Từ vựng IELTS - Phần 13

711

abate
abate (v.)

(làm) dịu đi, yếu đi, giảm bớt
/əˈbeɪt/

Ex: The storm showed no signs of abating.
Các cơn bão cho thấy không có dấu hiệu giảm bớt.

abhor
abhor (v.)

ghê tởm; ghét cay ghét đắng
/əbˈhɔːr/

Ex: I abhor all forms of racism.
Tôi ghét cay ghét đắng tất cả các hình thức phân biệt chủng tộc.

acclimatize
acclimatize (v.)

thích nghi với môi trường, khí hậu
/əˈklaɪmətaɪz/

Ex: You should arrive two days early in order to acclimatize.
Bạn nên đến hai ngày sớm hơn để thích nghi với môi trường.

achievable
achievable (adj.)

có thể đạt được, thực hiện được
/əˈtʃiː.və.bl̩/

Ex: Profits of $20m look achievable.
Lợi nhuận 20 triệu đô la có thể đạt được.

acquiesce
acquiesce (v.)

bằng lòng, ưng thuận, đồng ý; bằng lòng ngầm, mặc nhận
/ˌækwiˈes/

Ex: Senior government figures must have acquiesced in the cover-up.
Những nhân vật cao cấp của chính phủ phải nhượng bộ ưng thuận ngầm.

activate
activate (v.)

kích hoạt
/ˈæktɪveɪt/

Ex: The burglar alarm is activated by movement.
Báo động chống trộm được kích hoạt bằng chuyển động.

addicted
addicted (adj.)

nghiện (ma túy, cờ bạc,...)
/əˈdɪktɪd/

Ex: to become addicted to drugs/gambling
trở thành nghiện ma túy / cờ bạc

admonish
admonish (v.)

khiển trách, la rầy
/ədˈmɒnɪʃ/

Ex: She was admonished for chewing gum in class.
Cô đã bị khiển trách vì nhai kẹo cao su trong lớp.

adulthood
adulthood (n.)

tuổi khôn lớn, tuổi trưởng thành
/ˈædʌlthʊd/

Ex: a child reaching adulthood
đứa trẻ đến tuổi trưởng thành

affable
affable (adj.)

lịch sự, hoà nhã; niềm nở, ân cần
/ˈæfəbl/

Ex: He greeted everyone in the same relaxed and affable manner.
Anh ấy chào đón tất cả mọi người đều thoải mái và niềm nở.

aggravate
aggravate (v.)

làm trầm trọng, xấu thêm
/ˈæɡrəveɪt/

Ex: Pollution can aggravate asthma.
Ô nhiễm có thể làm bệnh hen suyễn trầm trọng thêm.

alacrity
alacrity (n.)

sự sốt sắng
/əˈlækrəti/

Ex: They accepted the offer with alacrity.
Họ chấp nhận lời đề nghị với một sự sốt sắng.

amiable
amiable (adj.)

dễ thương, thân thiện
/ˈeɪmiəbl/

Ex: Her parents seemed very amiable.
Bố mẹ của cô ấy dường như rất tốt bụng.

appease
appease (v.)

làm dịu, xoa dịu
/əˈpiːz/

Ex: The move was widely seen as an attempt to appease critics of the regime.
Động thái này được nhiều người coi là một nỗ lực nhằm xoa dịu những người chỉ trích chế độ.

arcane
arcane (adj.)

bí ẩn, kì lạ, phức tạp
/ɑːˈkeɪn/

Ex: He was the only person who understood all the arcane details of the agreement.
Ông ta là người duy nhất hiểu rõ tất cả các chi tiết bí ẩn trong bản hợp đồng.

arduous
arduous (adj.)

khó khăn, gian khổ
/ˈɑːdjuəs/

Ex: an arduous journey across the Andes
một cuộc hành trình gian khổ trên dãy Andes.

assimilate
assimilate (v.)

trở thành (hoặc làm cho ai đó trở thành) một phần của một cộng đồng, một đất nước thay vì là một nhóm riêng biệt; hòa nhập (làm cho ai đó hòa nhập)
/əˈsɪmɪleɪt/

Ex: The older generation had more trouble assimilating
Thế hệ trước có nhiều rắc rối hơn trong việc hòa nhập

at-risk
at-risk (adj.)

có nguy cơ cao, bị đe dọa
/ətˈrɪsk/

Ex: Social services keep lists of at-risk children.
Dịch vụ xã hội giữ danh sách những trẻ em bị đe dọa.

attainable
attainable (adj.)

có thể đạt được
/əˈteɪ.nə.bl̩/

Ex: Losing 20 kilograms in three months is a realistic and attainable goal.
Giảm 20 ký trong ba tháng là một mục tiêu thực tế và có thể đạt được.

attention-grabbing
attention-grabbing (adj.)

thu hút sự chú ý
/əˈtenʃn ˈɡræbɪŋ/

Ex: I ask him how he copes with the American attitude to his attention-grabbing books.
Tôi hỏi anh ấy làm thế nào đối phó với thái độ của Mỹ về cuốn sách thu hút sự chú ý của anh ta.

backpack
backpack (n.)

ba lô
/ˈbækpæk/

Ex: Get your backpack and let’s go!
Hãy lấy ba lô của bạn và đi thôi!

biodiversity
biodiversity (n.)

đa dạng sinh học
/ˌbaɪəʊ da ɪˈvɜːsɪti

Ex: A new National Biological Survey will protect species habitat and biodiversity.
Một cuộc khảo sát sinh học cấp Quốc gia mới sẽ bảo vệ môi trường sống và sự đa dạng sinh học của các loài sinh vật.

biofuel
biofuel (n.)

nhiên liệu sinh học
/ˈbaɪəʊˌfjʊəl/

Ex: biofuels made from sugar cane and sugar beet
nhiên liệu sinh học làm từ mía và củ cải đường

blue-collar
blue-collar (adj.)

thuộc về hoặc liên quan đến những người lao động chân tay
/ˌbluːˈkɒlər/

Ex: She is comfortable dealing with blue-collar workers and elite patrons.
Cô thoải mái như nhau kể cả khi làm việc với công nhân lao động chân tay và khách hàng cao cấp.

brazen
brazen (adj.)

vô liêm sỉ, trắng trợn
/ˈbreɪzən/

Ex: She had become brazen about the whole affair.
Cô trở nên ngang ngược về toàn bộ sự việc.

brusque
brusque (adj.)

lỗ mãng, cộc cằn
/bruːsk/

Ex: The doctor spoke in a brusque tone.
Các bác sĩ nói bằng một giọng lỗ mãng.

burgeon
burgeon (v.)

bắt đầu lớn lên, phát triển nhanh chóng
/ˈbɜːdʒən/

Ex: Love burgeoned between them.
Tình yêu lớn dần giữa họ.

cajole
cajole (v.)

dụ dỗ, nịnh nọt
/kəˈdʒəʊl/

Ex: He cajoled me into agreeing to do the work.
Anh ta dụ dỗ tôi đồng ý làm việc.

callous
callous (adj.)

nhẫn tâm
/ˈkæləs/

Ex: It might sound callous, but I don't care if he's homeless. He's not living with me!
Nó có vẻ nhẫn tâm, nhưng tôi không quan tâm anh ấy có vô gia cư hay không. Anh ấy không có sống với tôi.

candour
candour (n.)

tính thật thà, ngay thẳng
/ˈkændər/

Ex: "We really don't know what to do about it," she said with surprising candour.
"Chúng tôi thực sự không biết phải làm gì về nó," cô ấy nói thẳng thắn một cách đáng ngạc nhiên.

censor
censor (v.)

kiểm duyệt
/ˈsensər/

Ex: The news reports had been heavily censored.
Các bản tin đã được kiểm duyệt nặng nề.

cherish
cherish (v.)

trân trọng, yêu quý
/ˈtʃerɪʃ/

Ex: Children need to be cherished.
Trẻ em cần được yêu thương.

circumspect
circumspect (adj.)

thận trọng
/ˈsɜːkəmspekt/

Ex: He was very circumspect in his financial affairs.
Anh ấy đã rất thận trọng trong vấn đề tài chính của mình.

circumvent
circumvent (v.)

tìm cách tránh một khó khăn hoặc một quy định nào đó; lách (luật)
/ˌsɜːkəmˈvent/

Ex: They found a way of circumventing the law.
Họ đã tìm ra một cách để lách luật.

clandestine
clandestine (adj.)

giấu giếm, bí mật
/klænˈdestɪn/

Ex: The group held weekly clandestine meetings in a church.
Nhóm đã tổ chức những cuộc gặp gỡ bí mật hàng tuần trong một nhà thờ.

close-knit
close-knit (adj.)

gắn bó, gần gũi, thân thiết
/ˌkləʊsˈnɪt/

Ex: One of the school's strengths is its place at the centre of a close-knit village community.
Một trong những thế mạnh của trường là vị trí của nó tại trung tâm một cộng đồng làng gắn bó.

cluttered
cluttered (adj.)

lộn xộn, bừa bộn
/ˈklʌtəd/

Ex: a cluttered room/desk
phòng lộn xộn / bàn lộn xộn

coerce
coerce (v.)

buộc, ép buộc
/kəʊˈɜːs/

Ex: They were coerced into negotiating a settlement.
Họ bị buộc phải đàm phán một vụ hòa giải.

cohesive
cohesive (adj.)

gắn kết chặt chẽ, dính liền
/kəʊˈhiːsɪv/

Ex: Family life can be a cohesive force in society.
Cuộc sống gia đình có thể là một động lực gắn kết trong xã hội.

colonize
colonize (v.)

chiếm làm thuộc địa
/ˈkɒlənaɪz/

Ex: The area was colonized by the Vikings.
Khu vực này đã bị chiếm làm thuộc địa bởi những người Viking.

colossal
colossal (adj.)

rất lớn
/kəˈlɒsəl/

Ex: Now we're paying a huge price for their colossal mistake.
Bây giờ chúng ta đang phải trả một giá rất lớn cho sai lầm to lớn của họ.

computerize
computerize (v.)

trang bị máy vi tính, tin học hóa
/kəmˈpjuːtəraɪz/

Ex: The factory has been fully computerized.
Nhà máy đã được trang bị máy vi tính hoàn toàn.

conducive
conducive (adj.)

có ích, có lợi
/kənˈdjuːsɪv/

Ex: The soft lights and music were conducive to a relaxed atmosphere.
Các đèn chiếu sáng nhẹ và nhạc sẽ có ích cho một bầu không khí thoải mái.

confidant
confidant (n.)

bạn tâm tình, tri kỉ
/ˈkɒnfɪdænt/

Ex: John didn't have any close friends or confidants.
John không có bất cứ người bạn thân hay bạn tri kỉ nào.

conjecture
conjecture (n.)

sự phỏng đoán, sự ước đoán
/kənˈdʒektʃər/

Ex: There's been a lot of conjecture in the media recently about the marriage.
Gần đây đã có rất nhiều phỏng đoán trên các phương tiện truyền thông về hôn nhân.

connive
connive (v.)

thông đồng
/kəˈnaɪv/

Ex: The government was accused of having connived with the security forces to permit murder.
Chính phủ đã bị buộc tội đã thông đồng với các lực lượng an ninh cho phép giết người.

conserve
conserve (v.)

bảo tồn, duy trì, gìn giữ
/kənˈsəːv/

Ex: People in this city are trying to conserve the historic buildings.
Người dân ở thành phố này đang cố gắng để bảo tồn các công trình lịch sử.

construe
construe (v.)

hiểu, giải thích (câu, từ, hành động)
/kənˈstruː/

Ex: He considered how the remark was to be construed.
Ông xem xét cách lời nhận xét được hiểu như thế nào.

contaminate
contaminate (v.)

làm ô nhiễm, làm bẩn
/kənˈtæmɪneɪt/

Ex: The drinking water has become contaminated with lead.
Nước uống đã bị ô nhiễm với chì.

converse
converse (v.)

nói chuyện, trò chuyện với
/kənˈvɜːs/

Ex: She conversed with the Romanians in French.
Cô trò chuyện với người Romania bằng tiếng Pháp.

abate

abate (v.) : (làm) dịu đi, yếu đi, giảm bớt
/əˈbeɪt/

Ex: The storm showed no signs of abating.
Các cơn bão cho thấy không có dấu hiệu giảm bớt.

abhor

abhor (v.) : ghê tởm; ghét cay ghét đắng
/əbˈhɔːr/

Ex: I abhor all forms of racism.
Tôi ghét cay ghét đắng tất cả các hình thức phân biệt chủng tộc.

acclimatize

acclimatize (v.) : thích nghi với môi trường, khí hậu
/əˈklaɪmətaɪz/

Ex: You should arrive two days early in order to acclimatize.
Bạn nên đến hai ngày sớm hơn để thích nghi với môi trường.

achievable

achievable (adj.) : có thể đạt được, thực hiện được
/əˈtʃiː.və.bl̩/

Ex: Profits of $20m look achievable.
Lợi nhuận 20 triệu đô la có thể đạt được.

acquiesce

acquiesce (v.) : bằng lòng, ưng thuận, đồng ý; bằng lòng ngầm, mặc nhận
/ˌækwiˈes/

Ex: Senior government figures must have acquiesced in the cover-up.
Những nhân vật cao cấp của chính phủ phải nhượng bộ ưng thuận ngầm.

activate

activate (v.) : kích hoạt
/ˈæktɪveɪt/

Ex: The burglar alarm is activated by movement.
Báo động chống trộm được kích hoạt bằng chuyển động.

addicted

addicted (adj.) : nghiện (ma túy, cờ bạc,...)
/əˈdɪktɪd/

Ex: to become addicted to drugs/gambling
trở thành nghiện ma túy / cờ bạc

admonish

admonish (v.) : khiển trách, la rầy
/ədˈmɒnɪʃ/

Ex: She was admonished for chewing gum in class.
Cô đã bị khiển trách vì nhai kẹo cao su trong lớp.

adulthood

adulthood (n.) : tuổi khôn lớn, tuổi trưởng thành
/ˈædʌlthʊd/

Ex: a child reaching adulthood
đứa trẻ đến tuổi trưởng thành

affable

affable (adj.) : lịch sự, hoà nhã; niềm nở, ân cần
/ˈæfəbl/

Ex: He greeted everyone in the same relaxed and affable manner.
Anh ấy chào đón tất cả mọi người đều thoải mái và niềm nở.

aggravate

aggravate (v.) : làm trầm trọng, xấu thêm
/ˈæɡrəveɪt/

Ex: Pollution can aggravate asthma.
Ô nhiễm có thể làm bệnh hen suyễn trầm trọng thêm.

alacrity

alacrity (n.) : sự sốt sắng
/əˈlækrəti/

Ex: They accepted the offer with alacrity.
Họ chấp nhận lời đề nghị với một sự sốt sắng.

amiable

amiable (adj.) : dễ thương, thân thiện
/ˈeɪmiəbl/

Ex: Her parents seemed very amiable.
Bố mẹ của cô ấy dường như rất tốt bụng.

appease

appease (v.) : làm dịu, xoa dịu
/əˈpiːz/

Ex: The move was widely seen as an attempt to appease critics of the regime.
Động thái này được nhiều người coi là một nỗ lực nhằm xoa dịu những người chỉ trích chế độ.

arcane

arcane (adj.) : bí ẩn, kì lạ, phức tạp
/ɑːˈkeɪn/

Ex: He was the only person who understood all the arcane details of the agreement.
Ông ta là người duy nhất hiểu rõ tất cả các chi tiết bí ẩn trong bản hợp đồng.

arduous

arduous (adj.) : khó khăn, gian khổ
/ˈɑːdjuəs/

Ex: an arduous journey across the Andes
một cuộc hành trình gian khổ trên dãy Andes.

assimilate

assimilate (v.) : trở thành (hoặc làm cho ai đó trở thành) một phần của một cộng đồng, một đất nước thay vì là một nhóm riêng biệt; hòa nhập (làm cho ai đó hòa nhập)
/əˈsɪmɪleɪt/

Ex: The older generation had more trouble assimilating
Thế hệ trước có nhiều rắc rối hơn trong việc hòa nhập

at-risk

at-risk (adj.) : có nguy cơ cao, bị đe dọa
/ətˈrɪsk/

Ex: Social services keep lists of at-risk children.
Dịch vụ xã hội giữ danh sách những trẻ em bị đe dọa.

attainable

attainable (adj.) : có thể đạt được
/əˈteɪ.nə.bl̩/

Ex: Losing 20 kilograms in three months is a realistic and attainable goal.
Giảm 20 ký trong ba tháng là một mục tiêu thực tế và có thể đạt được.

attention-grabbing

attention-grabbing (adj.) : thu hút sự chú ý
/əˈtenʃn ˈɡræbɪŋ/

Ex: I ask him how he copes with the American attitude to his attention-grabbing books.
Tôi hỏi anh ấy làm thế nào đối phó với thái độ của Mỹ về cuốn sách thu hút sự chú ý của anh ta.

backpack

backpack (n.) : ba lô
/ˈbækpæk/

Ex: Get your backpack and let’s go!
Hãy lấy ba lô của bạn và đi thôi!

biodiversity

biodiversity (n.) : đa dạng sinh học
/ˌbaɪəʊ da ɪˈvɜːsɪti

Ex: A new National Biological Survey will protect species habitat and biodiversity.
Một cuộc khảo sát sinh học cấp Quốc gia mới sẽ bảo vệ môi trường sống và sự đa dạng sinh học của các loài sinh vật.

biofuel

biofuel (n.) : nhiên liệu sinh học
/ˈbaɪəʊˌfjʊəl/

Ex: biofuels made from sugar cane and sugar beet
nhiên liệu sinh học làm từ mía và củ cải đường

blue-collar

blue-collar (adj.) : thuộc về hoặc liên quan đến những người lao động chân tay
/ˌbluːˈkɒlər/

Ex: She is comfortable dealing with blue-collar workers and elite patrons.
Cô thoải mái như nhau kể cả khi làm việc với công nhân lao động chân tay và khách hàng cao cấp.

brazen

brazen (adj.) : vô liêm sỉ, trắng trợn
/ˈbreɪzən/

Ex: She had become brazen about the whole affair.
Cô trở nên ngang ngược về toàn bộ sự việc.

brusque

brusque (adj.) : lỗ mãng, cộc cằn
/bruːsk/

Ex: The doctor spoke in a brusque tone.
Các bác sĩ nói bằng một giọng lỗ mãng.

burgeon

burgeon (v.) : bắt đầu lớn lên, phát triển nhanh chóng
/ˈbɜːdʒən/

Ex: Love burgeoned between them.
Tình yêu lớn dần giữa họ.

cajole

cajole (v.) : dụ dỗ, nịnh nọt
/kəˈdʒəʊl/

Ex: He cajoled me into agreeing to do the work.
Anh ta dụ dỗ tôi đồng ý làm việc.

callous

callous (adj.) : nhẫn tâm
/ˈkæləs/

Ex: It might sound callous, but I don't care if he's homeless. He's not living with me!
Nó có vẻ nhẫn tâm, nhưng tôi không quan tâm anh ấy có vô gia cư hay không. Anh ấy không có sống với tôi.

candour

candour (n.) : tính thật thà, ngay thẳng
/ˈkændər/

Ex: "We really don't know what to do about it," she said with surprising candour.
"Chúng tôi thực sự không biết phải làm gì về nó," cô ấy nói thẳng thắn một cách đáng ngạc nhiên.

censor

censor (v.) : kiểm duyệt
/ˈsensər/

Ex: The news reports had been heavily censored.
Các bản tin đã được kiểm duyệt nặng nề.

cherish

cherish (v.) : trân trọng, yêu quý
/ˈtʃerɪʃ/

Ex: Children need to be cherished.
Trẻ em cần được yêu thương.

circumspect

circumspect (adj.) : thận trọng
/ˈsɜːkəmspekt/

Ex: He was very circumspect in his financial affairs.
Anh ấy đã rất thận trọng trong vấn đề tài chính của mình.

circumvent

circumvent (v.) : tìm cách tránh một khó khăn hoặc một quy định nào đó; lách (luật)
/ˌsɜːkəmˈvent/

Ex: They found a way of circumventing the law.
Họ đã tìm ra một cách để lách luật.

clandestine

clandestine (adj.) : giấu giếm, bí mật
/klænˈdestɪn/

Ex: The group held weekly clandestine meetings in a church.
Nhóm đã tổ chức những cuộc gặp gỡ bí mật hàng tuần trong một nhà thờ.

close-knit

close-knit (adj.) : gắn bó, gần gũi, thân thiết
/ˌkləʊsˈnɪt/

Ex: One of the school's strengths is its place at the centre of a close-knit village community.
Một trong những thế mạnh của trường là vị trí của nó tại trung tâm một cộng đồng làng gắn bó.

cluttered

cluttered (adj.) : lộn xộn, bừa bộn
/ˈklʌtəd/

Ex: a cluttered room/desk
phòng lộn xộn / bàn lộn xộn

coerce

coerce (v.) : buộc, ép buộc
/kəʊˈɜːs/

Ex: They were coerced into negotiating a settlement.
Họ bị buộc phải đàm phán một vụ hòa giải.

cohesive

cohesive (adj.) : gắn kết chặt chẽ, dính liền
/kəʊˈhiːsɪv/

Ex: Family life can be a cohesive force in society.
Cuộc sống gia đình có thể là một động lực gắn kết trong xã hội.

colonize

colonize (v.) : chiếm làm thuộc địa
/ˈkɒlənaɪz/

Ex: The area was colonized by the Vikings.
Khu vực này đã bị chiếm làm thuộc địa bởi những người Viking.

colossal

colossal (adj.) : rất lớn
/kəˈlɒsəl/

Ex: Now we're paying a huge price for their colossal mistake.
Bây giờ chúng ta đang phải trả một giá rất lớn cho sai lầm to lớn của họ.

computerize

computerize (v.) : trang bị máy vi tính, tin học hóa
/kəmˈpjuːtəraɪz/

Ex: The factory has been fully computerized.
Nhà máy đã được trang bị máy vi tính hoàn toàn.

conducive

conducive (adj.) : có ích, có lợi
/kənˈdjuːsɪv/

Giải thích: making it easy, possible, or likely for something to happen
Ex: The soft lights and music were conducive to a relaxed atmosphere.
Các đèn chiếu sáng nhẹ và nhạc sẽ có ích cho một bầu không khí thoải mái.

confidant

confidant (n.) : bạn tâm tình, tri kỉ
/ˈkɒnfɪdænt/

Ex: John didn't have any close friends or confidants.
John không có bất cứ người bạn thân hay bạn tri kỉ nào.

conjecture

conjecture (n.) : sự phỏng đoán, sự ước đoán
/kənˈdʒektʃər/

Ex: There's been a lot of conjecture in the media recently about the marriage.
Gần đây đã có rất nhiều phỏng đoán trên các phương tiện truyền thông về hôn nhân.

connive

connive (v.) : thông đồng
/kəˈnaɪv/

Ex: The government was accused of having connived with the security forces to permit murder.
Chính phủ đã bị buộc tội đã thông đồng với các lực lượng an ninh cho phép giết người.

conserve

conserve (v.) : bảo tồn, duy trì, gìn giữ
/kənˈsəːv/

Ex: People in this city are trying to conserve the historic buildings.
Người dân ở thành phố này đang cố gắng để bảo tồn các công trình lịch sử.

construe

construe (v.) : hiểu, giải thích (câu, từ, hành động)
/kənˈstruː/

Ex: He considered how the remark was to be construed.
Ông xem xét cách lời nhận xét được hiểu như thế nào.

contaminate

contaminate (v.) : làm ô nhiễm, làm bẩn
/kənˈtæmɪneɪt/

Ex: The drinking water has become contaminated with lead.
Nước uống đã bị ô nhiễm với chì.

converse

converse (v.) : nói chuyện, trò chuyện với
/kənˈvɜːs/

Ex: She conversed with the Romanians in French.
Cô trò chuyện với người Romania bằng tiếng Pháp.



Bình luận

Bạn cần đăng nhập để bình luận. Đăng nhập

Hotline Hỗ Trợ

02866 807 202 (8h - 17h)