Từ vựng Oxford - Phần 6

665

accept
accept (v.)

nhận, chấp nhận
/ək'sept/

Ex: The receptionist accepted the package from the courier
Người tiếp tân đã nhận kiện hàng từ người đưa thư

apparent
apparent (adj.)

rõ ràng
/əˈpærənt/

Ex: Then, for no apparent reason, the train suddenly stopped
Sau đó, không có lý do rõ ràng, tàu đột nhiên dừng lại

assist
assist (v.)

giúp đỡ, có mặt
/ə'sist/

Ex: Bonnie hired a secretary to assist her with the many details of the event
Bonnie đã thuê một thư ký để trợ giúp cô về rất nhiều chi tiết của sự kiện

beautiful
beautiful (adj.)

xinh đẹp
/'bju:tɪfl/

Ex: My teacher is very beautiful.
Giáo viên của tôi rất đẹp.

conclude
conclude (v.)

kết luận, quyết định
/kən'klu:d/

Ex: After long discussions, the board has concluded that the project has to be canceled.
Sau những cuộc tranh luận dài, ủy ban đã kết luận rằng dự án phải bị hủy bỏ.

covered
covered (adj.)

được phủ bởi, có lớp gì ở trên
/ˈkʌvərd/

Ex: The walls were covered with pictures
Các bức tường được bao phủ bằng hình ảnh

deliberately
deliberately (adv.)

(một cách) cố ý
/dɪˈlɪbərətli/

Ex: She's been deliberately ignoring him all day
Cô ấy đã cố ý lờ anh ta cả ngày

dirt
dirt (n.)

bụi bẩn
/dɜːt/

Ex: His coat was covered with dirt.
Áo khoác của anh ấy bị phủ một lớp bụi.

discussion
discussion (n.)

cuộc thảo luận
/dɪˈskʌʃən/

Ex: After considerable discussion, they decided to accept our offer
Sau khi thảo luận nghiêm túc, họ đã quyết định chấp nhận đề nghị của chúng tôi

economic
economic (adj.)

(thuộc về) kinh tế
/iːkəˈnɒmɪk/

Ex: Outdated policies inhibit economic growth.
Chính sách lỗi thời cản trở nền kinh tế phát triển.

euro
euro (n.)

đơn vị tiền tệ của một số quốc gia Liên minh châu Âu
/ˈjʊərəʊ/

Ex: The price is given in dollars or euros
Mức giá được đưa ra bằng USD hay euro

few
few (determiner.)

ít (dùng với danh từ số nhiều và động từ số nhiều)
/fjuː/

Ex: Few people understand the difference.
Rất ít người hiểu được sự khác biệt.

fundamental
fundamental (adj.)

cơ bản, chủ yếu
/,fʌndə'mentl/

Ex: I need to go to the fundamental food store to buy vegan foods.
Tôi cần đến cửa hàng thực phẩm cơ bản để mua thực phẩm chay.

giant
giant (adj.)

to lớn, khổng lồ
/ˈdʒaɪənt/

Ex: Be careful. The forests are full of giant snakes.
Hãy cẩn thận. Trong các khu rừng có rất nhiều con rắn khổng lồ.

himself
himself (prop.)

chính anh ta
/hɪmˈself/

Ex: He introduced himself.
Ông ta tự giới thiệu bản thân.

irritate
irritate (v.)

kích thích, làm tấy lên, làm rát
/'iriteit/

Ex: Aspirin irritates my stomach
Aspirin kích ứng dạ dày của tôi

judgement
judgement (n.)

sự phán xét, đánh giá
/ˈdʒʌdʒmənt/

Ex: A court judgement declared the company bankrupt.
Một phán quyết của tòa án tuyên bố công ty này phá sản.

jump
jump (v.)

nhảy, cú nhảy
/ʤʌmp/

Ex: She jumped down from the chair.
Cô ấy đã nhảy xuống từ chiến ghế

management
management (n.)

(sự) quản lý, quản trị
/ˈmænɪdʒmənt/ UK: /ˈmænɪdʒmənt/

Ex: We need someone with good management style to help with our work.
Chúng tôi cần một người có cách quản lý tốt để giúp đỡ với công việc của chúng tôi.

net
net (adj.)

thuần, ròng, tịnh, thực
/net/

Ex: What do you earn net of tax?
Bạn kiếm được bao nhiêu sau khi trừ thuế?

object
object (n.)

vật thể
/ˈɒbdʒɪkt/

Ex: You have to hide small objects in your house, or your baby may swallow them.
Bạn phải giấu các vật nhỏ trong ngôi nhà của bạn, hoặc em bé của bạn có thể nuốt chúng.

peace
peace (n.)

sự hòa bình, sự hòa thuận
/piːs/

Ex: She lay back and enjoyed the peace of the summer evening.
Cô ấy nằm xuống và tận hưởng sự bình yêu của buổi chiều mùa hè

plug
plug (v.)

cắm vào, bít (lỗ) lại
/plʌɡ/

Ex: He plugged the hole in the pipe with an old rag
Ông ấy bít cái lỗ trong đường ống bằng một miếng giẻ cũ

resist
resist (v.)

kháng cự, chống lại
/rɪˈzɪst/

Ex: She steadfastly resisted all attempts to help her
Cô ấy kiên quyết từ chối mọi nỗ lực để giúp cô

shocking
shocking (adj.)

sốc
/ˈʃɒkɪŋ/

Ex: I think the ending of the film is quite shocking.
Tôi nghĩ kết thúc của bộ phim khá sốc.

split
split (n.)

sự chia bè phái, chia rẽ
/splɪt/

Ex: There have been reports of a split between the Prime Minister and the Cabinet
Đã có báo cáo về một sự chia rẽ giữa Thủ tướng và Nội các

story
story (n.)

câu chuyện
/ˈstɔːri/

Ex: This story finishes here.
Chuyện này đến đây là kết thúc rồi.

tail
tail (n.)

đuôi, cái đuôi
/teɪl/

Ex: My cat has a long tail.
Con mèo nhà tớ có cái đuôi dài.

ten
ten (cardinal no.)

số mười
/tɛn/

Ex: She's ten years old.
Cô ấy mười tuổi.

unkind
unkind (adj.)

không tử tế, không tốt
/ʌnˈkaɪnd/

Ex: It would be unkind to go without him
Thật là không tốt khi đi mà không có anh ấy

acceptable
acceptable (adj.)

chấp nhận được, có thể cho phép
/əkˈseptəbl/

Ex: For this course an acceptable passing grade is at least a B.
Đối với khóa học này điểm qua lớp chấp nhận được ít nhất là một B.

beat
beat (n.)

nhịp, cú đánh; tiếng động của cú, nhịp đó
/biːt/

Ex: His heart missed a beat when he saw her
Trái tim anh ấy đã bỏ lỡ nhịp khi anh nhìn thấy cô ta.

cheaply
cheaply (adv.)

rẻ; không tốn nhiều tiền
/ˈtʃiːpli/

Ex: I'm sure I could buy this more cheaply somewhere else.
Tôi chắc chắn tôi có thể mua cái này với giá rẻ hơn nơi khác.

cheque
cheque (n.)

séc
/ tʃɛk /

Ex: Can you cash this cheque?
Bạn có thể đổi tờ séc này ra tiền mặt không?

click
click (v.)

kích chọn một chức năng trên màn hình vi tính
/klɪk/

Ex: To run a window, just double-click on the icon
Để chạy một cửa sổ, chỉ cần nhấp đúp vào biểu tượng

convention
convention (n.)

quy ước
/kənˈvenʃən/

Ex: Convention demands that a club member should resign in such a situation
Lệ thường đòi hỏi các thành viên câu lạc bộ nên từ chức trong một tình huống như vậy

curly
curly (adj.)

quăn, xoăn (tóc)
/ˈkɜː.li/

Ex: I wish my hair were not curly.
Tôi muốn mái tóc của tôi không xoăn.

do
do (v.)

làm
/du/

Ex: I do my homework every day.
Tôi làm bài tập nhà mỗi ngày.

easily
easily (adv.)

một cách dễ dàng
/ˈiːzɪli/

Ex: Learning languages doesn't come easily to him.
Học ngôn ngữ không dễ dàng với cậu ấy.

eastern
eastern (adj.)

ở phía Đông
/ˈiːstɚn/

Ex: The sun rises in the eastern sky, producing light.
Mặt trời mọc ở bầu trời hướng đông, phát ra ánh sáng.

error
error (n.)

lỗi, sai lầm
/ˈerər/

Ex: There is no room for error in this job
Không có chỗ cho sai sót trong công việc này

fat
fat (adj.)

béo, mập
/fæt/

Ex: My sister is very fat.
Chị gái tôi rất béo.

funeral
funeral (n.)

lễ tang
/ˈfjuːnərəl/

Ex: The funeral will be held next Friday.
Lễ tang sẽ được tổ chức vào thứ Sáu tới

lecture
lecture (n.)

bài nói chuyện về một đề tài nào đó; bài giảng, bài thuyết trình
/ˈlektʃər/

Ex: The lecture was very interesting.
Bài giảng thật là thú vị.

light
light (adj.)

sáng sủa
/lʌɪt/

Ex: The bedrooms are light and airy.
Các phòng ngủ sáng sủa và thoáng mát.

lively
lively (adj.)

năng nổ, hoạt bát
/ˈlaɪvli/

Ex: He showed a lively interest in politics
Ông ấy đã cho thấy một sự quan tâm năng nổ trong chính trị

locate
locate (v.)

đặt tại, nằm ở
/ləʊˈkeɪt/

Ex: The Temple of Literature is located in the centre of Hanoi.
Văn Miếu nằm ở trung tâm thành phố Hà Nội.

pay
pay (v.)

trả, đưa
/peɪ/

Ex: I'm paid $100 a day
Tôi được trả 100 đô la một ngày

accept

accept (v.) : nhận, chấp nhận
/ək'sept/

Giải thích: to say “yes” to an offer, invitation, etc.
Ex: The receptionist accepted the package from the courier
Người tiếp tân đã nhận kiện hàng từ người đưa thư

apparent

apparent (adj.) : rõ ràng
/əˈpærənt/

Ex: Then, for no apparent reason, the train suddenly stopped
Sau đó, không có lý do rõ ràng, tàu đột nhiên dừng lại

assist

assist (v.) : giúp đỡ, có mặt
/ə'sist/

Giải thích: to help someone to do something
Ex: Bonnie hired a secretary to assist her with the many details of the event
Bonnie đã thuê một thư ký để trợ giúp cô về rất nhiều chi tiết của sự kiện

beautiful

beautiful (adj.) : xinh đẹp
/'bju:tɪfl/

Ex: My teacher is very beautiful.
Giáo viên của tôi rất đẹp.

conclude

conclude (v.) : kết luận, quyết định
/kən'klu:d/

Giải thích: to decide or believe something as a result of what you have heard or seen.
Ex: After long discussions, the board has concluded that the project has to be canceled.
Sau những cuộc tranh luận dài, ủy ban đã kết luận rằng dự án phải bị hủy bỏ.

covered

covered (adj.) : được phủ bởi, có lớp gì ở trên
/ˈkʌvərd/

Ex: The walls were covered with pictures
Các bức tường được bao phủ bằng hình ảnh

deliberately

deliberately (adv.) : (một cách) cố ý
/dɪˈlɪbərətli/

Ex: She's been deliberately ignoring him all day
Cô ấy đã cố ý lờ anh ta cả ngày

dirt

dirt (n.) : bụi bẩn
/dɜːt/

Ex: His coat was covered with dirt.
Áo khoác của anh ấy bị phủ một lớp bụi.

discussion

discussion (n.) : cuộc thảo luận
/dɪˈskʌʃən/

Ex: After considerable discussion, they decided to accept our offer
Sau khi thảo luận nghiêm túc, họ đã quyết định chấp nhận đề nghị của chúng tôi

economic

economic (adj.) : (thuộc về) kinh tế
/iːkəˈnɒmɪk/

Ex: Outdated policies inhibit economic growth.
Chính sách lỗi thời cản trở nền kinh tế phát triển.

euro

euro (n.) : đơn vị tiền tệ của một số quốc gia Liên minh châu Âu
/ˈjʊərəʊ/

Ex: The price is given in dollars or euros
Mức giá được đưa ra bằng USD hay euro

few

few (determiner.) : ít (dùng với danh từ số nhiều và động từ số nhiều)
/fjuː/

Ex: Few people understand the difference.
Rất ít người hiểu được sự khác biệt.

fundamental

fundamental (adj.) : cơ bản, chủ yếu
/,fʌndə'mentl/

Ex: I need to go to the fundamental food store to buy vegan foods.
Tôi cần đến cửa hàng thực phẩm cơ bản để mua thực phẩm chay.

giant

giant (adj.) : to lớn, khổng lồ
/ˈdʒaɪənt/

Ex: Be careful. The forests are full of giant snakes.
Hãy cẩn thận. Trong các khu rừng có rất nhiều con rắn khổng lồ.

himself

himself (prop.) : chính anh ta
/hɪmˈself/

Ex: He introduced himself.
Ông ta tự giới thiệu bản thân.

irritate

irritate (v.) : kích thích, làm tấy lên, làm rát
/'iriteit/

Giải thích: to annoy someone, especially by something you continuously do
Ex: Aspirin irritates my stomach
Aspirin kích ứng dạ dày của tôi

judgement

judgement (n.) : sự phán xét, đánh giá
/ˈdʒʌdʒmənt/

Ex: A court judgement declared the company bankrupt.
Một phán quyết của tòa án tuyên bố công ty này phá sản.

jump

jump (v.) : nhảy, cú nhảy
/ʤʌmp/

Ex: She jumped down from the chair.
Cô ấy đã nhảy xuống từ chiến ghế

management

management (n.) : (sự) quản lý, quản trị
/ˈmænɪdʒmənt/ UK: /ˈmænɪdʒmənt/

Ex: We need someone with good management style to help with our work.
Chúng tôi cần một người có cách quản lý tốt để giúp đỡ với công việc của chúng tôi.

net

net (adj.) : thuần, ròng, tịnh, thực
/net/

Ex: What do you earn net of tax?
Bạn kiếm được bao nhiêu sau khi trừ thuế?

object

object (n.) : vật thể
/ˈɒbdʒɪkt/

Ex: You have to hide small objects in your house, or your baby may swallow them.
Bạn phải giấu các vật nhỏ trong ngôi nhà của bạn, hoặc em bé của bạn có thể nuốt chúng.

peace

peace (n.) : sự hòa bình, sự hòa thuận
/piːs/

Ex: She lay back and enjoyed the peace of the summer evening.
Cô ấy nằm xuống và tận hưởng sự bình yêu của buổi chiều mùa hè

plug

plug (v.) : cắm vào, bít (lỗ) lại
/plʌɡ/

Ex: He plugged the hole in the pipe with an old rag
Ông ấy bít cái lỗ trong đường ống bằng một miếng giẻ cũ

resist

resist (v.) : kháng cự, chống lại
/rɪˈzɪst/

Ex: She steadfastly resisted all attempts to help her
Cô ấy kiên quyết từ chối mọi nỗ lực để giúp cô

shocking

shocking (adj.) : sốc
/ˈʃɒkɪŋ/

Ex: I think the ending of the film is quite shocking.
Tôi nghĩ kết thúc của bộ phim khá sốc.

split

split (n.) : sự chia bè phái, chia rẽ
/splɪt/

Ex: There have been reports of a split between the Prime Minister and the Cabinet
Đã có báo cáo về một sự chia rẽ giữa Thủ tướng và Nội các

story

story (n.) : câu chuyện
/ˈstɔːri/

Ex: This story finishes here.
Chuyện này đến đây là kết thúc rồi.

tail

tail (n.) : đuôi, cái đuôi
/teɪl/

Ex: My cat has a long tail.
Con mèo nhà tớ có cái đuôi dài.

ten

ten (cardinal no.) : số mười
/tɛn/

Ex: She's ten years old.
Cô ấy mười tuổi.

unkind

unkind (adj.) : không tử tế, không tốt
/ʌnˈkaɪnd/

Ex: It would be unkind to go without him
Thật là không tốt khi đi mà không có anh ấy

acceptable

acceptable (adj.) : chấp nhận được, có thể cho phép
/əkˈseptəbl/

Ex: For this course an acceptable passing grade is at least a B.
Đối với khóa học này điểm qua lớp chấp nhận được ít nhất là một B.

beat

beat (n.) : nhịp, cú đánh; tiếng động của cú, nhịp đó
/biːt/

Ex: His heart missed a beat when he saw her
Trái tim anh ấy đã bỏ lỡ nhịp khi anh nhìn thấy cô ta.

cheaply

cheaply (adv.) : rẻ; không tốn nhiều tiền
/ˈtʃiːpli/

Ex: I'm sure I could buy this more cheaply somewhere else.
Tôi chắc chắn tôi có thể mua cái này với giá rẻ hơn nơi khác.

cheque

cheque (n.) : séc
/ tʃɛk /

Ex: Can you cash this cheque?
Bạn có thể đổi tờ séc này ra tiền mặt không?

click

click (v.) : kích chọn một chức năng trên màn hình vi tính
/klɪk/

Ex: To run a window, just double-click on the icon
Để chạy một cửa sổ, chỉ cần nhấp đúp vào biểu tượng

convention

convention (n.) : quy ước
/kənˈvenʃən/

Ex: Convention demands that a club member should resign in such a situation
Lệ thường đòi hỏi các thành viên câu lạc bộ nên từ chức trong một tình huống như vậy

curly

curly (adj.) : quăn, xoăn (tóc)
/ˈkɜː.li/

Ex: I wish my hair were not curly.
Tôi muốn mái tóc của tôi không xoăn.

do

do (v.) : làm
/du/

Ex: I do my homework every day.
Tôi làm bài tập nhà mỗi ngày.

easily

easily (adv.) : một cách dễ dàng
/ˈiːzɪli/

Ex: Learning languages doesn't come easily to him.
Học ngôn ngữ không dễ dàng với cậu ấy.

eastern

eastern (adj.) : ở phía Đông
/ˈiːstɚn/

Ex: The sun rises in the eastern sky, producing light.
Mặt trời mọc ở bầu trời hướng đông, phát ra ánh sáng.

error

error (n.) : lỗi, sai lầm
/ˈerər/

Ex: There is no room for error in this job
Không có chỗ cho sai sót trong công việc này

fat

fat (adj.) : béo, mập
/fæt/

Ex: My sister is very fat.
Chị gái tôi rất béo.

funeral

funeral (n.) : lễ tang
/ˈfjuːnərəl/

Ex: The funeral will be held next Friday.
Lễ tang sẽ được tổ chức vào thứ Sáu tới

lecture

lecture (n.) : bài nói chuyện về một đề tài nào đó; bài giảng, bài thuyết trình
/ˈlektʃər/

Ex: The lecture was very interesting.
Bài giảng thật là thú vị.

light

light (adj.) : sáng sủa
/lʌɪt/

Ex: The bedrooms are light and airy.
Các phòng ngủ sáng sủa và thoáng mát.

lively

lively (adj.) : năng nổ, hoạt bát
/ˈlaɪvli/

Ex: He showed a lively interest in politics
Ông ấy đã cho thấy một sự quan tâm năng nổ trong chính trị

locate

locate (v.) : đặt tại, nằm ở
/ləʊˈkeɪt/

Ex: The Temple of Literature is located in the centre of Hanoi.
Văn Miếu nằm ở trung tâm thành phố Hà Nội.

pay

pay (v.) : trả, đưa
/peɪ/

Ex: I'm paid $100 a day
Tôi được trả 100 đô la một ngày



Bình luận

Bạn cần đăng nhập để bình luận. Đăng nhập

Hotline Hỗ Trợ

02866 807 202 (8h - 17h)