Từ vựng Oxford - Phần 13

552

friendship
friendship (n.)

tình bạn
/'frendʃipn/

Ex: Your friendship is very important to me.
Tình bạn của cậu rất quan trọng đối với tớ

make-up
make-up (n.)

đồ trang điểm
/ˈmeɪkʌp/

Ex: She never wears make-up
Cô ấy không bao giờ dùng đồ trang điểm

measure
measure (v.)

đo
/ˈmeʒər/

Ex: Can you measure accurately with this ruler?
Cậu có thể đo chính xác với cái thước này không?

mineral
mineral (n.)

khoáng chất, khoáng sản
/ˈmɪnərəl/

Ex: Your diet should have enough minerals.
Chế độ ăn uống của bạn nên có đủ khoáng chất.

mostly
mostly (adv.)

chủ yếu, hầu hết
/ˈmoʊst li/

Ex: The band are mostly teenagers, I think.
Ban nhạc chủ yếu là thiếu niên, mình nghĩ thế.

onto
onto (prep.)

(dùng với động từ để thể hiện sự chuyển động đến một nơi, vị trí nào)
/ˈɒntuː/

Ex: She stepped down from the train onto the platform.
Cô ấy bước xuống khỏi tàu vào sân ga.

property
property (n.)

tài sản
/ˈprɒpəti/

Ex: This building is government property.
Tòa nhà này là tài sản của chính phủ.

sack
sack (n.)

sự sa thải
/sæk/

Ex: Four hundred workers face the sack.
Bốn trăm công nhân phải đối mặt với sự sa thải

scene
scene (n.)

cảnh tượng, hiện trường
/siːn/

Ex: This scene is unbelievable.
Cảnh tượng này thật không thể tin được.

sensible
sensible (adj.)

khôn ngoan
/ˈsensəbl/

Ex: It would be sensible to take an umbrella.
Sẽ là khôn ngoan nếu đem theo một cái ô.

sheet
sheet (n.)

khăn trải giường
/ʃiːt/

Ex: Have you changed the sheets?
Bạn có thay đổi khăn trải giường chưa?

son
son (n.)

con trai
/sʌn/

Ex: My son is fifteen years old.
Con trai tôi 15 tuổi.

spiritual
spiritual (adj.)

thuộc về tinh thần
/ˈspɪrɪtʃuəl/

Ex: We're concerned about your spiritual welfare.
Chúng tôi quan tâm đến phúc lợi tinh thần của bạn.

spoon
spoon (n.)

cái thìa
/spuːn/

Ex: I often use spoons to eat soup.
Tớ thường dùng thìa để ăn súp.

star
star (n.)

ngôi sao
/stɑː(r)

Ex: Sirius is the brightest star in the sky.
Sirius là ngôi sao sáng nhất trên bầu trời

step
step (n.)

bước đi; tiếng bước chân
/step/

Ex: He missed a step and fell down the stairs.
Anh ta bước hụt một bước và ngã xuống cầu thang.

stress
stress (v.)

làm căng thẳng
/strɛs/

Ex: I try not to stress out when things go wrong.
Tôi cố gắng không căng thẳng khi mọi thứ đi sai hướng

sum
sum (n.)

khoản tiền, số tiền
/sʌm/

Ex: Huge sums have been invested in this project.
Những khoản tiền khổng lồ đã được đầu tư vào dự án này.

the
the (definite article.)

mạo từ xác định, đề cập đến người, vật đã được nhắc trước đó hoặc có thể hiểu được
/ðə/

Ex: The nights are getting longer.
Đêm trở nên dài hơn.

though
though (adv.)

mặc dù vậy (đặc biệt nằm ở cuối câu)
/ðəʊ/

Ex: Though he's the runner - up, he's still very happy.
Mặc dù về nhì nhưng anh ta vẫn rất vui.

ton
ton (n.)

đơn vị đo khối lượng, long ton = 2240 pounds (Anh), short ton = 2000 pounds (Mĩ)
/tʌn/

Ex: The Ship displaces 4,500 tons, has a length of 133 meters.
Các tàu nặng 4.500 tấn, có chiều dài 133 mét.

as
as (conj.)

khi
/əz/

Ex: As she grew older she gained in confidence.
Khi cô ấy lớn lên cô đã có được sự tự tin.

car
car (n.)

xe ô tô
/kɑ:r/

Ex: My father goes to work by car.
Cha tôi đi làm bằng xe hơi.

cent
cent (n.)

đồng xu (1 đô la Mĩ = 100 xu)
/sent/

Ex: A call will cost you around 25 cents.
Một cuộc gọi sẽ có giá khoảng 25 xu.

cheek
cheek (n.)


/tʃiːk/

Ex: Oh. There’s something on your cheek.
Ồ. Có gì trên má cậu kìa.

couple
couple (n.)

cặp, đôi
/ˈkʌpl/

Ex: I saw a couple of men get out.
Tôi có thấy hai người đàn ông đi ra.

extra
extra (adv.)

cộng thêm; nhiều hơn nữa
/ˈekstrə/

Ex: The rate for a room is £30, but breakfast is extra.
Gía cho một phòng là 30 bảng Anh, nhưng ăn sáng tính thêm.

fellow
fellow (adj.)

dùng để chỉ người cùng hoàn cảnh
/ˈfeləʊ/

Ex: I recognized a fellow sufferer, waiting nervously outside the exam room.
Tôi nhận ra một người cùng hoàn cảnh, chờ đợi lo lắng bên ngoài phòng thi.

greatly
greatly (adv.)

rất nhiều
/ˈɡreɪtli/

Ex: Your help would be greatly appreciated.
Giúp đỡ của bạn sẽ được đánh giá cao.

hurt
hurt (v.)

làm bị thương, làm đau
/hɜːrt/

Ex: My shoes hurt me because they are too small.
Đôi giày làm tớ đau vì chúng quá nhỏ.

index
index (n.)

mục lục (Sách thư viện)
/ˈɪndeks/

Ex: I am trying to look up a biology book in the index.
Tôi đang cố gắng để tìm một cuốn sách sinh học trong mục lục thư viện.

neighbourhood
neighbourhood (n.)

hàng xóm, vùng lân cận
/ˈneɪbəhʊd/

Ex: People in our neighborhood are really friendly and helpful.
Những người hàng xóm chỗ chúng tôi đều rất thân thiện và hay giúp đỡ.

note
note (n.)

lời ghi chú
/nəʊt/

Ex: You need to take note.
Bạn cần ghi chú lại.

pint
pint (n.)

(đơn vị đo chất lỏng và một số hàng hóa khô)
/paɪnt/

Ex: Add half a pint of cream.
Thêm một nửa panh kem.

pollution
pollution (n.)

sự ô nhiễm
/pə'lu:ʃn/

Ex: Water pollution is becoming more serious now.
Ô nhiễm nguồn nước đang trở thành nghiêm trọng hơn bây giờ.

sing
sing (v.)

hát
/sɪŋ/

Ex: Now I'd like to sing a song by the Beatles
Bây giờ tôi muốn hát một bài hát của The Beatles

struggle
struggle (v.)

đấu tranh
/ˈstrʌɡl/

Ex: By this time he'd managed to struggle out of bed.
Lần này anh cố gắng đấu tranh ra khỏi giường.

sufficient
sufficient (adj.)

đủ, đủ dùng (cho một việc hay mục đích nào đó)
/səˈfɪʃənt/

Ex: One sip should be sufficient.
Một ngụm chắc là đủ.

supply
supply (n.)

‹sự/đồ/nguồn/_› dự trữ, tiếp tế cấp
/sə'plai/

Ex: By making better use of our supplies, we can avoid ordering until next month
Bằng cách dùng tốt hơn đồ dự trữ của mình, chúng tôi khỏi phải đặt hàng cho đến tháng tới.

totally
totally (adv.)

hoàn toàn
/ˈtəʊtəli/

Ex: This behaviour is totally unacceptable.
Hành vi này là hoàn toàn không thể chấp nhận.

unlike
unlike (prep.)

không giống như, khác với
/ʌnˈlaɪk/

Ex: The sound was not unlike that of birds singing.
Những âm thanh vẫn không khác mấy chim hót.

virtually
virtually (adv.)

gần như, hầu như
/ˈvɜːtʃuəli/

Ex: Virtually all students will be exempt from the tax.
Hầu như tất cả các sinh viên sẽ được miễn thuế.

warning
warning (n.)

sự cảnh báo
/'wɔ:niɳ/

Ex: The red flashing light gives a warning to users that the battery is low.
Ánh sáng nhấp nháy màu đỏ đưa ra sự cảnh báo với người dùng rằng pin bị cạn.

white
white (adj.)

trắng
/wait/

Ex: I have a white shirt.
Tôi có một chiếc áo sơ mi trắng.

wise
wise (adj.)

khôn ngoan, sáng suốt
/waiz/

Ex: I'm older and wiser after ten years in the business
Tôi lớn tuổi hơn và khôn ngoan hơn sau mười năm kinh doanh

wonder
wonder (n.)

kỳ quan
/ˈwʌndər/

Ex: I want to visit all the wondersof the world.
Tớ muốn đi thăm hết các kỳ quan của thế giới.

wonderful
wonderful (adj.)

tuyệt vời, kỳ diệu, tuyệt diệu
/ˈwʌndəfl/

Ex: We had a wonderful time last night.
Tối qua chúng tôi đã có một thời gian tuyệt vời

friendship

friendship (n.) : tình bạn
/'frendʃipn/

Ex: Your friendship is very important to me.
Tình bạn của cậu rất quan trọng đối với tớ

make-up

make-up (n.) : đồ trang điểm
/ˈmeɪkʌp/

Ex: She never wears make-up
Cô ấy không bao giờ dùng đồ trang điểm

measure

measure (v.) : đo
/ˈmeʒər/

Ex: Can you measure accurately with this ruler?
Cậu có thể đo chính xác với cái thước này không?

mineral

mineral (n.) : khoáng chất, khoáng sản
/ˈmɪnərəl/

Ex: Your diet should have enough minerals.
Chế độ ăn uống của bạn nên có đủ khoáng chất.

mostly

mostly (adv.) : chủ yếu, hầu hết
/ˈmoʊst li/

Ex: The band are mostly teenagers, I think.
Ban nhạc chủ yếu là thiếu niên, mình nghĩ thế.

onto

onto (prep.) : (dùng với động từ để thể hiện sự chuyển động đến một nơi, vị trí nào)
/ˈɒntuː/

Ex: She stepped down from the train onto the platform.
Cô ấy bước xuống khỏi tàu vào sân ga.

property

property (n.) : tài sản
/ˈprɒpəti/

Ex: This building is government property.
Tòa nhà này là tài sản của chính phủ.

sack

sack (n.) : sự sa thải
/sæk/

Ex: Four hundred workers face the sack.
Bốn trăm công nhân phải đối mặt với sự sa thải

scene

scene (n.) : cảnh tượng, hiện trường
/siːn/

Ex: This scene is unbelievable.
Cảnh tượng này thật không thể tin được.

sensible

sensible (adj.) : khôn ngoan
/ˈsensəbl/

Ex: It would be sensible to take an umbrella.
Sẽ là khôn ngoan nếu đem theo một cái ô.

sheet

sheet (n.) : khăn trải giường
/ʃiːt/

Ex: Have you changed the sheets?
Bạn có thay đổi khăn trải giường chưa?

son

son (n.) : con trai
/sʌn/

Ex: My son is fifteen years old.
Con trai tôi 15 tuổi.

spiritual

spiritual (adj.) : thuộc về tinh thần
/ˈspɪrɪtʃuəl/

Ex: We're concerned about your spiritual welfare.
Chúng tôi quan tâm đến phúc lợi tinh thần của bạn.

spoon

spoon (n.) : cái thìa
/spuːn/

Ex: I often use spoons to eat soup.
Tớ thường dùng thìa để ăn súp.

star

star (n.) : ngôi sao
/stɑː(r)

Ex: Sirius is the brightest star in the sky.
Sirius là ngôi sao sáng nhất trên bầu trời

step

step (n.) : bước đi; tiếng bước chân
/step/

Ex: He missed a step and fell down the stairs.
Anh ta bước hụt một bước và ngã xuống cầu thang.

stress

stress (v.) : làm căng thẳng
/strɛs/

Ex: I try not to stress out when things go wrong.
Tôi cố gắng không căng thẳng khi mọi thứ đi sai hướng

sum

sum (n.) : khoản tiền, số tiền
/sʌm/

Ex: Huge sums have been invested in this project.
Những khoản tiền khổng lồ đã được đầu tư vào dự án này.

the

the (definite article.) : mạo từ xác định, đề cập đến người, vật đã được nhắc trước đó hoặc có thể hiểu được
/ðə/

Ex: The nights are getting longer.
Đêm trở nên dài hơn.

though

though (adv.) : mặc dù vậy (đặc biệt nằm ở cuối câu)
/ðəʊ/

Ex: Though he's the runner - up, he's still very happy.
Mặc dù về nhì nhưng anh ta vẫn rất vui.

ton

ton (n.) : đơn vị đo khối lượng, long ton = 2240 pounds (Anh), short ton = 2000 pounds (Mĩ)
/tʌn/

Ex: The Ship displaces 4,500 tons, has a length of 133 meters.
Các tàu nặng 4.500 tấn, có chiều dài 133 mét.

as

as (conj.) : khi
/əz/

Ex: As she grew older she gained in confidence.
Khi cô ấy lớn lên cô đã có được sự tự tin.

car

car (n.) : xe ô tô
/kɑ:r/

Ex: My father goes to work by car.
Cha tôi đi làm bằng xe hơi.

cent

cent (n.) : đồng xu (1 đô la Mĩ = 100 xu)
/sent/

Ex: A call will cost you around 25 cents.
Một cuộc gọi sẽ có giá khoảng 25 xu.

cheek

cheek (n.) :
/tʃiːk/

Ex: Oh. There’s something on your cheek.
Ồ. Có gì trên má cậu kìa.

couple

couple (n.) : cặp, đôi
/ˈkʌpl/

Ex: I saw a couple of men get out.
Tôi có thấy hai người đàn ông đi ra.

extra

extra (adv.) : cộng thêm; nhiều hơn nữa
/ˈekstrə/

Ex: The rate for a room is £30, but breakfast is extra.
Gía cho một phòng là 30 bảng Anh, nhưng ăn sáng tính thêm.

fellow

fellow (adj.) : dùng để chỉ người cùng hoàn cảnh
/ˈfeləʊ/

Ex: I recognized a fellow sufferer, waiting nervously outside the exam room.
Tôi nhận ra một người cùng hoàn cảnh, chờ đợi lo lắng bên ngoài phòng thi.

greatly

greatly (adv.) : rất nhiều
/ˈɡreɪtli/

Ex: Your help would be greatly appreciated.
Giúp đỡ của bạn sẽ được đánh giá cao.

hurt

hurt (v.) : làm bị thương, làm đau
/hɜːrt/

Ex: My shoes hurt me because they are too small.
Đôi giày làm tớ đau vì chúng quá nhỏ.

index

index (n.) : mục lục (Sách thư viện)
/ˈɪndeks/

Ex: I am trying to look up a biology book in the index.
Tôi đang cố gắng để tìm một cuốn sách sinh học trong mục lục thư viện.

neighbourhood

neighbourhood (n.) : hàng xóm, vùng lân cận
/ˈneɪbəhʊd/

Ex: People in our neighborhood are really friendly and helpful.
Những người hàng xóm chỗ chúng tôi đều rất thân thiện và hay giúp đỡ.

note

note (n.) : lời ghi chú
/nəʊt/

Ex: You need to take note.
Bạn cần ghi chú lại.

pint

pint (n.) : (đơn vị đo chất lỏng và một số hàng hóa khô)
/paɪnt/

Ex: Add half a pint of cream.
Thêm một nửa panh kem.

pollution

pollution (n.) : sự ô nhiễm
/pə'lu:ʃn/

Ex: Water pollution is becoming more serious now.
Ô nhiễm nguồn nước đang trở thành nghiêm trọng hơn bây giờ.

sing

sing (v.) : hát
/sɪŋ/

Ex: Now I'd like to sing a song by the Beatles
Bây giờ tôi muốn hát một bài hát của The Beatles

struggle

struggle (v.) : đấu tranh
/ˈstrʌɡl/

Ex: By this time he'd managed to struggle out of bed.
Lần này anh cố gắng đấu tranh ra khỏi giường.

sufficient

sufficient (adj.) : đủ, đủ dùng (cho một việc hay mục đích nào đó)
/səˈfɪʃənt/

Ex: One sip should be sufficient.
Một ngụm chắc là đủ.

supply

supply (n.) : ‹sự/đồ/nguồn/_› dự trữ, tiếp tế cấp
/sə'plai/

Giải thích: an amount of something that is provided or available to be used.
Ex: By making better use of our supplies, we can avoid ordering until next month
Bằng cách dùng tốt hơn đồ dự trữ của mình, chúng tôi khỏi phải đặt hàng cho đến tháng tới.

totally

totally (adv.) : hoàn toàn
/ˈtəʊtəli/

Ex: This behaviour is totally unacceptable.
Hành vi này là hoàn toàn không thể chấp nhận.

unlike

unlike (prep.) : không giống như, khác với
/ʌnˈlaɪk/

Ex: The sound was not unlike that of birds singing.
Những âm thanh vẫn không khác mấy chim hót.

virtually

virtually (adv.) : gần như, hầu như
/ˈvɜːtʃuəli/

Ex: Virtually all students will be exempt from the tax.
Hầu như tất cả các sinh viên sẽ được miễn thuế.

warning

warning (n.) : sự cảnh báo
/'wɔ:niɳ/

Giải thích: a statement, an event, etc. telling somebody that something bad or unpleasant
Ex: The red flashing light gives a warning to users that the battery is low.
Ánh sáng nhấp nháy màu đỏ đưa ra sự cảnh báo với người dùng rằng pin bị cạn.

white

white (adj.) : trắng
/wait/

Ex: I have a white shirt.
Tôi có một chiếc áo sơ mi trắng.

wise

wise (adj.) : khôn ngoan, sáng suốt
/waiz/

Ex: I'm older and wiser after ten years in the business
Tôi lớn tuổi hơn và khôn ngoan hơn sau mười năm kinh doanh

wonder

wonder (n.) : kỳ quan
/ˈwʌndər/

Ex: I want to visit all the wondersof the world.
Tớ muốn đi thăm hết các kỳ quan của thế giới.

wonderful

wonderful (adj.) : tuyệt vời, kỳ diệu, tuyệt diệu
/ˈwʌndəfl/

Ex: We had a wonderful time last night.
Tối qua chúng tôi đã có một thời gian tuyệt vời



Bình luận

Bạn cần đăng nhập để bình luận. Đăng nhập

Hotline Hỗ Trợ

02866 807 202 (8h - 17h)