Từ vựng Oxford - Phần 17

576

railway
railway (n.)

đường sắt, đường xe lửa
/ˈreɪlweɪ/

Ex: The railway is still under construction.
Tuyến đường sắt vẫn đang được xây dựng.

regarding
regarding (prep.)

đối với (vấn đề...); về phần
/rɪˈɡɑːdɪŋ/

Ex: Call me if you have any problems regarding your work.
Hãy gọi cho tôi nếu bạn có bất kỳ vấn đề liên quan đến công việc của bạn.

role
role (n.)

vai, vai trò
/rəʊl/

Ex: The role of the teacher in the classroom
Vai trò của giáo viên trong lớp học

secure
secure (adj.)

chắc chắn, an toàn
/sɪˈkjʊər/

Ex: At last they were able to feel secure about the future
Cuối cùng, họ đã có thể cảm thấy chắc chắn về tương lai

shallow
shallow (adj.)

cạn, nông, không sâu
/ˈʃæləʊ/

Ex: These fish are found in shallow waters around the coast.
Những con cá này được tìm thấy trong vùng nước nông xung quanh bờ biển.

water
water (n.)

nước
/'wɔ:tə(r)/

Ex: I need some water.
Tôi cần ít nước.

wear
wear (v.)

mang, đeo, mặc
/weə(r)/

Ex: Sometimes, she likes to wear a blue jacket.
Thỉnh thoảng, cô ấy thích mặc một chiếc áo khoác xanh dương.

after
after (prep.)

sau, sau khi
/ˈɑːftə(r)/

Ex: Let’s meet after 5.
Hãy gặp gỡ sau 5 giờ.

any
any (determiner.)

(dùng với danh từ không đếm được hoặc danh từ số nhiều trong câu phủ định và câu hỏi, sau "if" hoặc "whether", và sau một số động từ như prevent, ban, forbid,... để đề cập đến một số lượng nào đó, dù nhỏ hay lớn)
/ˈen.i/

Ex: I've got hardly any money.
Tôi hầu như không có tiền.

approach
approach (v.)

tiếp cận, tiến lại gần
/əˈprəʊtʃ/ /əˈproʊtʃ/

Ex: If you look out of the window, you will see the sun approaching.
Nếu bạn nhìn ra cửa sổ, bạn sẽ thấy mặt trời đang tiến lại gần.

ashamed
ashamed (adj.)

xấu hổ, hổ thẹn
/əˈʃeɪmd/

Ex: You should be ashamed of yourself for telling such lies.
Bạn nên xấu hổ về bản thân mình vì đã nói dối như vậy.

continuous
continuous (adj.)

liên tục, không dứt
/kənˈtɪnjuəs/

Ex: Stop smoking and you will see a continuous improvement in your health
Ngừng hút thuốc và bạn sẽ thấy một sự cải thiện liên tục trong sức khỏe của mình

elevator
elevator (n.)

thang máy
/ˈelɪveɪtər/

Ex: It's on the fifth floor, so we'd better take the elevator
Nó ở trên tầng thứ năm, vì vậy chúng ta nên đi thang máy

firmly
firmly (adv.)

một cách chắc chắn, dứt khoát
/ˈfɜːrmli/

Ex: Make sure that the rope is firmly attached.
Hãy đảm bảo rằng dây thừng được cột một cách chắc chắn.

glove
glove (n.)

găng tay
/ɡlʌv/

Ex: The glove fell to the ground.
Găng tay đã rơi xuống sàn.

host
host (n.)

chủ nhà
/həʊst/

Ex: Vietnam was the host country in the 3rd Asian Indoor Games.
Việt nam là nước chủ nhà của đại hội thể thao Châu Á trong nhà lần thứ ba.

invention
invention (n.)

phát minh
/ɪnˈvenʃn/

Ex: He was given a Nobel prize for his invention.
Anh ấy đã được tặng giải Nobel với phát minh đó.

iron
iron (v.)

là (quần áo)
/aɪən/

Ex: Can you help me iron this shirt?
Em giúp anh là cái áo này được không?

joint
joint (adj.)

chung, cùng
/dʒɔint/

Ex: They were joint owners of the house (= they owned it together)
Họ là chủ sở hữu chung của ngôi nhà (= họ sở hữu nó với nhau)

knife
knife (n.)

dao
/nʌɪf/

Ex: Use a sharp knife to cut the melon into sections.
Sử dụng một con dao sắc để cắt dưa thành nhiều phần.

living
living (adj.)

(còn) sống
/ˈlɪvɪŋ/

Ex: I like living there.
Tôi thích sống ở đó.

lock
lock (v.)

khóa
/lɒk/

Ex: He locked the confidential documents in his filing cabinet.
Anh ta khóa các tài liệu mật trong tủ đựng tài liệu.

output
output (n.)

sản lượng, đầu ra
/ˈaʊtpʊt/

Ex: Manufacturing output has increased by 8%.
Sản lượng sản xuất đã tăng 8%.

person
person (n.)

người (một người)
/ˈpɜrsən/

Ex: He's just the person we need for the job.
Anh ta chỉ là người mà chúng ta cần cho công việc

physics
physics (n.)

môn Vật Lý
/ˈfɪzɪks /

Ex: I’m not good at physics.
Tớ không giỏi môn vật lý.

rank
rank (n.)

thứ hạng
/ræŋk/

Ex: Vietnamese athletes compete regionally and internationally and hold high ranks in many sports.
Các vận động viên Việt Nam tranh tài trong khu vực và quốc tế và giữ những thứ hạng cao ở nhiều môn thể thao.

relaxed
relaxed (adj.)

thanh thản, thoải mái
/rɪˈlækst/

Ex: He appeared relaxed and confident before the match
Anh ấy xuất hiện thoải mái và tự tin trước trận đấu

shaped
shaped (adj.)

có hình dạng
/ʃeɪpt/

Ex: There 're six differently shaped chairs.
Có sáu cái ghế có hình dạng khác nhau.

shut
shut (v.)

đóng, gập lại, nhắm (mắt)
/ʃʌt/

Ex: Philip went into his room and shut the door behind him.
Philip đã đi vào phòng và đóng cửa lại.

soil
soil (n.)

đất
/sɔɪl/

Ex: It is very difficult to grow any plant on this type of soil.
Để phát triển bất kỳ thực vật trên loại đất này là vô cùng khó khăn.

sore
sore (adj.)

đau
/sɔːr/

Ex: His feet were sore after the walk.
Chân của ông đã bị đau sau khi đi bộ.

spring
spring (n.)

mùa xuân
/spriɳ/

Ex: It's warm in the spring.
Trời ấm áp vào mùa xuân.

surely
surely (adv.)

chắc chắn
/ˈʃɔːli/

Ex: Surely we should do something about it?
Chắc chắn chúng ta nên làm một cái gì đó về nó phải không?

tomato
tomato (n.)

cà chua
/təˈmeɪtəʊ/

Ex: There are some tomatoes in the fridge.
Có một số cà chua trong tủ lạnh.

visible
visible (adj.)

có thể nhìn thấy được
/ˈvɪzəbl/

Ex: The house is clearly visible from the beach.
Ngôi nhà có thể nhìn thấy rõ từ ngoài biển.

willing
willing (adj.)

sẵn lòng, sẵn sàng
/ˈwɪlɪŋ/

Ex: Would you be willing to help me with my essay?
Bạn có sẵn sàng để giúp tôi với bài luận của tôi?

youth
youth (n.)

tuổi trẻ, tuổi xuân
/juːθ/

Ex: She regrets spending her youth travelling, not studying.
Cô ấy hối tiếc vì đã dành thời gian tuổi trẻ của mình để đi du lịch thay vì học hành.

against
against (prep.)

chống lại
/əˈɡenst/

Ex: She was forced to marry against her will
Cô bị buộc phải kết hôn ngược lại với ý muốn của mình

arise
arise (v.)

nảy sinh; phát sinh
/əˈraɪz/

Ex: A storm arose during the night
Một cơn bão xảy ra trong đêm

behaviour
behaviour (n.)

thái độ, hành vi, cách cư xử, cách đối xử, cách ăn ở
/bi'heivjə/

Ex: Suspicious behavior in a department store will draw the attention of the security guards.
Thái độ khả nghi ở trong cửa hàng bách hóa sẽ thu hút sự chú ý của nhân viên an ninh.

benefit
benefit (n,.)

lợi ích
/'benifit/

Ex: The discovery of oil brought many benefits to the country.
Việc phát hiện ra dầu hỏa mang đến nhiều lợi ích cho đất nước đó.

cabinet
cabinet (n.)

nội các, chính phủ
/ˈkæbɪnət/

Ex: They are cabinet minister.
Họ là các thành viên chính phủ.

conservative
conservative (adj.)

bảo thủ
/kən'sə:vətiv/

Ex: My brother is the most conservative person in my family. He always thinks that his idea is right.
Em trai của tôi là người bảo thủ nhất trong gia đình. Em ấy lúc nào cũng nghĩ rằng quan điểm của em ấy là đúng.

core
core (n.)

lõi, hạch (trái cây)
/kɔːr/

Ex: Don't throw your apple core on the floor!
Đừng ném lõi táo của bạn trên sàn nhà!

count
count (v.)

đếm, tính
/kaʊnt/

Ex: She can count up to 10 in Italian
Cô bé có thể đếm đến 10 bằng tiếng Ý

deal with something
deal with something (v.)

giải quyết, thực hiện (nhiệm vụ gì đó,...)
/diːl wɪð ˈsʌmθɪŋ/

Ex: Have you dealt with these letters yet?
Bạn đã giải quyết những bức thư chưa?

eight
eight (cardinal no.)

số tám
/eɪt/

Ex: My father has 8 brothers.
Cha tôi có 8 người anh em.

What
What (pron.)

gì, cái gì
/wʌt/

Ex: What is your favorite book?
Sách yêu thích của bạn là gì?

railway

railway (n.) : đường sắt, đường xe lửa
/ˈreɪlweɪ/

Ex: The railway is still under construction.
Tuyến đường sắt vẫn đang được xây dựng.

regarding

regarding (prep.) : đối với (vấn đề...); về phần
/rɪˈɡɑːdɪŋ/

Ex: Call me if you have any problems regarding your work.
Hãy gọi cho tôi nếu bạn có bất kỳ vấn đề liên quan đến công việc của bạn.

role

role (n.) : vai, vai trò
/rəʊl/

Ex: The role of the teacher in the classroom
Vai trò của giáo viên trong lớp học

secure

secure (adj.) : chắc chắn, an toàn
/sɪˈkjʊər/

Ex: At last they were able to feel secure about the future
Cuối cùng, họ đã có thể cảm thấy chắc chắn về tương lai

shallow

shallow (adj.) : cạn, nông, không sâu
/ˈʃæləʊ/

Ex: These fish are found in shallow waters around the coast.
Những con cá này được tìm thấy trong vùng nước nông xung quanh bờ biển.

water

water (n.) : nước
/'wɔ:tə(r)/

Ex: I need some water.
Tôi cần ít nước.

wear

wear (v.) : mang, đeo, mặc
/weə(r)/

Ex: Sometimes, she likes to wear a blue jacket.
Thỉnh thoảng, cô ấy thích mặc một chiếc áo khoác xanh dương.

after

after (prep.) : sau, sau khi
/ˈɑːftə(r)/

Ex: Let’s meet after 5.
Hãy gặp gỡ sau 5 giờ.

any

any (determiner.) : (dùng với danh từ không đếm được hoặc danh từ số nhiều trong câu phủ định và câu hỏi, sau "if" hoặc "whether", và sau một số động từ như prevent, ban, forbid,... để đề cập đến một số lượng nào đó, dù nhỏ hay lớn)
/ˈen.i/

Ex: I've got hardly any money.
Tôi hầu như không có tiền.

approach

approach (v.) : tiếp cận, tiến lại gần
/əˈprəʊtʃ/ /əˈproʊtʃ/

Giải thích: to come near to someone or something in distance or time
Ex: If you look out of the window, you will see the sun approaching.
Nếu bạn nhìn ra cửa sổ, bạn sẽ thấy mặt trời đang tiến lại gần.

ashamed

ashamed (adj.) : xấu hổ, hổ thẹn
/əˈʃeɪmd/

Ex: You should be ashamed of yourself for telling such lies.
Bạn nên xấu hổ về bản thân mình vì đã nói dối như vậy.

continuous

continuous (adj.) : liên tục, không dứt
/kənˈtɪnjuəs/

Ex: Stop smoking and you will see a continuous improvement in your health
Ngừng hút thuốc và bạn sẽ thấy một sự cải thiện liên tục trong sức khỏe của mình

elevator

elevator (n.) : thang máy
/ˈelɪveɪtər/

Ex: It's on the fifth floor, so we'd better take the elevator
Nó ở trên tầng thứ năm, vì vậy chúng ta nên đi thang máy

firmly

firmly (adv.) : một cách chắc chắn, dứt khoát
/ˈfɜːrmli/

Ex: Make sure that the rope is firmly attached.
Hãy đảm bảo rằng dây thừng được cột một cách chắc chắn.

glove

glove (n.) : găng tay
/ɡlʌv/

Ex: The glove fell to the ground.
Găng tay đã rơi xuống sàn.

host

host (n.) : chủ nhà
/həʊst/

Ex: Vietnam was the host country in the 3rd Asian Indoor Games.
Việt nam là nước chủ nhà của đại hội thể thao Châu Á trong nhà lần thứ ba.

invention

invention (n.) : phát minh
/ɪnˈvenʃn/

Ex: He was given a Nobel prize for his invention.
Anh ấy đã được tặng giải Nobel với phát minh đó.

iron

iron (v.) : là (quần áo)
/aɪən/

Ex: Can you help me iron this shirt?
Em giúp anh là cái áo này được không?

joint

joint (adj.) : chung, cùng
/dʒɔint/

Giải thích: involving two or more people together
Ex: They were joint owners of the house (= they owned it together)
Họ là chủ sở hữu chung của ngôi nhà (= họ sở hữu nó với nhau)

knife

knife (n.) : dao
/nʌɪf/

Ex: Use a sharp knife to cut the melon into sections.
Sử dụng một con dao sắc để cắt dưa thành nhiều phần.

living

living (adj.) : (còn) sống
/ˈlɪvɪŋ/

Ex: I like living there.
Tôi thích sống ở đó.

lock

lock (v.) : khóa
/lɒk/

Ex: He locked the confidential documents in his filing cabinet.
Anh ta khóa các tài liệu mật trong tủ đựng tài liệu.

output

output (n.) : sản lượng, đầu ra
/ˈaʊtpʊt/

Ex: Manufacturing output has increased by 8%.
Sản lượng sản xuất đã tăng 8%.

person

person (n.) : người (một người)
/ˈpɜrsən/

Ex: He's just the person we need for the job.
Anh ta chỉ là người mà chúng ta cần cho công việc

physics

physics (n.) : môn Vật Lý
/ˈfɪzɪks /

Ex: I’m not good at physics.
Tớ không giỏi môn vật lý.

rank

rank (n.) : thứ hạng
/ræŋk/

Ex: Vietnamese athletes compete regionally and internationally and hold high ranks in many sports.
Các vận động viên Việt Nam tranh tài trong khu vực và quốc tế và giữ những thứ hạng cao ở nhiều môn thể thao.

relaxed

relaxed (adj.) : thanh thản, thoải mái
/rɪˈlækst/

Ex: He appeared relaxed and confident before the match
Anh ấy xuất hiện thoải mái và tự tin trước trận đấu

shaped

shaped (adj.) : có hình dạng
/ʃeɪpt/

Ex: There 're six differently shaped chairs.
Có sáu cái ghế có hình dạng khác nhau.

shut

shut (v.) : đóng, gập lại, nhắm (mắt)
/ʃʌt/

Ex: Philip went into his room and shut the door behind him.
Philip đã đi vào phòng và đóng cửa lại.

soil

soil (n.) : đất
/sɔɪl/

Ex: It is very difficult to grow any plant on this type of soil.
Để phát triển bất kỳ thực vật trên loại đất này là vô cùng khó khăn.

sore

sore (adj.) : đau
/sɔːr/

Ex: His feet were sore after the walk.
Chân của ông đã bị đau sau khi đi bộ.

spring

spring (n.) : mùa xuân
/spriɳ/

Ex: It's warm in the spring.
Trời ấm áp vào mùa xuân.

surely

surely (adv.) : chắc chắn
/ˈʃɔːli/

Ex: Surely we should do something about it?
Chắc chắn chúng ta nên làm một cái gì đó về nó phải không?

tomato

tomato (n.) : cà chua
/təˈmeɪtəʊ/

Ex: There are some tomatoes in the fridge.
Có một số cà chua trong tủ lạnh.

visible

visible (adj.) : có thể nhìn thấy được
/ˈvɪzəbl/

Ex: The house is clearly visible from the beach.
Ngôi nhà có thể nhìn thấy rõ từ ngoài biển.

willing

willing (adj.) : sẵn lòng, sẵn sàng
/ˈwɪlɪŋ/

Ex: Would you be willing to help me with my essay?
Bạn có sẵn sàng để giúp tôi với bài luận của tôi?

youth

youth (n.) : tuổi trẻ, tuổi xuân
/juːθ/

Ex: She regrets spending her youth travelling, not studying.
Cô ấy hối tiếc vì đã dành thời gian tuổi trẻ của mình để đi du lịch thay vì học hành.

against

against (prep.) : chống lại
/əˈɡenst/

Ex: She was forced to marry against her will
Cô bị buộc phải kết hôn ngược lại với ý muốn của mình

arise

arise (v.) : nảy sinh; phát sinh
/əˈraɪz/

Ex: A storm arose during the night
Một cơn bão xảy ra trong đêm

behaviour

behaviour (n.) : thái độ, hành vi, cách cư xử, cách đối xử, cách ăn ở
/bi'heivjə/

Giải thích: the way that somebody behaves, especially towards other people
Ex: Suspicious behavior in a department store will draw the attention of the security guards.
Thái độ khả nghi ở trong cửa hàng bách hóa sẽ thu hút sự chú ý của nhân viên an ninh.

benefit

benefit (n,.) : lợi ích
/'benifit/

Giải thích: an advantage that something gives you
Ex: The discovery of oil brought many benefits to the country.
Việc phát hiện ra dầu hỏa mang đến nhiều lợi ích cho đất nước đó.

cabinet

cabinet (n.) : nội các, chính phủ
/ˈkæbɪnət/

Ex: They are cabinet minister.
Họ là các thành viên chính phủ.

conservative

conservative (adj.) : bảo thủ
/kən'sə:vətiv/

Giải thích: opposed to great or sudden social change; showing that you prefer traditional styles and values.
Ex: My brother is the most conservative person in my family. He always thinks that his idea is right.
Em trai của tôi là người bảo thủ nhất trong gia đình. Em ấy lúc nào cũng nghĩ rằng quan điểm của em ấy là đúng.

core

core (n.) : lõi, hạch (trái cây)
/kɔːr/

Ex: Don't throw your apple core on the floor!
Đừng ném lõi táo của bạn trên sàn nhà!

count

count (v.) : đếm, tính
/kaʊnt/

Ex: She can count up to 10 in Italian
Cô bé có thể đếm đến 10 bằng tiếng Ý

deal with something

deal with something (v.) : giải quyết, thực hiện (nhiệm vụ gì đó,...)
/diːl wɪð ˈsʌmθɪŋ/

Ex: Have you dealt with these letters yet?
Bạn đã giải quyết những bức thư chưa?

eight

eight (cardinal no.) : số tám
/eɪt/

Ex: My father has 8 brothers.
Cha tôi có 8 người anh em.

What

What (pron.) : gì, cái gì
/wʌt/

Ex: What is your favorite book?
Sách yêu thích của bạn là gì?



Bình luận

Bạn cần đăng nhập để bình luận. Đăng nhập

Hotline Hỗ Trợ

02866 807 202 (8h - 17h)