Từ vựng IELTS - Phần 16

689

insomnia
insomnia (n.)

chứng mất ngủ
/ɪnˈsɒmniə/

Ex: to suffer from insomnia
chịu đựng chứng mất ngủ

intimidating
intimidating (adj.)

đáng sợ
/ɪnˈtɪmɪdeɪtɪŋ/

Ex: an intimidating manner
một nhân cách đáng sợ

intrepid
intrepid (adj.)

gan dạ, dũng cảm
/ɪnˈtrepɪd/

Ex: an intrepid explorer
một nhà thám hiểm dũng cảm

invade
invade (v.)

xâm lược, xâm chiếm
/ɪnˈveɪd/

Ex: Troops invaded on August 9th that year.
Quân đội xâm lược vào ngày 09 tháng 8 năm đó.

inveterate
inveterate (adj.)

thâm căn cố đế, ăn sâu (tật...); lâu năm (bệnh)
/ɪnˈvetərət/

Ex: He was a congenital reformer, an inveterate crusader.
Ông là một nhà cải cách bẩm sinh, một thập tự chinh thâm căn cố đế.

irreparable
irreparable (adj.)

không thể bù đắp, không thể khắc phục
/ɪˈrepərəbl/

Ex: to cause irreparable harm to your health
gây tổn thương không thể khắc phục đối với sức khỏe của bạn

irreversible
irreversible (adj.)

không thể phục hồi, quay trở lại như cũ được
/ˌɪrɪˈvɜːsəbl/

Ex: She suffered irreversible damage to her health.
Cô ấy gánh chịu tổn thương không thể phục hồi sức khỏe của mình.

itinerary
itinerary (n.)

lộ trình
/aɪˈtɪnərəri/

Ex: I had to change my itinerary when I decided to add two more countries to my vacation
Tôi đã phải đổi lộ trình khi tôi đã quyết định thêm vào 2 quốc gia nữa cho kỳ nghỉ của tôi.

joint venture
joint venture (n.)

công ty liên doanh
/dʒɔɪnt ˈventʃə(r)/

Ex: The website was a joint venture between him and his partner.
Trang web này là một liên doanh giữa ông và đối tác của mình.

jubilant
jubilant (adj.)

vui sướng, mừng rỡ
/ˈdʒuːbɪlənt/

Ex: The fans were in jubilant mood after the victory.
Các fan hâm mộ ở trong tâm trạng hân hoan sau chiến thắng.

kidnap
kidnap (v.)

bắt cóc (thường để tống tiền)
/ˈkɪdnæp/

Ex: Two businessmen have been kidnapped by terrorists.
Hai doanh nhân đã bị bắt cóc bởi những kẻ khủng bố.

labour-saving
labour-saving (adj.)

làm giảm nhẹ, tiết kiệm sức lao động
/ˈleɪbəˌseɪvɪŋ/

Ex: modern labour-saving devices such as washing machines and dishwashers
thiết bị tiết kiệm lao động hiện đại như máy giặt và máy rửa bát

law-abiding
law-abiding (adj.)

tôn trọng, tuân theo luật pháp
/ˈlɔːəˌbaɪdɪŋ/

Ex: law-abiding citizens
những công dân tuân thủ theo luật pháp

lay-off
lay-off (n.)

sự tạm giãn thợ (vì không có việc), sự sa thải
/leɪ ɒf/

Ex: lay-offs in the factory
sa thải nhân viên trong nhà máy

life-threatening
life-threatening (adj.)

đe dọa đến tính mạng, hiểm nghèo
/ˈlaɪfθretənɪŋ/

Ex: She got into an accident and is now in a life-threatening condition.
Cô bị tai nạn và bây giờ đang ở trong tình trạng đe dọa tính mạng.

linger
linger (v.)

nấn ná, chần chừ; mất nhiều thời gian làm gì
/ˈlɪŋɡər/

Ex: The faint smell of her perfume lingered in the room.
Mùi nước hoa mờ nhạt của cô vẫn còn nán lại trong phòng.

mass-produce
mass-produce (v.)

sản xuất hàng loạt
/mæsprəˈdjuːs/

Ex: mass-produced souvenirs
quà lưu niệm sản xuất hàng loạt

materialistic
materialistic (adj.)

thực dụng
/məˌtɪəriəˈlɪstɪk/

Ex: Children today are so materialistic.
Trẻ em ngày nay rất thực dụng.

maverick
maverick (n.)

người cư xử hoặc suy nghĩ không như người khác, nhưng có những ý kiến độc lập, khác lạ.
/ˈmævərɪk/

Ex: a political maverick
một chính trị gia có chính kiến riêng

meteoric
meteoric (adj.)

đạt được thành công nhanh chóng
/ˌmiːtiˈɒrɪk/

Ex: a meteoric rise to fame
một sự nổi tiếng đạt được nhanh chóng

meticulous
meticulous (adj.)

tỉ mỉ, kỹ càng
/məˈtɪkjələs/

Ex: Their room had been prepared with meticulous care.
Phòng của họ đã được chuẩn bị cẩn thận tỉ mỉ.

midterm
midterm (adj.)

giữa năm học; giữa nhiệm kỳ, giữa kì
/ˈmɪdtɜːm/

Ex: a midterm examination/break
một cuộc kiểm tra giữa kỳ / một kỳ nghỉ giữa kỳ

migrate
migrate (v.)

di trú, di cư, di chuyển
/maɪˈɡreɪt/

Ex: Thousands were forced to migrate from rural to urban areas in search of work.
Hàng nghìn người buộc phải di cư từ nông thôn ra thành thị tìm việc làm.

milestone
milestone (n.)

sự kiện quan trọng, cột mốc
/ˈmaɪlstəʊn/

Ex: The successful flight marked a milestone in China's space project.
Chuyến bay thành công đánh dấu một cột mốc trong dự án không gian của Trung Quốc.

mishap
mishap (n.)

sự cố, rủi ro
/ˈmɪshæp/

Ex: The event passed without mishap.
Sự kiện diễn ra không có sự cố.

modernize
modernize (v.)

hiện đại hoá; đổi mới
/ˈmɒdənaɪz/

Ex: The company is investing $9 million to modernize its factories.
Công ty đang đầu tư 9.triệu $ để hiện đại hóa các nhà máy của mình.

momentous
momentous (adj.)

quan trọng, trọng đại
/məʊˈmentəs/

Ex: At the same time, momentous events were taking place in Russia.
Cùng một thời gian, các sự kiện trọng đại đều diễn ra ở Nga.

monotonous
monotonous (adj.)

đều đều, đơn điệu, buồn tẻ
/məˈnɒtənəs/

Ex: New secretaries came and went with monotonous regularity.
Các bí thư mới đến và đi đều đều.

motivate
motivate (v.)

thúc đẩy, động viên
/ˈməʊtɪveɪt/

Ex: She's very good at motivating her students.
Cô ấy rất giỏi động viên các học sinh của mình.

mountainous
mountainous (adj.)

vùng núi, nhiều núi
/ˈmaʊntɪnəs/

Ex: A minority of people live in the mountainous region.
Một số ít người sống ở khu vực miền núi.

multicultural
multicultural (adj.)

đa văn hóa, đa chủng tộc
/ˌmʌltiˈkʌltʃərəl/

Ex: My company is multicultural and has many international employees.
Công ty của tôi là đa văn hóa và có nhiều nhân viên quốc tế.

nadir
nadir (n.)

điểm thấp nhất, vận rủi
/ˈneɪdɪər/

Ex: The party had made little headway since the nadir of 2002.
Đảng đã đạt được ít tiến triển kể từ vận rủi năm 2002.

narrow-minded
narrow-minded (adj.)

hẹp hòi, nhỏ nhen
/ˌnærəʊˈmaɪndɪd/

Ex: He had been narrow-minded before he took this volunteer trip.
Cậu ấy từng là người hẹp hòi trước khi tham gia chuyến đi tình nguyện này.

needy
needy (adj.)

túng thiếu, nghèo
/ˈniːdi/

Ex: This fund is to help children of needy families.
Quỹ này nhằm giúp đỡ những em nhỏ sinh ra trong gia đình nghèo.

non-violent
non-violent (adj.)

bất bạo động, phi bạo lực
/ˌnɒnˈvaɪələnt/

Ex: non-violent resistance
phản kháng bất bạo động

nostalgic
nostalgic (adj.)

luyến tiếc quá khứ, hoài niệm
/nɒsˈtældʒɪk/

Ex: I feel quite nostalgic for the place where I grew up.
Tôi cảm thấy khá hoài niệm về nơi tôi đã lớn lên.

nuance
nuance (n.)

sắc thái
/ˈnjuːɑːns/

Ex: He changed his nuance of expression when he heard this news.
Anh ấy đã thay đổi sắc thái biểu cảm khi nghe thông tin này.

nurture
nurture (v.)

nuôi dưỡng, bồi dưỡng
/ˈnɜːtʃər/

Ex: It's important to nurture a good working relationship.
Nuôi dưỡng một mối quan hệ làm việc tốt là điều quan trọng.

obesity
obesity (n.)

béo phì
/əʊˈbiːsɪti/

Ex: Eating too much fast food can cause obesity.
Ăn quá nhiều đồ ăn nhanh có thể gây béo phì.

obsess
obsess (v.)

ám ảnh
/əbˈses/

Ex: She's obsessed by computers.
Cô bị ám ảnh về các máy tính.

obstruct
obstruct (v.)

cản trở
/əbˈstrʌkt/

Ex: They were charged with obstructing the police in the course of their duty.
Họ bị buộc tội cản trở cảnh sát trong quá trình làm nhiệm vụ.

obtuse
obtuse (adj.)

chậm hiểu, không muốn hiểu
/əbˈtjuːs/

Ex: Are you being deliberately obtuse?
Bạn đang cố tình chậm hiểu phải không?

on-air
on-air (adj.)

đang lên sóng, dang phát sóng
/ɒn eə(r)/

Ex: She explains how she deals with on-air technical problems.
Cô giải thích cách cô ấy giải quyết các vấn đề kỹ thuật đang phát sóng.

one-sided
one-sided (adj.)

một chiều, phiến diện
/ˌwʌnˈsaɪdɪd/

Ex: The game is quite one-sided because one of the two players is too strong.
Trò chơi khá là không công bằng bởi vì một trong hai cầu thủ quá mạnh.

onus
onus (n.)

nhiệm vụ, trách nhiệm
/ˈəʊnəs/

Ex: The onus is on employers to follow health and safety laws.
Trách nhiệm những người sử dụng lao động là tuân theo pháp luật về sức khỏe và an toàn.

opportune
opportune (adj.)

thích hợp, đúng lúc
/ˈɒpətjuːn/

Ex: The offer could not have come at a more opportune moment.
Lời đề nghị không thể đến vào thời điểm thích hợp hơn nữa.

optimize
optimize (v.)

tối ưu hóa; sử dụng điều gì một cách tốt nhất
/ˈɒptɪmaɪz/

Ex: to optimize the use of resources
tối ưu hóa việc sử dụng các nguồn lực

orient
orient (v.)

định hướng
/ˈɔːrient/

Ex: Our students are oriented towards science subjects.
Sinh viên của chúng tôi đang được hướng tới các môn khoa học.

outdated
outdated (adj.)

hết hạn; lỗi thời, lạc hậu, cổ, hiện nay không còn dùng (obsolete)
/aut'deitid/

Ex: Before you do a mailing, make sure that none of the addresses is outdated.
Trước khi anh gửi thư, hãy bảo đảm rằng không có địa chỉ nào hiện không còn sử dụng

outer space
outer space (n.)

không gian vũ trụ
/ˈaʊtə(r) speɪs/

Ex: radio waves from outer space
sóng vô tuyến từ bên ngoài không gian

insomnia

insomnia (n.) : chứng mất ngủ
/ɪnˈsɒmniə/

Ex: to suffer from insomnia
chịu đựng chứng mất ngủ

intimidating

intimidating (adj.) : đáng sợ
/ɪnˈtɪmɪdeɪtɪŋ/

Ex: an intimidating manner
một nhân cách đáng sợ

intrepid

intrepid (adj.) : gan dạ, dũng cảm
/ɪnˈtrepɪd/

Ex: an intrepid explorer
một nhà thám hiểm dũng cảm

invade

invade (v.) : xâm lược, xâm chiếm
/ɪnˈveɪd/

Ex: Troops invaded on August 9th that year.
Quân đội xâm lược vào ngày 09 tháng 8 năm đó.

inveterate

inveterate (adj.) : thâm căn cố đế, ăn sâu (tật...); lâu năm (bệnh)
/ɪnˈvetərət/

Ex: He was a congenital reformer, an inveterate crusader.
Ông là một nhà cải cách bẩm sinh, một thập tự chinh thâm căn cố đế.

irreparable

irreparable (adj.) : không thể bù đắp, không thể khắc phục
/ɪˈrepərəbl/

Ex: to cause irreparable harm to your health
gây tổn thương không thể khắc phục đối với sức khỏe của bạn

irreversible

irreversible (adj.) : không thể phục hồi, quay trở lại như cũ được
/ˌɪrɪˈvɜːsəbl/

Ex: She suffered irreversible damage to her health.
Cô ấy gánh chịu tổn thương không thể phục hồi sức khỏe của mình.

itinerary

itinerary (n.) : lộ trình
/aɪˈtɪnərəri/

Giải thích: a plan of a trip, including the route and the places that you visit
Ex: I had to change my itinerary when I decided to add two more countries to my vacation
Tôi đã phải đổi lộ trình khi tôi đã quyết định thêm vào 2 quốc gia nữa cho kỳ nghỉ của tôi.

joint venture

joint venture (n.) : công ty liên doanh
/dʒɔɪnt ˈventʃə(r)/

Ex: The website was a joint venture between him and his partner.
Trang web này là một liên doanh giữa ông và đối tác của mình.

jubilant

jubilant (adj.) : vui sướng, mừng rỡ
/ˈdʒuːbɪlənt/

Ex: The fans were in jubilant mood after the victory.
Các fan hâm mộ ở trong tâm trạng hân hoan sau chiến thắng.

kidnap

kidnap (v.) : bắt cóc (thường để tống tiền)
/ˈkɪdnæp/

Ex: Two businessmen have been kidnapped by terrorists.
Hai doanh nhân đã bị bắt cóc bởi những kẻ khủng bố.

labour-saving

labour-saving (adj.) : làm giảm nhẹ, tiết kiệm sức lao động
/ˈleɪbəˌseɪvɪŋ/

Ex: modern labour-saving devices such as washing machines and dishwashers
thiết bị tiết kiệm lao động hiện đại như máy giặt và máy rửa bát

law-abiding

law-abiding (adj.) : tôn trọng, tuân theo luật pháp
/ˈlɔːəˌbaɪdɪŋ/

Ex: law-abiding citizens
những công dân tuân thủ theo luật pháp

lay-off

lay-off (n.) : sự tạm giãn thợ (vì không có việc), sự sa thải
/leɪ ɒf/

Ex: lay-offs in the factory
sa thải nhân viên trong nhà máy

life-threatening

life-threatening (adj.) : đe dọa đến tính mạng, hiểm nghèo
/ˈlaɪfθretənɪŋ/

Ex: She got into an accident and is now in a life-threatening condition.
Cô bị tai nạn và bây giờ đang ở trong tình trạng đe dọa tính mạng.

linger

linger (v.) : nấn ná, chần chừ; mất nhiều thời gian làm gì
/ˈlɪŋɡər/

Ex: The faint smell of her perfume lingered in the room.
Mùi nước hoa mờ nhạt của cô vẫn còn nán lại trong phòng.

mass-produce

mass-produce (v.) : sản xuất hàng loạt
/mæsprəˈdjuːs/

Ex: mass-produced souvenirs
quà lưu niệm sản xuất hàng loạt

materialistic

materialistic (adj.) : thực dụng
/məˌtɪəriəˈlɪstɪk/

Ex: Children today are so materialistic.
Trẻ em ngày nay rất thực dụng.

maverick

maverick (n.) : người cư xử hoặc suy nghĩ không như người khác, nhưng có những ý kiến độc lập, khác lạ.
/ˈmævərɪk/

Ex: a political maverick
một chính trị gia có chính kiến riêng

meteoric

meteoric (adj.) : đạt được thành công nhanh chóng
/ˌmiːtiˈɒrɪk/

Ex: a meteoric rise to fame
một sự nổi tiếng đạt được nhanh chóng

meticulous

meticulous (adj.) : tỉ mỉ, kỹ càng
/məˈtɪkjələs/

Ex: Their room had been prepared with meticulous care.
Phòng của họ đã được chuẩn bị cẩn thận tỉ mỉ.

midterm

midterm (adj.) : giữa năm học; giữa nhiệm kỳ, giữa kì
/ˈmɪdtɜːm/

Ex: a midterm examination/break
một cuộc kiểm tra giữa kỳ / một kỳ nghỉ giữa kỳ

migrate

migrate (v.) : di trú, di cư, di chuyển
/maɪˈɡreɪt/

Ex: Thousands were forced to migrate from rural to urban areas in search of work.
Hàng nghìn người buộc phải di cư từ nông thôn ra thành thị tìm việc làm.

milestone

milestone (n.) : sự kiện quan trọng, cột mốc
/ˈmaɪlstəʊn/

Ex: The successful flight marked a milestone in China's space project.
Chuyến bay thành công đánh dấu một cột mốc trong dự án không gian của Trung Quốc.

mishap

mishap (n.) : sự cố, rủi ro
/ˈmɪshæp/

Ex: The event passed without mishap.
Sự kiện diễn ra không có sự cố.

modernize

modernize (v.) : hiện đại hoá; đổi mới
/ˈmɒdənaɪz/

Ex: The company is investing $9 million to modernize its factories.
Công ty đang đầu tư 9.triệu $ để hiện đại hóa các nhà máy của mình.

momentous

momentous (adj.) : quan trọng, trọng đại
/məʊˈmentəs/

Ex: At the same time, momentous events were taking place in Russia.
Cùng một thời gian, các sự kiện trọng đại đều diễn ra ở Nga.

monotonous

monotonous (adj.) : đều đều, đơn điệu, buồn tẻ
/məˈnɒtənəs/

Ex: New secretaries came and went with monotonous regularity.
Các bí thư mới đến và đi đều đều.

motivate

motivate (v.) : thúc đẩy, động viên
/ˈməʊtɪveɪt/

Ex: She's very good at motivating her students.
Cô ấy rất giỏi động viên các học sinh của mình.

mountainous

mountainous (adj.) : vùng núi, nhiều núi
/ˈmaʊntɪnəs/

Ex: A minority of people live in the mountainous region.
Một số ít người sống ở khu vực miền núi.

multicultural

multicultural (adj.) : đa văn hóa, đa chủng tộc
/ˌmʌltiˈkʌltʃərəl/

Ex: My company is multicultural and has many international employees.
Công ty của tôi là đa văn hóa và có nhiều nhân viên quốc tế.

nadir

nadir (n.) : điểm thấp nhất, vận rủi
/ˈneɪdɪər/

Ex: The party had made little headway since the nadir of 2002.
Đảng đã đạt được ít tiến triển kể từ vận rủi năm 2002.

narrow-minded

narrow-minded (adj.) : hẹp hòi, nhỏ nhen
/ˌnærəʊˈmaɪndɪd/

Ex: He had been narrow-minded before he took this volunteer trip.
Cậu ấy từng là người hẹp hòi trước khi tham gia chuyến đi tình nguyện này.

needy

needy (adj.) : túng thiếu, nghèo
/ˈniːdi/

Ex: This fund is to help children of needy families.
Quỹ này nhằm giúp đỡ những em nhỏ sinh ra trong gia đình nghèo.

non-violent

non-violent (adj.) : bất bạo động, phi bạo lực
/ˌnɒnˈvaɪələnt/

Ex: non-violent resistance
phản kháng bất bạo động

nostalgic

nostalgic (adj.) : luyến tiếc quá khứ, hoài niệm
/nɒsˈtældʒɪk/

Ex: I feel quite nostalgic for the place where I grew up.
Tôi cảm thấy khá hoài niệm về nơi tôi đã lớn lên.

nuance

nuance (n.) : sắc thái
/ˈnjuːɑːns/

Ex: He changed his nuance of expression when he heard this news.
Anh ấy đã thay đổi sắc thái biểu cảm khi nghe thông tin này.

nurture

nurture (v.) : nuôi dưỡng, bồi dưỡng
/ˈnɜːtʃər/

Ex: It's important to nurture a good working relationship.
Nuôi dưỡng một mối quan hệ làm việc tốt là điều quan trọng.

obesity

obesity (n.) : béo phì
/əʊˈbiːsɪti/

Ex: Eating too much fast food can cause obesity.
Ăn quá nhiều đồ ăn nhanh có thể gây béo phì.

obsess

obsess (v.) : ám ảnh
/əbˈses/

Ex: She's obsessed by computers.
Cô bị ám ảnh về các máy tính.

obstruct

obstruct (v.) : cản trở
/əbˈstrʌkt/

Ex: They were charged with obstructing the police in the course of their duty.
Họ bị buộc tội cản trở cảnh sát trong quá trình làm nhiệm vụ.

obtuse

obtuse (adj.) : chậm hiểu, không muốn hiểu
/əbˈtjuːs/

Ex: Are you being deliberately obtuse?
Bạn đang cố tình chậm hiểu phải không?

on-air

on-air (adj.) : đang lên sóng, dang phát sóng
/ɒn eə(r)/

Ex: She explains how she deals with on-air technical problems.
Cô giải thích cách cô ấy giải quyết các vấn đề kỹ thuật đang phát sóng.

one-sided

one-sided (adj.) : một chiều, phiến diện
/ˌwʌnˈsaɪdɪd/

Ex: The game is quite one-sided because one of the two players is too strong.
Trò chơi khá là không công bằng bởi vì một trong hai cầu thủ quá mạnh.

onus

onus (n.) : nhiệm vụ, trách nhiệm
/ˈəʊnəs/

Ex: The onus is on employers to follow health and safety laws.
Trách nhiệm những người sử dụng lao động là tuân theo pháp luật về sức khỏe và an toàn.

opportune

opportune (adj.) : thích hợp, đúng lúc
/ˈɒpətjuːn/

Ex: The offer could not have come at a more opportune moment.
Lời đề nghị không thể đến vào thời điểm thích hợp hơn nữa.

optimize

optimize (v.) : tối ưu hóa; sử dụng điều gì một cách tốt nhất
/ˈɒptɪmaɪz/

Ex: to optimize the use of resources
tối ưu hóa việc sử dụng các nguồn lực

orient

orient (v.) : định hướng
/ˈɔːrient/

Ex: Our students are oriented towards science subjects.
Sinh viên của chúng tôi đang được hướng tới các môn khoa học.

outdated

outdated (adj.) : hết hạn; lỗi thời, lạc hậu, cổ, hiện nay không còn dùng (obsolete)
/aut'deitid/

Giải thích: not currently in use
Ex: Before you do a mailing, make sure that none of the addresses is outdated.
Trước khi anh gửi thư, hãy bảo đảm rằng không có địa chỉ nào hiện không còn sử dụng

outer space

outer space (n.) : không gian vũ trụ
/ˈaʊtə(r) speɪs/

Ex: radio waves from outer space
sóng vô tuyến từ bên ngoài không gian



Bình luận

Bạn cần đăng nhập để bình luận. Đăng nhập

Hotline Hỗ Trợ

02866 807 202 (8h - 17h)