Từ vựng Oxford - Phần 9

608

the Web
the Web (n.)

mạng (Internet)
/web/

Ex: I found the information on the Web
Tôi tìm thấy những thông tin trên Web

tongue
tongue (n.)

lưỡi
/tʌŋ/

Ex: He clicked his tongue to attract their attention
Ông ấy tặc lưỡi để thu hút sự chú ý của họ

toy
toy (n.)

đồ chơi
/tɔɪ/

Ex: He has many toys.
Anh ấy có nhiều đồ chơi.

alter
alter (v.)

thay đổi; làm cho cái gì đó thay đổi
/ˈɔːltər/

Ex: Prices did not alter significantly during 2015.
Giá cả không thay đổi đáng kể trong suốt năm 2015.

butter
butter (n.)


/ˈbʌtər/

Ex: Fry the onions in butter
Xào hành tây với bơ

classic
classic (n.)

(sách, phim, bài hát) kinh điển
/ˈklæsɪk/

Ex: The novel may become a modern classic
Cuốn tiểu thuyết này có thể trở thành một kinh điển hiện đại

eighth
eighth (ordinal no.)

thứ tám
/eɪtθ/

Ex: This is the eighth time I have seen this movie.
Đây là lần thứ tám tôi xem bộ phim này.

elbow
elbow (n.)

khuỷu  tay
/ˈelbəʊ/

Ex: Don’t put your elbows on the table. It’s wet.
Đừng để khuỷu tay lên mặt bàn. Bàn đang ướt đấy.

eye
eye (n.)

mắt
/aɪ/

Ex: There were tears in his eyes.
Có nước mắt trên mắt của anh ấy

fact
fact (n.)

thực tế, sự thật hiển nhiên
/fækt/

Ex: He couldn’t accept the fact that he lost his house after the storm.
Anh ấy không thể chấp nhận sự thật là anh ấy đã mất ngôi nhà của mình sau cơn bão.

fasten
fasten (v.)

đóng, cài
/ˈfɑːsən/

Ex: Fasten your seatbelts, please
Xin vui lòng cài chặt dây an toàn của bạn

feed
feed (v.)

cho ăn
/fiːd/

Ex: Mai is feeding the chickens.
Mai đang cho gà ăn.

go
go (v.)

đi
/gəʊ/

Ex: I go to school by bus.
Tôi đi tới trường bằng xe buýt.

hurry
hurry (n.)

Nhanh lên!
/ˈhʌri/

Ex: Take your time—There's no hurry
Cứ từ từ- Không cần vội vã

indeed
indeed (adv.)

thực sự (dùng để nhấn mạnh)
/ɪnˈdiːd/

Ex: It is indeed a remarkable achievement.
Đó thực sự là một thành tích đáng ghi nhận.

island
island (n.)

đảo
/ˈaɪlənd/

Ex: Tuan Chau is one of the largest islands in Ha Long Bay.
Tuần Châu là một trong những đảo lớn nhất ở vịnh Hạ Long.

land
land (n.)

đất
/lænd/

Ex: His land is very large.
Đất của ông ấy rất lớn.

live
live (v.)

sống, sinh sống
/lɪv/

Ex: My parents live in New York.
Ba mẹ tôi sống tại New York.

manufacturer
manufacturer (n.)

nhà sản xuất
/ˌmænjʊˈfæktʃərər/

Ex: Faulty goods should be returned to the manufacturers
Hàng hóa bị lỗi nên được trả lại cho nhà sản xuất

measurement
measurement (n.)

sự đo lường
/ˈmeʒəmənt/

Ex: Accurate measurement is very important in science
Sự đo lường chính xác là rất quan trọng trong khoa học

organ
organ (n.)

bộ phận (trên cơ thể, cây cối)
/ˈɔːɡən/

Ex: Lung is the main organ of breathing.
Phổi là bộ phận hô hấp chính.

packaging
packaging (n.)

bao bì
/ˈpækɪdʒɪŋ/

Ex: Sweets have plastic packaging.
Kẹo có vỏ bọc bằng nhựa ni-lông.

poetry
poetry (n.)

thi ca
/ˈpəʊɪtri/

Ex: Love is an everlasting theme of poetry.
Tình yêu là một chủ đề muôn thuở của thơ ca.

professor
professor (n.)

giáo sư
/prəˈfesər/

Ex: He was made (a) professor at the age of 40
Ông ta là giáo sư ở tuổi 40

promote
promote (v.)

khuyến khích, đẩy mạnh, làm tăng thêm
/promote/

Ex: The youth club in my neighbourhood works to promote awareness of the dangers that threaten our environment.
Câu lạc bộ thanh niên ở vùng tôi hoạt động để tăng thêm nhận thức về những nguy hiểm đe dọa môi trường của chúng ta.

purpose
purpose (n.)

mục đích
/ˈpɜːrpəs/

Ex: Our campaign's main purpose is to raise money.
Mục đích chính của chiến dịch này là để có tiền

record
record (n.)

hồ sơ, sổ sách, biên bản
/´rekərd/

Ex: You should keep a record of your expenses
Bạn nên lưu trữ lại hồ sơ lưu trữ chi phí khám bệnh của bạn.

salty
salty (adj.)

mặn, có nhiều muối
/ˈsɔːlti/

Ex: There are some ways to make your dish less salty.
Có vài cách để khiến món ăn của bạn bớt mặn.

sector
sector (n.)

khu vực, lĩnh vực
/ˈsektər/

Ex: In the financial sector, banks and insurance companies have both lost a lot of money.
Trong lĩnh vực tài chính, ngân hàng và công ty bảo hiểm đều đã mất rất nhiều tiền.

shiny
shiny (adj.)

sáng bóng
/ˈʃaɪni/

Ex: His face was red and shiny
Khuôn mặt anh đỏ và sáng bóng

ship
ship (v.)

vận chuyển
/ʃip/

Ex: Eva shipped the package carefully, since she knew the contents were made of glass.
Eva đã chuyển hàng một cách cẩn thận, bởi vì cô biết bên trong được làm bằng thủy tinh.

show
show (v.)

cho thấy, cho xem
/ʃəʊ/

Ex: He began to show signs of recovery.
Anh ta bắt đầu cho thấy dấu hiệu hồi phục.

social
social (adj.)

có tính xã hội
/ˈsəʊʃəl/

Ex: I had an active social life when I was in college.
Tôi đã có một cuộc sống hoạt động xã hội tích cực khi tôi còn học đại học.

Tuesday
Tuesday (n.)

thứ Ba
/ˈtuːzdeɪ/

Ex: What do you learn on Tuesday?
Bạn học môn gì vào thứ ba?

acid
acid (n.)

a-xít (một chất hóa học, thường ở dạng lỏng, pH<7)
/ˈæsɪd/

Ex: Vinegar is an acid
Giấm là một a-xít

add
add (v.)

thêm vào
/æd/

Ex: Finally, the chef added some salt into the pot.
Cuối cùng, bếp trưởng thêm một chút muối vào trong nồi.

alone
alone (adj, adv.)

một mình
/əˈləʊn/

Ex: I don't like going out alone at night.
Tôi không thích đi ra ngoài một mình vào ban đêm

careless
careless (adj.)

bất cẩn
/ˈkeələs/

Ex: He is a careless taxi driver.
Anh ta là người lái taxi bất cẩn.

cut
cut (v.)

đốn, cắt, chặt
/kʌt/

Ex: He cuts my hair.
Ông ấy cắt tóc tôi.

dark
dark (adj.)

tối
/dɑːk/

Ex: It was dark outside and I couldn't see much.
Ngoài trời rất tối và tôi không thấy gì cả

directly
directly (adv.)

thẳng, trực tiếp
/dɪˈrektli/

Ex: The issues raised in the report relate directly to the ongoing work of the charity
Các vấn đề được nêu trong báo cáo liên quan trực tiếp đến công việc đang diễn ra của các tổ chức từ thiện

divorce
divorce (v.)

li hôn
/dɪˈvɔːrs/

Ex: I'd heard they're divorcing
Tôi nghe nói họ đang ly dị

excuse
excuse (n.)

lời xin lỗi
/ɪkˈskjuːs/

Ex: There's no excuse for such behaviour
Không có lý do gì để có hành vi như vậy

gamble
gamble (v.)

đánh bạc, cá cược
/ˈɡæmbl/

Ex: I gambled all my winnings on the last race
Tôi đánh cược tất cả tiền thắng cược của tôi trên cuộc đua cuối cùng

honestly
honestly (adv.)

một cách trung thực
/ˈɒnɪstli/

Ex: I can't believe he got that money honestly
Tôi không thể tin rằng ông đã nhận tiền thật

later
later (adv.)

sau, sau đó
/ˈleɪtə(r)/

Ex: See you later.
Hẹn gặp lại.

nest
nest (n.)

tổ chim
/nest/

Ex: Sparrows building a nest of twigs and dry grass
Những con chim sẻ xây dựng tổ bằng cành cây và cỏ khô

packet
packet (n.)

gói nhỏ, hộp nhỏ
/ˈpækɪt/

Ex: This packet of cigarettes is very expensive.
Gói thuốc lá này rất tốn kém.

the Web

the Web (n.) : mạng (Internet)
/web/

Ex: I found the information on the Web
Tôi tìm thấy những thông tin trên Web

tongue

tongue (n.) : lưỡi
/tʌŋ/

Ex: He clicked his tongue to attract their attention
Ông ấy tặc lưỡi để thu hút sự chú ý của họ

toy

toy (n.) : đồ chơi
/tɔɪ/

Ex: He has many toys.
Anh ấy có nhiều đồ chơi.

alter

alter (v.) : thay đổi; làm cho cái gì đó thay đổi
/ˈɔːltər/

Ex: Prices did not alter significantly during 2015.
Giá cả không thay đổi đáng kể trong suốt năm 2015.

butter

butter (n.) :
/ˈbʌtər/

Ex: Fry the onions in butter
Xào hành tây với bơ

classic

classic (n.) : (sách, phim, bài hát) kinh điển
/ˈklæsɪk/

Ex: The novel may become a modern classic
Cuốn tiểu thuyết này có thể trở thành một kinh điển hiện đại

eighth

eighth (ordinal no.) : thứ tám
/eɪtθ/

Ex: This is the eighth time I have seen this movie.
Đây là lần thứ tám tôi xem bộ phim này.

elbow

elbow (n.) : khuỷu  tay
/ˈelbəʊ/

Ex: Don’t put your elbows on the table. It’s wet.
Đừng để khuỷu tay lên mặt bàn. Bàn đang ướt đấy.

eye

eye (n.) : mắt
/aɪ/

Ex: There were tears in his eyes.
Có nước mắt trên mắt của anh ấy

fact

fact (n.) : thực tế, sự thật hiển nhiên
/fækt/

Ex: He couldn’t accept the fact that he lost his house after the storm.
Anh ấy không thể chấp nhận sự thật là anh ấy đã mất ngôi nhà của mình sau cơn bão.

fasten

fasten (v.) : đóng, cài
/ˈfɑːsən/

Ex: Fasten your seatbelts, please
Xin vui lòng cài chặt dây an toàn của bạn

feed

feed (v.) : cho ăn
/fiːd/

Ex: Mai is feeding the chickens.
Mai đang cho gà ăn.

go

go (v.) : đi
/gəʊ/

Ex: I go to school by bus.
Tôi đi tới trường bằng xe buýt.

hurry

hurry (n.) : Nhanh lên!
/ˈhʌri/

Ex: Take your time—There's no hurry
Cứ từ từ- Không cần vội vã

indeed

indeed (adv.) : thực sự (dùng để nhấn mạnh)
/ɪnˈdiːd/

Ex: It is indeed a remarkable achievement.
Đó thực sự là một thành tích đáng ghi nhận.

island

island (n.) : đảo
/ˈaɪlənd/

Ex: Tuan Chau is one of the largest islands in Ha Long Bay.
Tuần Châu là một trong những đảo lớn nhất ở vịnh Hạ Long.

land

land (n.) : đất
/lænd/

Ex: His land is very large.
Đất của ông ấy rất lớn.

live

live (v.) : sống, sinh sống
/lɪv/

Ex: My parents live in New York.
Ba mẹ tôi sống tại New York.

manufacturer

manufacturer (n.) : nhà sản xuất
/ˌmænjʊˈfæktʃərər/

Ex: Faulty goods should be returned to the manufacturers
Hàng hóa bị lỗi nên được trả lại cho nhà sản xuất

measurement

measurement (n.) : sự đo lường
/ˈmeʒəmənt/

Ex: Accurate measurement is very important in science
Sự đo lường chính xác là rất quan trọng trong khoa học

organ

organ (n.) : bộ phận (trên cơ thể, cây cối)
/ˈɔːɡən/

Ex: Lung is the main organ of breathing.
Phổi là bộ phận hô hấp chính.

packaging

packaging (n.) : bao bì
/ˈpækɪdʒɪŋ/

Ex: Sweets have plastic packaging.
Kẹo có vỏ bọc bằng nhựa ni-lông.

poetry

poetry (n.) : thi ca
/ˈpəʊɪtri/

Ex: Love is an everlasting theme of poetry.
Tình yêu là một chủ đề muôn thuở của thơ ca.

professor

professor (n.) : giáo sư
/prəˈfesər/

Ex: He was made (a) professor at the age of 40
Ông ta là giáo sư ở tuổi 40

promote

promote (v.) : khuyến khích, đẩy mạnh, làm tăng thêm
/promote/

Giải thích: to move somebody to a higher rank or more senior job
Ex: The youth club in my neighbourhood works to promote awareness of the dangers that threaten our environment.
Câu lạc bộ thanh niên ở vùng tôi hoạt động để tăng thêm nhận thức về những nguy hiểm đe dọa môi trường của chúng ta.

purpose

purpose (n.) : mục đích
/ˈpɜːrpəs/

Ex: Our campaign's main purpose is to raise money.
Mục đích chính của chiến dịch này là để có tiền

record

record (n.) : hồ sơ, sổ sách, biên bản
/´rekərd/

Giải thích: a written account of something that is kept so that it can be looked at and used in the future
Ex: You should keep a record of your expenses
Bạn nên lưu trữ lại hồ sơ lưu trữ chi phí khám bệnh của bạn.

salty

salty (adj.) : mặn, có nhiều muối
/ˈsɔːlti/

Ex: There are some ways to make your dish less salty.
Có vài cách để khiến món ăn của bạn bớt mặn.

sector

sector (n.) : khu vực, lĩnh vực
/ˈsektər/

Ex: In the financial sector, banks and insurance companies have both lost a lot of money.
Trong lĩnh vực tài chính, ngân hàng và công ty bảo hiểm đều đã mất rất nhiều tiền.

shiny

shiny (adj.) : sáng bóng
/ˈʃaɪni/

Ex: His face was red and shiny
Khuôn mặt anh đỏ và sáng bóng

ship

ship (v.) : vận chuyển
/ʃip/

Giải thích: to send
Ex: Eva shipped the package carefully, since she knew the contents were made of glass.
Eva đã chuyển hàng một cách cẩn thận, bởi vì cô biết bên trong được làm bằng thủy tinh.

show

show (v.) : cho thấy, cho xem
/ʃəʊ/

Ex: He began to show signs of recovery.
Anh ta bắt đầu cho thấy dấu hiệu hồi phục.

social

social (adj.) : có tính xã hội
/ˈsəʊʃəl/

Ex: I had an active social life when I was in college.
Tôi đã có một cuộc sống hoạt động xã hội tích cực khi tôi còn học đại học.

Tuesday

Tuesday (n.) : thứ Ba
/ˈtuːzdeɪ/

Ex: What do you learn on Tuesday?
Bạn học môn gì vào thứ ba?

acid

acid (n.) : a-xít (một chất hóa học, thường ở dạng lỏng, pH<7)
/ˈæsɪd/

Ex: Vinegar is an acid
Giấm là một a-xít

add

add (v.) : thêm vào
/æd/

Ex: Finally, the chef added some salt into the pot.
Cuối cùng, bếp trưởng thêm một chút muối vào trong nồi.

alone

alone (adj, adv.) : một mình
/əˈləʊn/

Ex: I don't like going out alone at night.
Tôi không thích đi ra ngoài một mình vào ban đêm

careless

careless (adj.) : bất cẩn
/ˈkeələs/

Ex: He is a careless taxi driver.
Anh ta là người lái taxi bất cẩn.

cut

cut (v.) : đốn, cắt, chặt
/kʌt/

Ex: He cuts my hair.
Ông ấy cắt tóc tôi.

dark

dark (adj.) : tối
/dɑːk/

Ex: It was dark outside and I couldn't see much.
Ngoài trời rất tối và tôi không thấy gì cả

directly

directly (adv.) : thẳng, trực tiếp
/dɪˈrektli/

Ex: The issues raised in the report relate directly to the ongoing work of the charity
Các vấn đề được nêu trong báo cáo liên quan trực tiếp đến công việc đang diễn ra của các tổ chức từ thiện

divorce

divorce (v.) : li hôn
/dɪˈvɔːrs/

Ex: I'd heard they're divorcing
Tôi nghe nói họ đang ly dị

excuse

excuse (n.) : lời xin lỗi
/ɪkˈskjuːs/

Ex: There's no excuse for such behaviour
Không có lý do gì để có hành vi như vậy

gamble

gamble (v.) : đánh bạc, cá cược
/ˈɡæmbl/

Ex: I gambled all my winnings on the last race
Tôi đánh cược tất cả tiền thắng cược của tôi trên cuộc đua cuối cùng

honestly

honestly (adv.) : một cách trung thực
/ˈɒnɪstli/

Ex: I can't believe he got that money honestly
Tôi không thể tin rằng ông đã nhận tiền thật

later

later (adv.) : sau, sau đó
/ˈleɪtə(r)/

Ex: See you later.
Hẹn gặp lại.

nest

nest (n.) : tổ chim
/nest/

Ex: Sparrows building a nest of twigs and dry grass
Những con chim sẻ xây dựng tổ bằng cành cây và cỏ khô

packet

packet (n.) : gói nhỏ, hộp nhỏ
/ˈpækɪt/

Ex: This packet of cigarettes is very expensive.
Gói thuốc lá này rất tốn kém.



Bình luận

Bạn cần đăng nhập để bình luận. Đăng nhập

Hotline Hỗ Trợ

02866 807 202 (8h - 17h)