : riêng biệt, khác biệt
/dɪˈstɪŋkt/

Ex: The two concepts are quite distinct from each other.
Hai khái niệm khá khác biệt với nhau.

distinguish

distinguish (v.) : phân biệt, nhận ra, nhận biết; phân thành, chia thành, xếp thành loại
/dis'tiɳgwiʃ/

Giải thích: to recognize the difference between two people or things
Ex: We must distinguish between two kinds of holidays.
Chúng ta phải phân biệt giữa hai loại lễ.

distort

distort (v.) : xuyên tạc, bóp méo
/dɪˈstɔːt/

Ex: The bard will exaggerate or distort his story.
Các thi sĩ sẽ phóng đại hoặc bóp méo câu chuyện của mình.

divert

divert (v.) : hướng (sự chú ý,...) sang chuyện khác
/daɪˈvɜːt/

Ex: The course of the stream has now been diverted.
Dòng chảy của con suối đã được chuyển hướng.

double-edged

double-edged (adj.) : hai lưỡi (vừa lợi vừa hại cho mình như dao hai lưỡi)
/ˌdʌb.l̩ˈedʒd/

Ex: Their exploitation is double-edged - both by the factories and by the contractors.
Việc khai thác của họ mang tính hai lưỡi - từ cả các nhà máy và các nhà thầu.

drawback

drawback (n.) : khuyết điểm
/ˈdrɔːbæk/

Ex: Samsung smartphones have certain drawbacks.
Điện thoại thông minh của Samsung có một số khuyết điểm nhất định.

drive

drive (v.) : lái xe (ô tô)
/draɪv/

Ex: Can you drive?
Bạn có thể lái xe không?

due

due (adj.) : bởi vì
/djuː/

Ex: The team's success was largely due to her efforts.
Sự thành công của nhóm phần lớn là do những nỗ lực của cô ấy.

dynamic

dynamic (adj.) : năng động
/daɪˈnæmɪk/

Ex: a dynamic leader
một nhà lãnh đạo năng động

eligible

eligible (adj.) : thích hợp, đủ tư cách, đủ tiêu chuẩn; có thể chọn được
/ˈɛlɪdʒɪb(ə)l/

Giải thích: able to practicipate in something, qualified
Ex: Who is eligible to become president?
Ai sẽ đủ tiêu chuẩn để trở thành tổng thống?

eliminate

eliminate (v.) : loại ra
/ɪˈlɪmɪneɪt/

Ex: Two contestants were eliminated from last night’s show.
Hai thí sinh đã bị loại khỏi buổi biểu diễn tối qua.

eloquent

eloquent (adj.) : hùng biện, hùng hồn
/ˈeləkwənt/

Giải thích: giving a clear, strong message
Ex: People would listen to him only because of his eloquent expressions.
Mọi người sẽ lắng nghe anh ta chỉ vì những biểu hùng hồn của anh ấy.

embark

embark (v.) : bắt đầu làm điều gì mới và khó khăn
/ɪmˈbɑːk/

Ex: She is about to embark on a diplomatic career.
Cô ấy sẽ bắt đầu tham gia vào sự nghiệp ngoại giao.

embrace

embrace (v.) : ôm, ôm ấp
/im'breis/

Ex: He rushed to embrace me at the airport.
Anh ta lao tới ôm tôi ở sân bay.



Bình luận

Bạn cần đăng nhập để bình luận. Đăng nhập

Hotline Hỗ Trợ

02866 807 202 (8h - 17h)