Từ vựng Oxford - Phần 12

608

refrigerator
refrigerator (n.)

tủ lạnh
/rɪˈfrɪdʒəreɪtə/

Ex: Put the vegetables in the refrigerator.
Đặt các loại rau vào trong tủ lạnh.

respect
respect (n.)

tộn trọng, kính trọng, khâm phục
/riˈspekt/

Ex: She was respected by everyone she worked with.
Cô ấy tôn trọng tất cả mọi người mà cô ấy làm việc cùng.

rough
rough (adj.)

gồ ghề, nhám, xù xì, lởm chởm
/rʌf/

Ex: The skin on her hands was hard and rough.
Da trên tay cô ấy cứng và thô.

seek
seek (v.)

tìm kiếm
/siːk/

Ex: We are seeking for the missing man in the entire county.
Chúng ta đang tìm người đàn ông mất tích trên toàn quốc.

smoke
smoke (v.)

hút (thuốc)
/sməʊk/

Ex: Do you mind if I smoke?
Bạn có phiền nếu tôi hút thuốc?

stone
stone (n.)

đá cục
/stəʊn/

Ex: Most of the houses are built of stone
Phần lớn ngôi nhà được xây dựng bằng đá

swallow
swallow (v.)

nuốt, tiêu hóa
/ˈswɒləʊ/

Ex: Always chew food well before swallowing it.
Luôn nhai thức ăn kĩ trước khi nuốt.

swearing
swearing (n.)

lời nguyền rủa, chửi rủa
/ˈsweərɪŋ/

Ex: I was shocked at the swearing.
Tôi đã bị sốc với lời chửi rủa.

unhappy
unhappy (adj.)

Không hài lòng, không vui
/ʌnˈhæpi/

Ex: I didn't realize but he was deeply unhappy at that time.
Tôi thật sự đã không nhận ra, nhưng lúc đó anh ấy đã rất không hài lòng

afternoon
afternoon (n.)

chiều
/ ɑːftəˈnuːn/

Ex: Come over on Sunday afternoon
Hãy ghé qua vào buổi chiều chủ nhật

arm
arm (n.)

cánh tay
/ɑ:rm/

Ex: The broken arm makes him uncomfortable.
Cánh tay bị gãy làm anh ấy không thoải mái chút nào.

bank
bank (n.)

ngân hàng
/baŋk/

Ex: There is only one bank in this town.
Chỉ có một ngân hàng ở thị trấn này.

base
base (n.)

nền, cơ sở
/beɪs/

Ex: This cream provides an excellent base for your make-up.
Lớp kem này sẽ tạo nên lớp phấn nền hoàn hảo cho việc trang điểm của bạn.

card
card (n.)

thẻ
/kɑːd/

Ex: She paid for the goods with her card.
Cô đã trả tiền hàng hoá bằng thẻ của mình.

comedy
comedy (n.)

hài kịch, phim hài
/ˈkɒmədi/

Ex: Mr. Bean is a British comedy television series.
Phim Ngài Bean là một loạt phim hài trên truyền hình của Anh.

criticize
criticize (v.)

phê bình, chỉ trích
/ˈkrɪtɪsaɪz/

Ex: The government has been criticized.
Chính phủ đã bị chỉ trích.

crop
crop (n.)

vụ, mùa, cây trồng
/krɒp/

Ex: Coffee is the main crop in the highlands.
Cà phê là cây trồng chính ở vùng cao nguyên.

easy
easy (adj.)

dễ
/'i:zi/

Ex: This homework is very easy.
Bài tập này là rất dễ dàng.

egg
egg (n.)

trứng
/eg/

Ex: I often have egg for my lunch.
Tôi thường có trứng cho bữa trưa của tôi.

fifty
fifty (no.)

năm mươi
/ˈfɪfti/

Ex: I went to fifty countries in the world.
Tôi đã đi năm mươi quốc gia trên thế giới.

ignore
ignore (v.)

bỏ qua, phớt lờ
/ig'nɔ:/

Ex: He ignored all the things she said.
Anh ấy phớt lờ tất cả những gì cô ấy nói.

impact
impact (n.)

sự tác động mạnh, ảnh hưởng mạnh
/ˈɪmpakt/

Ex: The story of the presidential scandal had a huge impact on the public.
Bài báo về vụ bê bối của tổng thống đã có tác động to lớn đến công chúng.

instruction
instruction (n.)

lời chỉ dẫn, hướng dẫn
/ɪnˈstrʌkʃən/

Ex: Follow the instructions on the packet carefully.
Thực hiện theo các hướng dẫn trên gói cẩn thận.

most
most (adv.)

phần lớn
/məʊst/

Ex: It was the people with the least money who gave most generously.
Những người có tiền ít nhất là những người đã hào phóng nhất.

national
national (adj.)

thuộc về quốc gia
/ˈnæʃənəl/

Ex: The most popular national television channels in Viet Nam are VTV1 and VTV3.
Kênh truyền hình quốc gia phổ biến nhất tại Việt Nam là VTV1 và VTV3.

noisy
noisy (adj.)

ồn ào
/ˈnɔɪzi/

Ex: The streets here are noisy until midnight.
Những con phố ở đây ồn ào đến tận nửa đêm.

pink
pink (n.)

màu hồng
/pɪŋk/

Ex: The bedroom was decorated in pale pinks.
Các phòng ngủ được trang trí bằng màu hồng nhạt.

ring
ring (n.)

sàn đấu (boxing)
/rɪŋ/

Ex: Two men are competing in the boxing ring.
Hai người đàn ông đang thi quyền anh trên sàn đấu .

scream
scream (v.)

kêu thét, la hét
/skri:m/

Ex: Passengers screamed when the car crashed into a motorbike.
Hành khách la hét khi chiếc ô tô đâm sầm vào chiếc xe máy.

solid
solid (adj.)

cứng; rắn
/ˈsɒlɪd/

Ex: The boat bumped against a solid object
Chiếc thuyền đâm sầm vào một vật thể rắn

song
song (n.)

bài hát
/sɒŋ/

Ex: We gathered and sang a song together.
Chúng tôi tập hợp và hát một bài hát với nhau.

swelling
swelling (n.)

sự sưng, phồng
/ˈswelɪŋ/

Ex: Use ice to reduce the swelling.
Sử dụng nước đá để giảm sưng.

tape
tape (n.)

băng
/teɪp/

Ex: If you give me a blank tape I'll record it for you
Nếu bạn đưa cho tôi một băng cát-xét trống, tôi sẽ ghi lại nó cho bạn

unconscious
unconscious (adj.)

bất tỉnh
/ʌnˈkɒnʃəs/

Ex: They found him lying unconscious on the floor
Họ tìm thấy anh nằm bất tỉnh trên sàn nhà

value
value (v.)

đánh giá, định giá
/'vælju:/

Ex: The expert valued the text at $7,000.
Chuyên gia đã định giá nguyên bản/cuốn sách là 7 ngàn đô-la.

warm
warm (adj.)

ấm, ấm áp
/wɔːrm/

Ex: It’s warm today.
Thời tiết ấm ngày hôm nay.

weapon
weapon (n.)

vũ khí
/ˈwɛp(ə)n/

Ex: The police still haven't found the murder weapon.
Cảnh sát vẫn chưa tìm thấy vũ khí giết người

why
why (adv.)

tại sao, vì sao
/waɪ/

Ex: Why is Hoa sad?
Tại sao Hoa lại buồn?

you
you (pron.)

bạn, các bạn, anh, các anh, ông, ...
/ju:/

Ex: You are very kind.
Bạn rất hiền.

chest
chest (n.)

ngực
/tʃest/

Ex: There is a red spot on his chest.
Có một đốm đỏ trên ngực của anh ấy.

could
could (modal verb.)

có thể
/kʊdkəd/

Ex: She said that she couldn't come.
Cô ấy nói rằng cô không thể đến.

cream
cream (n.)

kem (lấy từ sữa)
/kriːm/

Ex: An ice cream, please.
Bán cho tôi cây kem.

debate
debate (v.)

thảo luận, tranh luận
/dɪˈbeɪt/

Ex: The question of the origin of the universe is still hotly debated by scientists.
Các câu hỏi về nguồn gốc của vũ trụ vẫn đang được tranh luận sôi nổi bởi các nhà khoa học.

degree
degree (n.)

bằng cấp
/dɪˈgriː/

Ex: I have a master's degree in English.
Tôi có bằng thạc sĩ tiếng Anh.

desert
desert (n.)

sa mạc
/'dezərt/

Ex: The Sahara is the hottest desert in the world.
Sahara là sa mạc nóng nhất thế giới.

disapprove
disapprove (v.)

không tán thành, phản đối
/ˌdɪsəˈpruːv/

Ex: She wants to be an actress, but her parents disapprove.
Cô ấy muốn làm một diễn viên, nhưng cha mẹ cô phản đối.

envelope
envelope (n.)

phong bì
/ˈenvələʊp/

Ex: I need an envelope to send this letter.
Tôi cần một phong bì để gửi lá thư này.

ex-
ex- (prefix.)

trước đây
/eks/

Ex: Peter's getting back with his ex - wife.
Peter sẽ quay về với vợ cũ của mình.

refrigerator

refrigerator (n.) : tủ lạnh
/rɪˈfrɪdʒəreɪtə/

Ex: Put the vegetables in the refrigerator.
Đặt các loại rau vào trong tủ lạnh.

respect

respect (n.) : tộn trọng, kính trọng, khâm phục
/riˈspekt/

Ex: She was respected by everyone she worked with.
Cô ấy tôn trọng tất cả mọi người mà cô ấy làm việc cùng.

rough

rough (adj.) : gồ ghề, nhám, xù xì, lởm chởm
/rʌf/

Ex: The skin on her hands was hard and rough.
Da trên tay cô ấy cứng và thô.

seek

seek (v.) : tìm kiếm
/siːk/

Ex: We are seeking for the missing man in the entire county.
Chúng ta đang tìm người đàn ông mất tích trên toàn quốc.

smoke

smoke (v.) : hút (thuốc)
/sməʊk/

Ex: Do you mind if I smoke?
Bạn có phiền nếu tôi hút thuốc?

stone

stone (n.) : đá cục
/stəʊn/

Ex: Most of the houses are built of stone
Phần lớn ngôi nhà được xây dựng bằng đá

swallow

swallow (v.) : nuốt, tiêu hóa
/ˈswɒləʊ/

Ex: Always chew food well before swallowing it.
Luôn nhai thức ăn kĩ trước khi nuốt.

swearing

swearing (n.) : lời nguyền rủa, chửi rủa
/ˈsweərɪŋ/

Ex: I was shocked at the swearing.
Tôi đã bị sốc với lời chửi rủa.

unhappy

unhappy (adj.) : Không hài lòng, không vui
/ʌnˈhæpi/

Ex: I didn't realize but he was deeply unhappy at that time.
Tôi thật sự đã không nhận ra, nhưng lúc đó anh ấy đã rất không hài lòng

afternoon

afternoon (n.) : chiều
/ ɑːftəˈnuːn/

Ex: Come over on Sunday afternoon
Hãy ghé qua vào buổi chiều chủ nhật

arm

arm (n.) : cánh tay
/ɑ:rm/

Ex: The broken arm makes him uncomfortable.
Cánh tay bị gãy làm anh ấy không thoải mái chút nào.

bank

bank (n.) : ngân hàng
/baŋk/

Ex: There is only one bank in this town.
Chỉ có một ngân hàng ở thị trấn này.

base

base (n.) : nền, cơ sở
/beɪs/

Ex: This cream provides an excellent base for your make-up.
Lớp kem này sẽ tạo nên lớp phấn nền hoàn hảo cho việc trang điểm của bạn.

card

card (n.) : thẻ
/kɑːd/

Ex: She paid for the goods with her card.
Cô đã trả tiền hàng hoá bằng thẻ của mình.

comedy

comedy (n.) : hài kịch, phim hài
/ˈkɒmədi/

Ex: Mr. Bean is a British comedy television series.
Phim Ngài Bean là một loạt phim hài trên truyền hình của Anh.

criticize

criticize (v.) : phê bình, chỉ trích
/ˈkrɪtɪsaɪz/

Ex: The government has been criticized.
Chính phủ đã bị chỉ trích.

crop

crop (n.) : vụ, mùa, cây trồng
/krɒp/

Ex: Coffee is the main crop in the highlands.
Cà phê là cây trồng chính ở vùng cao nguyên.

easy

easy (adj.) : dễ
/'i:zi/

Ex: This homework is very easy.
Bài tập này là rất dễ dàng.

egg

egg (n.) : trứng
/eg/

Ex: I often have egg for my lunch.
Tôi thường có trứng cho bữa trưa của tôi.

fifty

fifty (no.) : năm mươi
/ˈfɪfti/

Ex: I went to fifty countries in the world.
Tôi đã đi năm mươi quốc gia trên thế giới.

ignore

ignore (v.) : bỏ qua, phớt lờ
/ig'nɔ:/

Giải thích: to pay no attention to something
Ex: He ignored all the things she said.
Anh ấy phớt lờ tất cả những gì cô ấy nói.

impact

impact (n.) : sự tác động mạnh, ảnh hưởng mạnh
/ˈɪmpakt/

Giải thích: the powerful effect that something has on someone or something
Ex: The story of the presidential scandal had a huge impact on the public.
Bài báo về vụ bê bối của tổng thống đã có tác động to lớn đến công chúng.

instruction

instruction (n.) : lời chỉ dẫn, hướng dẫn
/ɪnˈstrʌkʃən/

Ex: Follow the instructions on the packet carefully.
Thực hiện theo các hướng dẫn trên gói cẩn thận.

most

most (adv.) : phần lớn
/məʊst/

Ex: It was the people with the least money who gave most generously.
Những người có tiền ít nhất là những người đã hào phóng nhất.

national

national (adj.) : thuộc về quốc gia
/ˈnæʃənəl/

Ex: The most popular national television channels in Viet Nam are VTV1 and VTV3.
Kênh truyền hình quốc gia phổ biến nhất tại Việt Nam là VTV1 và VTV3.

noisy

noisy (adj.) : ồn ào
/ˈnɔɪzi/

Ex: The streets here are noisy until midnight.
Những con phố ở đây ồn ào đến tận nửa đêm.

pink

pink (n.) : màu hồng
/pɪŋk/

Ex: The bedroom was decorated in pale pinks.
Các phòng ngủ được trang trí bằng màu hồng nhạt.

ring

ring (n.) : sàn đấu (boxing)
/rɪŋ/

Ex: Two men are competing in the boxing ring.
Hai người đàn ông đang thi quyền anh trên sàn đấu .

scream

scream (v.) : kêu thét, la hét
/skri:m/

Ex: Passengers screamed when the car crashed into a motorbike.
Hành khách la hét khi chiếc ô tô đâm sầm vào chiếc xe máy.

solid

solid (adj.) : cứng; rắn
/ˈsɒlɪd/

Ex: The boat bumped against a solid object
Chiếc thuyền đâm sầm vào một vật thể rắn

song

song (n.) : bài hát
/sɒŋ/

Ex: We gathered and sang a song together.
Chúng tôi tập hợp và hát một bài hát với nhau.

swelling

swelling (n.) : sự sưng, phồng
/ˈswelɪŋ/

Ex: Use ice to reduce the swelling.
Sử dụng nước đá để giảm sưng.

tape

tape (n.) : băng
/teɪp/

Ex: If you give me a blank tape I'll record it for you
Nếu bạn đưa cho tôi một băng cát-xét trống, tôi sẽ ghi lại nó cho bạn

unconscious

unconscious (adj.) : bất tỉnh
/ʌnˈkɒnʃəs/

Ex: They found him lying unconscious on the floor
Họ tìm thấy anh nằm bất tỉnh trên sàn nhà

value

value (v.) : đánh giá, định giá
/'vælju:/

Giải thích: to think that somebody / something is important
Ex: The expert valued the text at $7,000.
Chuyên gia đã định giá nguyên bản/cuốn sách là 7 ngàn đô-la.

warm

warm (adj.) : ấm, ấm áp
/wɔːrm/

Ex: It’s warm today.
Thời tiết ấm ngày hôm nay.

weapon

weapon (n.) : vũ khí
/ˈwɛp(ə)n/

Ex: The police still haven't found the murder weapon.
Cảnh sát vẫn chưa tìm thấy vũ khí giết người

why

why (adv.) : tại sao, vì sao
/waɪ/

Ex: Why is Hoa sad?
Tại sao Hoa lại buồn?

you

you (pron.) : bạn, các bạn, anh, các anh, ông, ...
/ju:/

Ex: You are very kind.
Bạn rất hiền.

chest

chest (n.) : ngực
/tʃest/

Ex: There is a red spot on his chest.
Có một đốm đỏ trên ngực của anh ấy.

could

could (modal verb.) : có thể
/kʊdkəd/

Ex: She said that she couldn't come.
Cô ấy nói rằng cô không thể đến.

cream

cream (n.) : kem (lấy từ sữa)
/kriːm/

Ex: An ice cream, please.
Bán cho tôi cây kem.

debate

debate (v.) : thảo luận, tranh luận
/dɪˈbeɪt/

Ex: The question of the origin of the universe is still hotly debated by scientists.
Các câu hỏi về nguồn gốc của vũ trụ vẫn đang được tranh luận sôi nổi bởi các nhà khoa học.

degree

degree (n.) : bằng cấp
/dɪˈgriː/

Ex: I have a master's degree in English.
Tôi có bằng thạc sĩ tiếng Anh.

desert

desert (n.) : sa mạc
/'dezərt/

Ex: The Sahara is the hottest desert in the world.
Sahara là sa mạc nóng nhất thế giới.

disapprove

disapprove (v.) : không tán thành, phản đối
/ˌdɪsəˈpruːv/

Ex: She wants to be an actress, but her parents disapprove.
Cô ấy muốn làm một diễn viên, nhưng cha mẹ cô phản đối.

envelope

envelope (n.) : phong bì
/ˈenvələʊp/

Ex: I need an envelope to send this letter.
Tôi cần một phong bì để gửi lá thư này.

ex-

ex- (prefix.) : trước đây
/eks/

Ex: Peter's getting back with his ex - wife.
Peter sẽ quay về với vợ cũ của mình.



Bình luận

Bạn cần đăng nhập để bình luận. Đăng nhập

Hotline Hỗ Trợ

02866 807 202 (8h - 17h)