Từ vựng Oxford - Phần 7

634

pencil
pencil (n.)

bút chì
/'pensl/

Ex: This is my pencil.
Đây là bút chì của tôi.

previous
previous (adj.)

trước
/ˈpriːviəs/

Ex: She is his daughter from a previous marriage
Cô ấy là con gái của ông ta từ một cuộc hôn nhân trước

release
release (v.)

phát hành
/rɪˈliːs/

Ex: She is trying to release her album as planned.
Cô ấy đang cố gắng để phát hành đĩa nhạc của mình như đã dự định.

rule
rule (n.)

quy tắc, phép tắc
/ru:l/

Ex: You need to follow the rules.
Bạn cần tuân theo các quy tắc.

search
search (n.)

cuộc tìm kiếm, thăm dò
/sə:tʃ/

Ex: Our search of the database produced very little information.
Việc tìm kiếm trong cơ sở dữ liệu của chúng tôi đã đem lại rất ít thông tin.

seventeen
seventeen (cardinal no.)

số mười bảy
/sɛv(ə)nˈtiːn/

Ex: There are seventeen chairs in our room.
Có mười bảy cái ghế trong phòng chúng ta.

survive
survive (v.)

sống sót
/səˈvaɪv/

Ex: These plants cannot survive in very cold conditions.
Những cái cây này không thể sống sót trong điều kiện rất lạnh.

sympathetic
sympathetic (adj.)

đồng cảm, thông cảm
/ˌsɪmpəˈθetɪk/

Ex: My classmates are very kind and sympathetic.
Các bạn cùng lớp tôi rất tốt bụng và đồng cảm.

thing
thing (n.)

điều
/θɪŋ/

Ex: He's just bought one of those exercise things
Anh ấy chỉ cần mua một trong những bài tập này

twenty
twenty (cardinal no.)

số hai mươi
/ˈtwɛnti/

Ex: There are twenty students in her class.
Có hai mươi học sinh trong lớp cô ấy.

unsuccessful
unsuccessful (adj.)

không thành công
/ˌʌnsəkˈsesfəl/

Ex: They were unsuccessful in meeting their objectives for the year
Họ đã không thành công trong việc đáp ứng các mục tiêu của họ trong năm nay

upset
upset (adj.)

buồn phiền, thất vọng
/ʌpˈset/

Ex: There's no point in getting upset about it.
Chẳng có việc gì mà phải thất vọng vì nó.

beneath
beneath (n.)

ở dưới
/bɪˈniːθ/

Ex: Beneath this floor there's a cellar.
Dưới sàn này có một hầm rượu.

chemical
chemical (n.)

chất hóa học, hóa chất
/ˈkemɪkl/

Ex: Farmers are being urged to reduce their use of chemicals.
Những người nông dân đang được khuyến cáo giảm việc sử dụng hóa chất.

church
church (n.)

nhà thờ
/tʃɜːtʃ/

Ex: The procession moved into the church
Đoàn diễu hành di chuyển vào trong nhà thờ

confirm
confirm (v.)

xác nhận
/kənˈfɜː(r)m/

Ex: Please write to confirm your reservation.
Xin vui lòng viết xác nhận cho việc đặt phòng của bạn.

county
county (n.)

hạt, tỉnh (đơn vị hành chính ở Anh, Ireland hoặc Mĩ)
/ˈkaʊnti/

Ex: Peter lives in the county of Kent.
Peter sống ở Hạt Kent.

deliberate
deliberate (adj.)

thong thả, cố ý, chủ tâm
/dɪˈlɪbərət/

Ex: She spoke in a slow and deliberate way.
Cô nói một cách chậm rãi và thong thả.

department
department (n.)

phòng, ban, bộ
/dɪˈpɑːtmənt/

Ex: She worked in Human Resource department.
Cô ấy làm việc ở bộ phận nhân sự.

five
five (cardinal no.)

số năm
/fʌɪv/

Ex: I have five cats.
Tôi có năm con mèo.

fridge
fridge (n.)

tủ lạnh
/frɪdʒ/

Ex: A fridge is very useful because it helps me to store a lot of food.
Tủ lạnh rất hữu ích vì nó giúp tôi dự trữ rất nhiều đồ ăn.

implication
implication (n.)

hậu quả, ảnh hưởng
/ˌɪmplɪˈkeɪʃən/

Ex: They failed to consider the wider implications of their actions
Họ không xem xét những hậu quả về các hành động của mình

independent
independent (adj.)

độc lập, không phụ thuộc
/ˌɪndɪˈpendənt/

Ex: Living far from home has made me more independent.
Việc sống xa nhà làm tôi trở nên độc lập hơn.

insurance
insurance (n.)

bảo hiểm
/ɪnˈʃʊrəns/

Ex: You should seek advice from your financial adviser before deciding on appropriate insurance cover.
Bạn nên tìm kiếm lời khuyên từ các chuyên gia tư vấn tài chính của bạn trước khi quyết định mua bảo hiểm thích hợp.

light
light (adj.)

sáng sủa
/lʌɪt/

Ex: The bedrooms are light and airy.
Các phòng ngủ sáng sủa và thoáng mát.

likely
likely (adj.)

có khả năng, có thể
/ˈlaɪkli/

Ex: Tickets are likely to be expensive
Vé có thể sẽ đắt

quite
quite (adv.)

tương đối, khá
/kwaɪt/

Ex: I'm quite tired but I can still finish the homework.
Tôi khá là mệt nhưng tôi vẫn có thể hoàn thành bài tập về nhà.

reckon
reckon (v.)

nghĩ là, cho rằng
/ˈrekən/

Ex: I reckon (that) I'm going to get that job
Tôi nghĩ tôi sẽ nhận công việc đó

refusal
refusal (n.)

sự, lời từ chối
/rɪˈfjuːzəl/

Ex: His refusal to discuss the matter is very annoying
Sự từ chối của anh ta thảo luận về vấn đề này là rất khó chịu

represent
represent (v.)

đại diện, tượng trưng cho
/repri'zent/

Ex: The colour violet represents faith.
Màu tím tượng trưng cho sự thủy chung.

solid
solid (adj.)

cứng; rắn
/ˈsɒlɪd/

Ex: The boat bumped against a solid object
Chiếc thuyền đâm sầm vào một vật thể rắn

sun
sun (n.)

mặt trời
/sʌn/

Ex: The sun was shining and birds were singing
Mặt trời đang chiếu sáng và các loài chim đang hót

swimming pool
swimming pool (n.)

bể bơi
/'swimiɳpu:l/

Ex: The swimming pool is my favorite place to come in the summer.
Bể bơi là nơi yêu thích tôi thường đến vào mùa  hè.

teacher
teacher (n.)

giáo viên
/'ti:tʃə/

Ex: Ms. Sarah is my English teacher.
Cô Sarah là giáo viên Anh văn.

them
them (prop.)

họ
/ðem/

Ex: Did you eat all of them?
Bạn đã ăn tất cả chúng phải không?

ultimate
ultimate (adj.)

cuối cùng
/ˈʌltɪmət/

Ex: We will accept ultimate responsibility for whatever happens
Chúng tôi sẽ chịu trách nhiệm cuối cùng cho bất cứ điều gì xảy ra

ultimately
ultimately (adv.)

cuối cùng, sau cùng
/ˈʌltɪmətli/

Ex: Ultimately, all the colonies will become independent.
Cuối cùng, tất cả các thuộc địa sẽ trở nên độc lập.

university
university (n.)

đại học
/juːnɪˈvəːsɪti/

Ex: Is there a university in this town?
Có một trường đại học ở thị trấn này phải không?

unload
unload (v.)

dỡ hàng
/ˌʌnˈləʊd/

Ex: We have to unload.
Chúng ta phải dỡ hàng.

via
via (prep.)

qua nơi nào
/vaɪə/

Ex: We flew home via Dubai
Chúng tôi bay về nhà qua Dubai

voice
voice (n.)

giọng nói
/vɔɪs/

Ex: I could hear voices in the next room.
Tôi có thể nghe giọng hát của cô ấy ở phòng kế bên

we
we (pron.)

chúng tôi, chúng ta
/wi:/

Ex: We are students.
Chúng tôi là học sinh.

OK
OK (adj.)

an toàn và khỏe mạnh; hạnh phúc
/oʊˈkeɪ/

Ex: Are you OK?
Bạn ổn chứ?

considerable
considerable (adj.)

đáng kể, lớn
/kənˈsɪdərəbl/

Ex: Damage to the building was considerable
Thiệt hại cho các tòa nhà là đáng kể

credit card
credit card (n.)

thẻ tín dụng
/ˈkredɪt kɑːrd/

Ex: He used his student credit card to buy a house, on which he took out a second mortgage
Anh ấy đã sử dụng thẻ tín dụng sinh viên của mình để mua một căn nhà, mà anh lấy ra thế chấp lần thứ hai

crucial
crucial (adj.)

cốt yếu, chủ yếu, có tính quyết định
/'kru:ʃjəl/

Ex: Inventory is a crucial process and must be taken seriously by all staff.
Kiểm kê là một quá trình cốt yếu và phải được thực hiện nghiêm túc bởi mọi nhân viên.

genuine
genuine (adj.)

chân thực, xác thực
/´dʒenjuin/

Ex: a very genuine person
một người rất chân thật

key
key (adj.)

chìa khóa
/kiː/

Ex: Good communication is key to our success
Giao tiếp tốt là chìa khóa thành công của chúng tôi

pencil

pencil (n.) : bút chì
/'pensl/

Ex: This is my pencil.
Đây là bút chì của tôi.

previous

previous (adj.) : trước
/ˈpriːviəs/

Ex: She is his daughter from a previous marriage
Cô ấy là con gái của ông ta từ một cuộc hôn nhân trước

release

release (v.) : phát hành
/rɪˈliːs/

Giải thích: to let someone or something come out of a place where they have been kept
Ex: She is trying to release her album as planned.
Cô ấy đang cố gắng để phát hành đĩa nhạc của mình như đã dự định.

rule

rule (n.) : quy tắc, phép tắc
/ru:l/

Ex: You need to follow the rules.
Bạn cần tuân theo các quy tắc.

search

search (n.) : cuộc tìm kiếm, thăm dò
/sə:tʃ/

Giải thích: an attemp to find somebody / something, especially by looking acrefully for them /it
Ex: Our search of the database produced very little information.
Việc tìm kiếm trong cơ sở dữ liệu của chúng tôi đã đem lại rất ít thông tin.

seventeen

seventeen (cardinal no.) : số mười bảy
/sɛv(ə)nˈtiːn/

Ex: There are seventeen chairs in our room.
Có mười bảy cái ghế trong phòng chúng ta.

survive

survive (v.) : sống sót
/səˈvaɪv/

Ex: These plants cannot survive in very cold conditions.
Những cái cây này không thể sống sót trong điều kiện rất lạnh.

sympathetic

sympathetic (adj.) : đồng cảm, thông cảm
/ˌsɪmpəˈθetɪk/

Ex: My classmates are very kind and sympathetic.
Các bạn cùng lớp tôi rất tốt bụng và đồng cảm.

thing

thing (n.) : điều
/θɪŋ/

Ex: He's just bought one of those exercise things
Anh ấy chỉ cần mua một trong những bài tập này

twenty

twenty (cardinal no.) : số hai mươi
/ˈtwɛnti/

Ex: There are twenty students in her class.
Có hai mươi học sinh trong lớp cô ấy.

unsuccessful

unsuccessful (adj.) : không thành công
/ˌʌnsəkˈsesfəl/

Ex: They were unsuccessful in meeting their objectives for the year
Họ đã không thành công trong việc đáp ứng các mục tiêu của họ trong năm nay

upset

upset (adj.) : buồn phiền, thất vọng
/ʌpˈset/

Ex: There's no point in getting upset about it.
Chẳng có việc gì mà phải thất vọng vì nó.

beneath

beneath (n.) : ở dưới
/bɪˈniːθ/

Ex: Beneath this floor there's a cellar.
Dưới sàn này có một hầm rượu.

chemical

chemical (n.) : chất hóa học, hóa chất
/ˈkemɪkl/

Ex: Farmers are being urged to reduce their use of chemicals.
Những người nông dân đang được khuyến cáo giảm việc sử dụng hóa chất.

church

church (n.) : nhà thờ
/tʃɜːtʃ/

Ex: The procession moved into the church
Đoàn diễu hành di chuyển vào trong nhà thờ

confirm

confirm (v.) : xác nhận
/kənˈfɜː(r)m/

Giải thích: to state or show that something is definitely true or correct,
Ex: Please write to confirm your reservation.
Xin vui lòng viết xác nhận cho việc đặt phòng của bạn.

county

county (n.) : hạt, tỉnh (đơn vị hành chính ở Anh, Ireland hoặc Mĩ)
/ˈkaʊnti/

Ex: Peter lives in the county of Kent.
Peter sống ở Hạt Kent.

deliberate

deliberate (adj.) : thong thả, cố ý, chủ tâm
/dɪˈlɪbərət/

Ex: She spoke in a slow and deliberate way.
Cô nói một cách chậm rãi và thong thả.

department

department (n.) : phòng, ban, bộ
/dɪˈpɑːtmənt/

Ex: She worked in Human Resource department.
Cô ấy làm việc ở bộ phận nhân sự.

five

five (cardinal no.) : số năm
/fʌɪv/

Ex: I have five cats.
Tôi có năm con mèo.

fridge

fridge (n.) : tủ lạnh
/frɪdʒ/

Ex: A fridge is very useful because it helps me to store a lot of food.
Tủ lạnh rất hữu ích vì nó giúp tôi dự trữ rất nhiều đồ ăn.

implication

implication (n.) : hậu quả, ảnh hưởng
/ˌɪmplɪˈkeɪʃən/

Ex: They failed to consider the wider implications of their actions
Họ không xem xét những hậu quả về các hành động của mình

independent

independent (adj.) : độc lập, không phụ thuộc
/ˌɪndɪˈpendənt/

Ex: Living far from home has made me more independent.
Việc sống xa nhà làm tôi trở nên độc lập hơn.

insurance

insurance (n.) : bảo hiểm
/ɪnˈʃʊrəns/

Ex: You should seek advice from your financial adviser before deciding on appropriate insurance cover.
Bạn nên tìm kiếm lời khuyên từ các chuyên gia tư vấn tài chính của bạn trước khi quyết định mua bảo hiểm thích hợp.

light

light (adj.) : sáng sủa
/lʌɪt/

Ex: The bedrooms are light and airy.
Các phòng ngủ sáng sủa và thoáng mát.

likely

likely (adj.) : có khả năng, có thể
/ˈlaɪkli/

Ex: Tickets are likely to be expensive
Vé có thể sẽ đắt

quite

quite (adv.) : tương đối, khá
/kwaɪt/

Ex: I'm quite tired but I can still finish the homework.
Tôi khá là mệt nhưng tôi vẫn có thể hoàn thành bài tập về nhà.

reckon

reckon (v.) : nghĩ là, cho rằng
/ˈrekən/

Ex: I reckon (that) I'm going to get that job
Tôi nghĩ tôi sẽ nhận công việc đó

refusal

refusal (n.) : sự, lời từ chối
/rɪˈfjuːzəl/

Ex: His refusal to discuss the matter is very annoying
Sự từ chối của anh ta thảo luận về vấn đề này là rất khó chịu

represent

represent (v.) : đại diện, tượng trưng cho
/repri'zent/

Ex: The colour violet represents faith.
Màu tím tượng trưng cho sự thủy chung.

solid

solid (adj.) : cứng; rắn
/ˈsɒlɪd/

Ex: The boat bumped against a solid object
Chiếc thuyền đâm sầm vào một vật thể rắn

sun

sun (n.) : mặt trời
/sʌn/

Ex: The sun was shining and birds were singing
Mặt trời đang chiếu sáng và các loài chim đang hót

swimming pool

swimming pool (n.) : bể bơi
/'swimiɳpu:l/

Ex: The swimming pool is my favorite place to come in the summer.
Bể bơi là nơi yêu thích tôi thường đến vào mùa  hè.

teacher

teacher (n.) : giáo viên
/'ti:tʃə/

Ex: Ms. Sarah is my English teacher.
Cô Sarah là giáo viên Anh văn.

them

them (prop.) : họ
/ðem/

Ex: Did you eat all of them?
Bạn đã ăn tất cả chúng phải không?

ultimate

ultimate (adj.) : cuối cùng
/ˈʌltɪmət/

Ex: We will accept ultimate responsibility for whatever happens
Chúng tôi sẽ chịu trách nhiệm cuối cùng cho bất cứ điều gì xảy ra

ultimately

ultimately (adv.) : cuối cùng, sau cùng
/ˈʌltɪmətli/

Ex: Ultimately, all the colonies will become independent.
Cuối cùng, tất cả các thuộc địa sẽ trở nên độc lập.

university

university (n.) : đại học
/juːnɪˈvəːsɪti/

Ex: Is there a university in this town?
Có một trường đại học ở thị trấn này phải không?

unload

unload (v.) : dỡ hàng
/ˌʌnˈləʊd/

Ex: We have to unload.
Chúng ta phải dỡ hàng.

via

via (prep.) : qua nơi nào
/vaɪə/

Ex: We flew home via Dubai
Chúng tôi bay về nhà qua Dubai

voice

voice (n.) : giọng nói
/vɔɪs/

Ex: I could hear voices in the next room.
Tôi có thể nghe giọng hát của cô ấy ở phòng kế bên

we

we (pron.) : chúng tôi, chúng ta
/wi:/

Ex: We are students.
Chúng tôi là học sinh.

OK

OK (adj.) : an toàn và khỏe mạnh; hạnh phúc
/oʊˈkeɪ/

Ex: Are you OK?
Bạn ổn chứ?

considerable

considerable (adj.) : đáng kể, lớn
/kənˈsɪdərəbl/

Ex: Damage to the building was considerable
Thiệt hại cho các tòa nhà là đáng kể

credit card

credit card (n.) : thẻ tín dụng
/ˈkredɪt kɑːrd/

Ex: He used his student credit card to buy a house, on which he took out a second mortgage
Anh ấy đã sử dụng thẻ tín dụng sinh viên của mình để mua một căn nhà, mà anh lấy ra thế chấp lần thứ hai

crucial

crucial (adj.) : cốt yếu, chủ yếu, có tính quyết định
/'kru:ʃjəl/

Giải thích: extremely important, because it will affect other things
Ex: Inventory is a crucial process and must be taken seriously by all staff.
Kiểm kê là một quá trình cốt yếu và phải được thực hiện nghiêm túc bởi mọi nhân viên.

genuine

genuine (adj.) : chân thực, xác thực
/´dʒenjuin/

Ex: a very genuine person
một người rất chân thật

key

key (adj.) : chìa khóa
/kiː/

Ex: Good communication is key to our success
Giao tiếp tốt là chìa khóa thành công của chúng tôi



Bình luận

Bạn cần đăng nhập để bình luận. Đăng nhập

Hotline Hỗ Trợ

02866 807 202 (8h - 17h)