Từ vựng Oxford - Phần 11

612

clap
clap (v.)

vỗ, vỗ tay
/klæp/

Ex: After each performance, we clapped our hands.
Sau mỗi tiết mục, chúng tôi đều vỗ tay.

clerk
clerk (n.)

thư kí
/klɑːk/

Ex: A clerk answers the call.
Cô thư ký trả lời điện thoại.

dare
dare (v.)

Dám, dám đương đầu với
/deər/

Ex: He didn’t dare (to) say what he thought.
Anh ấy không dám nói điều mà anh ta nghĩ

enable
enable (v.)

giúp, cho phép
/ɪˈneɪbl/

Ex: The knife enabled him to cut open the box.
Con dao giúp anh ta cắt mở hộp.

engineer
engineer (n.)

kỹ sư
/ˌendʒɪˈnɪə(r)/

Ex: My brother is an engineer.
Anh trai tôi là kỹ sư.

farmer
farmer (n.)

nông dân
/'fɑ:rmər/

Ex: My uncle is a farmer.
Chú tôi là một nông dân.

fashionable
fashionable (adj.)

hợp thời trang, theo mốt
/ˈfaʃ(ə)nəb(ə)l/

Ex: Teenagers show great interest in fashionable clothes.
Thanh thiếu niên thể hiện sự quan tâm lớn đối với quần áo hợp thời trang.

fur
fur (n.)

lông, bộ lông
/fɜːr /

Ex: The cat is licking its fur.
Con mèo đang liếm láp lông của nó.

heavily
heavily (adv.)

rất lớn; rất nhiều
/ˈhevɪli/

Ex: They are both heavily involved in politics
Họ đều tham gia rất nhiều vào chính trị

insult
insult (n.)

điều lăng mạ, xúc phạm
/ˈɪnsʌlt/

Ex: The crowd were shouting insults at the police
Đám đông đã hét lên những lời lăng mạ vào cảnh sát

interval
interval (n.)

khoảng thời gian giữa hai sự kiện
/ˈɪntəvəl/

Ex: The interval between major earthquakes might be 200 years
Khoảng cách giữa các trận động đất lớn có thể là 200 năm

jewellery
jewellery (n.)

trang sức
/ˈdʒuːəlri/

Ex: She has some lovely pieces of jewellery
Cô ấy đã có một vài mẫu trang sức rất đẹp

life
life (n.)

cuộc sống
/laif/

Ex: Life is colourful.
Cuộc sống nhiều màu sắc.

light
light (adj.)

sáng sủa
/lʌɪt/

Ex: The bedrooms are light and airy.
Các phòng ngủ sáng sủa và thoáng mát.

narrow
narrow (v.)

thu hẹp, co lại
/'nærou/

Ex: This restaurant delivers only pizza and sandwiches, so that certainly narrows down the choices
Nhà hàng này chỉ giao hàng pizza và sandwich, hẳn nhiên là đã làm thu hẹp các chọn lựa

no one
no one (prop.)

không một ai
/noʊ wʌn/

Ex: No one was at home.
Không một ai ở nhà.

perform
perform (v.)

biểu diễn, trình diễn
/pəˈfɔːm/

Ex: A water puppet show is performed in a pool.
Chương trình múa rối nước được biểu diễn trong một cái bể nước.

pursue
pursue (v.)

đuổi theo, đi theo, theo đuổi
/pә'sju:/

Ex: She wishes to pursue a medical career.
Cô ấy mong muốn theo đuổi ngành y tế

recent
recent (adj.)

gần đây, mới đây
/'ri:snt/

Ex: Recent research has shown that the earth is seriously polluted.
Nghiên cứu gần đây đã chỉ ra rằng trái đất đang bị ô nhiễm nghiêm trọng.

send
send (v.)

gửi đi
/send/

Ex: We are sending you flowers for your birthday.
Chúng tôi sẽ gửi cho bạn bó hoa cho ngày sinh nhật của bạn.

seventy
seventy (no.)

bảy mươi
/ˈsevnti/

Ex: There are seventy stamps in my stamp collection.
Có bảy mươi con tem trong bộ sưu tập tem của tôi.

sex
sex (n.)

giới tính
/seks/

Ex: Please indicate your sex and date of birth below
Vui lòng cho biết giới tính và ngày sinh của bạn bên dưới

shine
shine (v.)

Chĩa ánh sáng (đèn pin..) về một hướng nào đó
/ʃain/

Ex: A light was shining in the distance.
Một ánh sáng đang chiếu sáng ở phía xa

skill
skill (n.)

kỹ năng, kỹ xảo
/skil/

Ex: The software developer has excellent technical skills and would be an asset to our software programming team
Người phát triển phần mềm có những kỹ năng chuyên môn xuất săc và là một vốn quý đối với đội ngũ lập trình phần mềm của chúng tôi

somewhat
somewhat (adv.)

hơi, một chút
/ˈsʌmwɒt/

Ex: I was somewhat surprised to see him
Tôi đã hơi ngạc nhiên khi thấy anh

spring
spring (n.)

mùa xuân
/spriɳ/

Ex: It's warm in the spring.
Trời ấm áp vào mùa xuân.

still
still (adv.)

vẫn, vẫn còn
/stɪl/

Ex: I'm still hungry.
Tôi vẫn còn đói.

agreement
agreement (n.)

sự đồng ý, thỏa thuận với nhau
/ə'gri:mənt/

Ex: According to the agreement, the caterer will also supply the flowers for the event.
Theo như thỏa thuận, nhà cung cấp lương thực thực phẩm cũng sẽ cung cấp hoa cho sự kiện.

attached
attached (adj.)

gắn bó với
/əˈtætʃt/

Ex: I've never seen two people so attached to each other
Tôi chưa bao giờ thấy hai người gắn bó với nhau

behave
behave (v.)

ứng xử
/bɪˈheɪv/

Ex: Everyone should behave well at Tet.
Mọi người đều nên ứng xử đúng mực trong dịp Tết.

ceremony
ceremony (n.)

nghi lễ
/ˈsɛrɪməni/

Ex: The graduation ceremony lasted 4 hours.
Nghi lễ tốt nghiệp kéo dài 4 giờ.

challenging
challenging (adj.)

thử thách, có tính thử thách
/ˈtʃælɪndʒɪŋ/

Ex: Teaching is a challenging career.
Dạy học là một nghề có tính thử thách.

consider
consider (v.)

xem như
/kən'sidə/

Ex: Chu Van An is considered one of the most famous teachers at the Imperial Academy.
Chu Văn An được xem như là một trong những thầy giáo nổi tiếng nhất của Quốc Tử Giám.

cry
cry (v.)

kêu, la, hét
/kraɪ/

Ex: I cry hopelessly.
Tô kêu khóc trong tuyệt vọng.

disabled
disabled (adj.)

không có khả năng sử dụng chân tay, người tàn tật
/dɪˈseɪbl d/

Ex: Although she is a disabled student, she is always the best student in our class.
Mặc dù cô ấy bị khuyết tật, nhưng cô ấy luôn là học sinh giỏi nhất trong lớp chúng tôi.

earn
earn (v.)

kiếm được (tiền...)
/ɜːrn/

Ex: He earns about $40000 a year
Ông kiếm được khoảng $ 40.000 một năm

encounter
encounter (n.)

cuộc chạm trán (đột ngột, bất ngờ hoặc có bạo lực)
/ɪnˈkaʊntər/

Ex: The story describes the extraordinary encounter between a boy and a giraffe.
Câu chuyện mô tả cuộc gặp gỡ đặc biệt giữa một người cậu bé và chú hưu cao cổ.

feeling
feeling (n.)

cảm giác
/ˈfiːlɪŋ/

Ex: I've got a tight feeling in my stomach
Tôi đã có cảm giác bồn chồn trong dạ dày

happen
happen (v.)

Xảy ra
/'hæpən/

Ex: You'll never guess what's happened!
Em sẽ không bao giờ đoán được chuyện gì đã xảy ra đâu

human
human (n.)

con người, loài người
/ˈhjuːmən/

Ex: Dogs can hear much better than humans
Chó có thể nghe tốt hơn nhiều so với con người

indication
indication (n.)

dấu hiệu nhận biết, chỉ báo
/ˌɪndɪˈkeɪʃən/

Ex: There are clear indications that the economy is improving
Có những dấu hiệu rõ ràng rằng nền kinh tế đang được cải thiện

insulting
insulting (adj.)

lăng mạ, xúc phạm
/ɪnˈsʌlt̬ɪŋ/

Ex: She was really insulting to me
Cô ấy đã thực sự xúc phạm đến tôi

jeans
jeans (n.)

quần bò
/dʒiːnz/

Ex: Jeans are popular among the young.
Quần jean được thanh niên ưa chuộng.

like
like (v.)

thích
/laɪk/

Ex: Do you like learning English?
Bạn có thích học tiếng Anh không?

mid-
mid- (combining form.)

ở giữa
/mɪd/

Ex: She's in her mid-thirties.
Cô ấy đang giữa độ tuổi ba mươi.

much
much (adv.)

nhiều
/mʌtʃ/

Ex: He was much loved by all who knew him
Anh ấy được nhiều người yêu thích bởi tất cả những ai biết anh ấy

occur
occur (v.)

xảy ra
/əˈkɜː/

Ex: The tsunami occurred at about 3.30 p.m.
Vụ sóng thần xảy ra vào lúc khoảng 3:30 chiều.

possess
possess (v.)

có, sở hữu
/pəˈzes/

Ex: He was charged with possessing a shotgun without a licence.
Ông bị buộc tội sở hữu một khẩu súng săn mà không có giấy phép.

clap

clap (v.) : vỗ, vỗ tay
/klæp/

Ex: After each performance, we clapped our hands.
Sau mỗi tiết mục, chúng tôi đều vỗ tay.

clerk

clerk (n.) : thư kí
/klɑːk/

Ex: A clerk answers the call.
Cô thư ký trả lời điện thoại.

dare

dare (v.) : Dám, dám đương đầu với
/deər/

Ex: He didn’t dare (to) say what he thought.
Anh ấy không dám nói điều mà anh ta nghĩ

enable

enable (v.) : giúp, cho phép
/ɪˈneɪbl/

Ex: The knife enabled him to cut open the box.
Con dao giúp anh ta cắt mở hộp.

engineer

engineer (n.) : kỹ sư
/ˌendʒɪˈnɪə(r)/

Ex: My brother is an engineer.
Anh trai tôi là kỹ sư.

farmer

farmer (n.) : nông dân
/'fɑ:rmər/

Ex: My uncle is a farmer.
Chú tôi là một nông dân.

fashionable

fashionable (adj.) : hợp thời trang, theo mốt
/ˈfaʃ(ə)nəb(ə)l/

Ex: Teenagers show great interest in fashionable clothes.
Thanh thiếu niên thể hiện sự quan tâm lớn đối với quần áo hợp thời trang.

fur

fur (n.) : lông, bộ lông
/fɜːr /

Ex: The cat is licking its fur.
Con mèo đang liếm láp lông của nó.

heavily

heavily (adv.) : rất lớn; rất nhiều
/ˈhevɪli/

Ex: They are both heavily involved in politics
Họ đều tham gia rất nhiều vào chính trị

insult

insult (n.) : điều lăng mạ, xúc phạm
/ˈɪnsʌlt/

Ex: The crowd were shouting insults at the police
Đám đông đã hét lên những lời lăng mạ vào cảnh sát

interval

interval (n.) : khoảng thời gian giữa hai sự kiện
/ˈɪntəvəl/

Ex: The interval between major earthquakes might be 200 years
Khoảng cách giữa các trận động đất lớn có thể là 200 năm

jewellery

jewellery (n.) : trang sức
/ˈdʒuːəlri/

Ex: She has some lovely pieces of jewellery
Cô ấy đã có một vài mẫu trang sức rất đẹp

life

life (n.) : cuộc sống
/laif/

Ex: Life is colourful.
Cuộc sống nhiều màu sắc.

light

light (adj.) : sáng sủa
/lʌɪt/

Ex: The bedrooms are light and airy.
Các phòng ngủ sáng sủa và thoáng mát.

narrow

narrow (v.) : thu hẹp, co lại
/'nærou/

Giải thích: to become or make something narrower
Ex: This restaurant delivers only pizza and sandwiches, so that certainly narrows down the choices
Nhà hàng này chỉ giao hàng pizza và sandwich, hẳn nhiên là đã làm thu hẹp các chọn lựa

no one

no one (prop.) : không một ai
/noʊ wʌn/

Ex: No one was at home.
Không một ai ở nhà.

perform

perform (v.) : biểu diễn, trình diễn
/pəˈfɔːm/

Giải thích: to do something, such as a piece of work, task, or duty
Ex: A water puppet show is performed in a pool.
Chương trình múa rối nước được biểu diễn trong một cái bể nước.

pursue

pursue (v.) : đuổi theo, đi theo, theo đuổi
/pә'sju:/

Ex: She wishes to pursue a medical career.
Cô ấy mong muốn theo đuổi ngành y tế

recent

recent (adj.) : gần đây, mới đây
/'ri:snt/

Ex: Recent research has shown that the earth is seriously polluted.
Nghiên cứu gần đây đã chỉ ra rằng trái đất đang bị ô nhiễm nghiêm trọng.

send

send (v.) : gửi đi
/send/

Ex: We are sending you flowers for your birthday.
Chúng tôi sẽ gửi cho bạn bó hoa cho ngày sinh nhật của bạn.

seventy

seventy (no.) : bảy mươi
/ˈsevnti/

Ex: There are seventy stamps in my stamp collection.
Có bảy mươi con tem trong bộ sưu tập tem của tôi.

sex

sex (n.) : giới tính
/seks/

Ex: Please indicate your sex and date of birth below
Vui lòng cho biết giới tính và ngày sinh của bạn bên dưới

shine

shine (v.) : Chĩa ánh sáng (đèn pin..) về một hướng nào đó
/ʃain/

Ex: A light was shining in the distance.
Một ánh sáng đang chiếu sáng ở phía xa

skill

skill (n.) : kỹ năng, kỹ xảo
/skil/

Giải thích: the ability to do something well
Ex: The software developer has excellent technical skills and would be an asset to our software programming team
Người phát triển phần mềm có những kỹ năng chuyên môn xuất săc và là một vốn quý đối với đội ngũ lập trình phần mềm của chúng tôi

somewhat

somewhat (adv.) : hơi, một chút
/ˈsʌmwɒt/

Ex: I was somewhat surprised to see him
Tôi đã hơi ngạc nhiên khi thấy anh

spring

spring (n.) : mùa xuân
/spriɳ/

Ex: It's warm in the spring.
Trời ấm áp vào mùa xuân.

still

still (adv.) : vẫn, vẫn còn
/stɪl/

Ex: I'm still hungry.
Tôi vẫn còn đói.

agreement

agreement (n.) : sự đồng ý, thỏa thuận với nhau
/ə'gri:mənt/

Giải thích: an arrangement, a promise or a contract made with somebody
Ex: According to the agreement, the caterer will also supply the flowers for the event.
Theo như thỏa thuận, nhà cung cấp lương thực thực phẩm cũng sẽ cung cấp hoa cho sự kiện.

attached

attached (adj.) : gắn bó với
/əˈtætʃt/

Ex: I've never seen two people so attached to each other
Tôi chưa bao giờ thấy hai người gắn bó với nhau

behave

behave (v.) : ứng xử
/bɪˈheɪv/

Ex: Everyone should behave well at Tet.
Mọi người đều nên ứng xử đúng mực trong dịp Tết.

ceremony

ceremony (n.) : nghi lễ
/ˈsɛrɪməni/

Ex: The graduation ceremony lasted 4 hours.
Nghi lễ tốt nghiệp kéo dài 4 giờ.

challenging

challenging (adj.) : thử thách, có tính thử thách
/ˈtʃælɪndʒɪŋ/

Ex: Teaching is a challenging career.
Dạy học là một nghề có tính thử thách.

consider

consider (v.) : xem như
/kən'sidə/

Giải thích: to think about something carefully
Ex: Chu Van An is considered one of the most famous teachers at the Imperial Academy.
Chu Văn An được xem như là một trong những thầy giáo nổi tiếng nhất của Quốc Tử Giám.

cry

cry (v.) : kêu, la, hét
/kraɪ/

Ex: I cry hopelessly.
Tô kêu khóc trong tuyệt vọng.

disabled

disabled (adj.) : không có khả năng sử dụng chân tay, người tàn tật
/dɪˈseɪbl d/

Ex: Although she is a disabled student, she is always the best student in our class.
Mặc dù cô ấy bị khuyết tật, nhưng cô ấy luôn là học sinh giỏi nhất trong lớp chúng tôi.

earn

earn (v.) : kiếm được (tiền...)
/ɜːrn/

Ex: He earns about $40000 a year
Ông kiếm được khoảng $ 40.000 một năm

encounter

encounter (n.) : cuộc chạm trán (đột ngột, bất ngờ hoặc có bạo lực)
/ɪnˈkaʊntər/

Ex: The story describes the extraordinary encounter between a boy and a giraffe.
Câu chuyện mô tả cuộc gặp gỡ đặc biệt giữa một người cậu bé và chú hưu cao cổ.

feeling

feeling (n.) : cảm giác
/ˈfiːlɪŋ/

Ex: I've got a tight feeling in my stomach
Tôi đã có cảm giác bồn chồn trong dạ dày

happen

happen (v.) : Xảy ra
/'hæpən/

Ex: You'll never guess what's happened!
Em sẽ không bao giờ đoán được chuyện gì đã xảy ra đâu

human

human (n.) : con người, loài người
/ˈhjuːmən/

Ex: Dogs can hear much better than humans
Chó có thể nghe tốt hơn nhiều so với con người

indication

indication (n.) : dấu hiệu nhận biết, chỉ báo
/ˌɪndɪˈkeɪʃən/

Ex: There are clear indications that the economy is improving
Có những dấu hiệu rõ ràng rằng nền kinh tế đang được cải thiện

insulting

insulting (adj.) : lăng mạ, xúc phạm
/ɪnˈsʌlt̬ɪŋ/

Ex: She was really insulting to me
Cô ấy đã thực sự xúc phạm đến tôi

jeans

jeans (n.) : quần bò
/dʒiːnz/

Ex: Jeans are popular among the young.
Quần jean được thanh niên ưa chuộng.

like

like (v.) : thích
/laɪk/

Ex: Do you like learning English?
Bạn có thích học tiếng Anh không?

mid-

mid- (combining form.) : ở giữa
/mɪd/

Ex: She's in her mid-thirties.
Cô ấy đang giữa độ tuổi ba mươi.

much

much (adv.) : nhiều
/mʌtʃ/

Ex: He was much loved by all who knew him
Anh ấy được nhiều người yêu thích bởi tất cả những ai biết anh ấy

occur

occur (v.) : xảy ra
/əˈkɜː/

Giải thích: to happen
Ex: The tsunami occurred at about 3.30 p.m.
Vụ sóng thần xảy ra vào lúc khoảng 3:30 chiều.

possess

possess (v.) : có, sở hữu
/pəˈzes/

Ex: He was charged with possessing a shotgun without a licence.
Ông bị buộc tội sở hữu một khẩu súng săn mà không có giấy phép.



Bình luận

Bạn cần đăng nhập để bình luận. Đăng nhập

Hotline Hỗ Trợ

02866 807 202 (8h - 17h)