Từ vựng SAT - Phần 14

471

contrite
contrite (adj.)

ăn năn, hối hận
/ˈkəntraɪt/

Ex: Her expression was contrite.
Biểu hiện của cô ấy là đã hối hận.

convivial
convivial (adj.)

vui tươi, thân thiện (bầu không khí, tính cách)
/kənˈvɪv.i.əl/

Ex: Anna was a convivial party host who made everyone feel at home.
Anna là cô chủ tiệc thân thiện, cô đã làm mọi người cảm thấy như ở nhà.

corroborate
corroborate (v.)

chứng thực, làm vững thêm (ý kiến, lí thuyết...)
/kəˈrɒbəreɪt/

Ex: The evidence was corroborated by two independent witnesses.
Bằng chứng đã được chứng thực bởi hai nhân chứng độc lập.

covet
covet (v.)

thèm thuồng, thèm muốn
/ˈkʌvɪt/

Ex: He had long coveted the chance to work with a famous musician.
Cậu ấy từ lâu đã khao khát có cơ hội làm việc với một nhạc sĩ nổi tiếng.

credulity
credulity (n.)

sự tin tưởng vào điều gì là có thật
/krəˈdjuːləti/

Ex: The young man smiled at her credulity and enthusiasm.
Người thanh niên mỉm cười với sự cả tin và lòng nhiệt tình của cô gái ấy.

credulous
credulous (adj.)

cả tin, nhẹ dạ
/ˈkred.jʊ.ləs/

Ex: Few people are credulous enough to believe such nonsense.
Có vài người nhẹ dạ đến mức lại tin những điều vô lý như vậy.

daunt
daunt (v.)

làm nản chí
/ˈdɔːnt/

Ex: She was not at all daunted by the size of the problem.
Cô đã không hề nản lòng bởi mức độ của vấn đề.

debilitate
debilitate (v.)

làm cơ thể, trí tuệ ai đó yếu đi
/dɪˈbɪl.ɪ.teɪt/

Ex: Chemotherapy exhausted and debilitated him.
Hóa trị làm cho anh ấy kiệt sức và suy nhược.

debunk
debunk (v.)

vạch trần, lật tẩy
/ˌdiːˈbʌŋk/

Ex: His theories have been debunked by recent research.
Lý thuyết của ông đã bị vạch trần bởi các nghiên cứu gần đây.

decorous
decorous (adj.)

phải phép, đúng mực
/ˈdekərəs/

Ex: a decorous kiss
một nụ hôn đúng mực

defame
defame (v.)

nói xấu, phỉ báng, làm mất danh dự
/dɪˈfeɪm/

Ex: Mr Turnock claimed the editorial had defamed him.
Mr Turnock khẳng định bài xã luận đã nói xấu anh ấy.

delineate
delineate (v.)

định hình, phát thảo
/dɪˈlɪnɪeɪt/

Ex: Our objectives need to be precisely delineated.
Mục tiêu của chúng ta cần được định hình một cách chính xác

demagogue
demagogue (n.)

(chính trị gia, người cầm quyền) kẻ mị dân
/ˈdeməɡɒɡ/

Ex: Only a demagogue could persuade so many people to rebel against authority.
Chỉ có một kẻ mị dân mới có thể thuyết phục được rất nhiều người nổi dậy chống lại chính quyền.

depravity
depravity (n.)

tình trạng suy đồi; sự sa đoạ
/dɪˈprævəti/

Ex: a life of depravity
một cuộc sống đồi bại

deprecate
deprecate (v.)

phản đối mạnh, không tán thành
/ˈdep.rə.keɪt/

Ex: Your children will not respect you if you constantly deprecate them.
Con bạn sẽ không tôn trọng bạn nếu bạn liên tục không tán thành chúng.

deride
deride (v.)

cười nhạo, chế giễu
/dɪˈraɪd/

Ex: His views were derided as old-fashioned.
Những quan điểm của ông đã bị chế giễu là lỗi thời.

despot
despot (n.)

kẻ chuyên quyền; kẻ bạo ngược
/ˈdespɒt/

Ex: an enlightened despot (= one who tries to use his/her power in a good way)
một bạo chúa giác ngộ (= một người cố gắng sử dụng quyền lực của ông/bà ta một cách tốt)

dexterous
dexterous (adj.)

khéo léo; được làm một cách thành thục
/ˈdekstrəs/

Ex: a dexterous pianist
một nghệ sĩ dương cầm khéo léo

digress
digress (v.)

lạc đề
/daɪˈɡres/

Ex: He digressed so often that it was hard to follow what he was saying.
Anh ta quá thường xuyên lạc đề như vậy rất khó để làm theo điều mà anh ta đang nói.

dilatory
dilatory (adj.)

chậm trễ; trì hoãn
/ˈdɪlətəri/

Ex: The government has been dilatory in dealing with the problem of unemployment.
Chính phủ đã chậm chạp trong việc giải quyết vấn đề thất nghiệp.

dilettante
dilettante (n.)

người không chuyên sâu (không tập trung đi sâu vào cái gì); nghiệp dư
/ˌdɪl.əˈtæn.ti/

Ex: Although Gary purchased an expensive camera, he is a dilettante because he rarely takes pictures.
Dù Gary đã mua một chiếc máy ảnh đắt tiền, nhưng anh ấy chỉ là người nghiệp dư, vì anh hiếm khi chụp ảnh.

dirge
dirge (n.)

bài hát truy điệu, bài hát khóc thương ai đó qua đời
/dɜːdʒ/

Ex: bagpipes played a haunting dirge at the funeral for the fallen leader
kèn túi chơi một bài hát truy điệu tại lễ tang cho các nhà lãnh đạo đã ngã xuống

disingenuous
disingenuous (adj.)

không thành thật (nhất là khi bạn giả vờ không biết điều gì đó)
/dɪs.ɪnˈdʒen.ju.əs/

Ex: It would be disingenuous of me to claim I had never seen it.
Sẽ là không trung thực khi tôi nói là tôi chưa bao giờ nhìn thấy nó.

disparage
disparage (v.)

xem thường, miệt thị
/dɪˈspærɪdʒ/

Ex: I don't mean to disparage your achievements.
Tôi không có ý xem thường những thành tựu của bạn.

droll
droll (adj.)

khôi hài, như trò hề
/drəʊl/

Ex: a droll remark
một lời nhận xét khôi hài

edify
edify (v.)

mở mang trí óc (ai), soi sáng ai (nghĩa bóng)
/ˈed.ɪ.faɪ/

Ex: These books will both entertain and edify readers.
Những quyển sách sẽ mang cả tính giải trí và mở mang trí óc cho độc giả.

efface
efface (v.)

xoá bỏ
/ɪˈfeɪs/

Ex: The whole country had tried to efface the memory of the old dictatorship.
Cả nước đã cố gắng xóa bỏ ký ức về chế độ cũ.

effusive
effusive (adj.)

dạt dào (tình cảm...)
/ɪˈfjuːsɪv/

Ex: He was effusive in his praise.
Ông ấy dạt dào tình cảm trong lời khen ngợi của mình.

egoism
egoism (n.)

tính ích kỷ
/ˈiːɡəʊɪzəm/

Ex: His egoism prevented him from really loving anyone but himself.
Sự ích kỷ của anh ta đã cản trở anh ta yêu bất kì ai ngoài bản thân anh ta.

egregious
egregious (adj.)

cực kì xấu xa, tệ
/ɪˈɡriːdʒəs/

Ex: He has a egregious behaviour.
Anh ta có một lối cư xử tệ hại.

embellish
embellish (v.)

tô điểm, làm đẹp thêm
/ɪmˈbelɪʃ/

Ex: The huge carved door was embellished with brass door knockers.
Cánh cửa điêu khắc khổng lồ được tô điểm với người gõ cửa bằng đồng thau.

empathetic
empathetic (adj.)

có sự đồng cảm, thông cảm
/ˌempəˈθetɪk/

Ex: A kind and empathetic friend.
Một người bạn tốt bụng và biết cảm thông.

enervate
enervate (v.)

làm ai yếu và mệt đi
/ˈenəveɪt/

Ex: Shun all that may enervate or diminish your youthful energies.
Hãy tránh xa tất cả những gì có thể làm bạn yếu đi hoặc làm giảm sự trẻ trung của bạn.

enfranchise
enfranchise (v.)

cho ai được quyền bầu cử
/ɪnˈfræn.tʃaɪz/

Ex: Women in Britain were first enfranchised in 1918.
Phụ nữ ở Anh lần đầu tiên được bầu cử vào năm 1918.

enumerate
enumerate (v.)

liệt kê
/ɪˈnjuːməreɪt/

Ex: She enumerated the main points.
Cô ấy liệt kê những điểm chính.

epicure
epicure (n.)

người sành ăn uống
/ˈepɪkjʊər/

Ex: Thomas Jefferson was one of America's first great epicures.
Thomas Jefferson là một trong những người rất sành ăn đầu tiên của nước Mỹ.

equivocate
equivocate (v.)

nói lập lờ, nói nước đôi
/ɪˈkwɪv.ə.keɪt/

Ex: When asked about her tax plan, the candidate didn't equivocate.
Khi được hỏi về kế hoạch thuế của cô ấy, ứng cử viên không nói lập lờ.

erudite
erudite (adj.)

học rộng, uyên bác
/ˈer.ʊ.daɪt/

Ex: She could turn any conversation into an erudite discussion.
Cô ấy có thể biến bất kỳ cuộc trò chuyện nào thành một cuộc thảo luận uyên bác.

erudition
erudition (n.)

kiến thức uyên bác
/ˌeruˈdɪʃn/

Ex: a scholar of undoubted erudition
một học giả có kiến thức uyên bác bất ngờ

espouse
espouse (v.)

tán thành, ủng hộ (niềm tin, chính sách...)
/ɪˈspaʊz/

Ex: They espoused the notion of equal opportunity for all people in education.
Họ tán thành quan điểm về cơ hội bình đẳng cho tất cả mọi người trong giáo dục.

eulogy
eulogy (n.)

bài tán dương, bài ca tụng
/ˈjuː.lə.dʒi/

Ex: The song was a eulogy to the joys of travelling.
Bài hát là một bài tán dương về niềm vui của du lịch.

evanescent
evanescent (adj.)

chóng phai mờ
/iːvəˈnesənt/

Ex: But even that joy was fleeting and evanescent: they never reached maturity.
Nhưng ngay cả khi niềm vui đó chỉ là một cảm giác thoáng qua và phù du: họ không bao giờ trưởng thành được.

exalt
exalt (v.)

ca ngợi
/ɪɡˈzɒlt/

Ex: His son was exalted to a high position in the government through family connections.
Con trai ông ấy đã được đưa lên đến một vị trí cao trong chính phủ nhờ vào mối quan hệ gia đình.

exasperate
exasperate (v.)

làm ai bực tức, phát cáu
/ɪɡˈzæspəreɪt/

Ex: No answer he could have made could have more exasperated her.
Không có câu trả lời, anh ấy có thể càng làm cho cô ấy thêm bực tức.

exhort
exhort (v.)

hô hào, cổ vũ, khích lệ
/ɪɡˈzɔːt/

Ex: The party leader exhorted his members to start preparing for government.
Các lãnh đạo đảng hô hào các thành viên của mình bắt đầu chuẩn bị cho chính phủ.

exonerate
exonerate (v.)

giải, miễn tội cho (ai) (một cách chính thức)
/ɪɡˈzɒnəreɪt/

Ex: The police report exonerated Lewis from all charges of corruption.
Báo cáo của cảnh sát đã minh oan cho Lewis khỏi những cáo buộc về tội tham nhũng.

expedite
expedite (v.)

xúc tiến, đẩy nhanh
/ˈekspɪdaɪt/

Ex: We have developed rapid order processing to expedite deliveries to customers.
Chúng tôi đã phát triển việc xử lý đơn hàng một nhanh chóng để xúc tiến việc giao hàng cho khách hàng.

extol
extol (v.)

tán dương, khen ngợi
/ɪkˈstəʊl/

Ex: Doctors often extol the virtues of eating less fat.
Các bác sĩ thường khen ngợi tác dụng của việc ăn ít chất béo;

extrapolate
extrapolate (v.)

suy ra, dự đoán dựa trên dữ liệu đã biết
/ɪkˈstræp.ə.leɪt/

Ex: Try not to extrapolate too much from your own experience.
Cố gắng đừng suy luận quá nhiều từ kinh nghiệm của bạn.

fabricate
fabricate (v.)

bịa đặt
/ˈfæbrɪkeɪt/

Ex: The evidence was totally fabricated.
Bằng chứng được bịa đặt hoàn toàn.

contrite

contrite (adj.) : ăn năn, hối hận
/ˈkəntraɪt/

Ex: Her expression was contrite.
Biểu hiện của cô ấy là đã hối hận.

convivial

convivial (adj.) : vui tươi, thân thiện (bầu không khí, tính cách)
/kənˈvɪv.i.əl/

Ex: Anna was a convivial party host who made everyone feel at home.
Anna là cô chủ tiệc thân thiện, cô đã làm mọi người cảm thấy như ở nhà.

corroborate

corroborate (v.) : chứng thực, làm vững thêm (ý kiến, lí thuyết...)
/kəˈrɒbəreɪt/

Ex: The evidence was corroborated by two independent witnesses.
Bằng chứng đã được chứng thực bởi hai nhân chứng độc lập.

covet

covet (v.) : thèm thuồng, thèm muốn
/ˈkʌvɪt/

Ex: He had long coveted the chance to work with a famous musician.
Cậu ấy từ lâu đã khao khát có cơ hội làm việc với một nhạc sĩ nổi tiếng.

credulity

credulity (n.) : sự tin tưởng vào điều gì là có thật
/krəˈdjuːləti/

Ex: The young man smiled at her credulity and enthusiasm.
Người thanh niên mỉm cười với sự cả tin và lòng nhiệt tình của cô gái ấy.

credulous

credulous (adj.) : cả tin, nhẹ dạ
/ˈkred.jʊ.ləs/

Ex: Few people are credulous enough to believe such nonsense.
Có vài người nhẹ dạ đến mức lại tin những điều vô lý như vậy.

daunt

daunt (v.) : làm nản chí
/ˈdɔːnt/

Ex: She was not at all daunted by the size of the problem.
Cô đã không hề nản lòng bởi mức độ của vấn đề.

debilitate

debilitate (v.) : làm cơ thể, trí tuệ ai đó yếu đi
/dɪˈbɪl.ɪ.teɪt/

Ex: Chemotherapy exhausted and debilitated him.
Hóa trị làm cho anh ấy kiệt sức và suy nhược.

debunk

debunk (v.) : vạch trần, lật tẩy
/ˌdiːˈbʌŋk/

Ex: His theories have been debunked by recent research.
Lý thuyết của ông đã bị vạch trần bởi các nghiên cứu gần đây.

decorous

decorous (adj.) : phải phép, đúng mực
/ˈdekərəs/

Ex: a decorous kiss
một nụ hôn đúng mực

defame

defame (v.) : nói xấu, phỉ báng, làm mất danh dự
/dɪˈfeɪm/

Ex: Mr Turnock claimed the editorial had defamed him.
Mr Turnock khẳng định bài xã luận đã nói xấu anh ấy.

delineate

delineate (v.) : định hình, phát thảo
/dɪˈlɪnɪeɪt/

Ex: Our objectives need to be precisely delineated.
Mục tiêu của chúng ta cần được định hình một cách chính xác

demagogue

demagogue (n.) : (chính trị gia, người cầm quyền) kẻ mị dân
/ˈdeməɡɒɡ/

Ex: Only a demagogue could persuade so many people to rebel against authority.
Chỉ có một kẻ mị dân mới có thể thuyết phục được rất nhiều người nổi dậy chống lại chính quyền.

depravity

depravity (n.) : tình trạng suy đồi; sự sa đoạ
/dɪˈprævəti/

Ex: a life of depravity
một cuộc sống đồi bại

deprecate

deprecate (v.) : phản đối mạnh, không tán thành
/ˈdep.rə.keɪt/

Ex: Your children will not respect you if you constantly deprecate them.
Con bạn sẽ không tôn trọng bạn nếu bạn liên tục không tán thành chúng.

deride

deride (v.) : cười nhạo, chế giễu
/dɪˈraɪd/

Ex: His views were derided as old-fashioned.
Những quan điểm của ông đã bị chế giễu là lỗi thời.

despot

despot (n.) : kẻ chuyên quyền; kẻ bạo ngược
/ˈdespɒt/

Ex: an enlightened despot (= one who tries to use his/her power in a good way)
một bạo chúa giác ngộ (= một người cố gắng sử dụng quyền lực của ông/bà ta một cách tốt)

dexterous

dexterous (adj.) : khéo léo; được làm một cách thành thục
/ˈdekstrəs/

Ex: a dexterous pianist
một nghệ sĩ dương cầm khéo léo

digress

digress (v.) : lạc đề
/daɪˈɡres/

Ex: He digressed so often that it was hard to follow what he was saying.
Anh ta quá thường xuyên lạc đề như vậy rất khó để làm theo điều mà anh ta đang nói.

dilatory

dilatory (adj.) : chậm trễ; trì hoãn
/ˈdɪlətəri/

Ex: The government has been dilatory in dealing with the problem of unemployment.
Chính phủ đã chậm chạp trong việc giải quyết vấn đề thất nghiệp.

dilettante

dilettante (n.) : người không chuyên sâu (không tập trung đi sâu vào cái gì); nghiệp dư
/ˌdɪl.əˈtæn.ti/

Ex: Although Gary purchased an expensive camera, he is a dilettante because he rarely takes pictures.
Dù Gary đã mua một chiếc máy ảnh đắt tiền, nhưng anh ấy chỉ là người nghiệp dư, vì anh hiếm khi chụp ảnh.

dirge

dirge (n.) : bài hát truy điệu, bài hát khóc thương ai đó qua đời
/dɜːdʒ/

Ex: bagpipes played a haunting dirge at the funeral for the fallen leader
kèn túi chơi một bài hát truy điệu tại lễ tang cho các nhà lãnh đạo đã ngã xuống

disingenuous

disingenuous (adj.) : không thành thật (nhất là khi bạn giả vờ không biết điều gì đó)
/dɪs.ɪnˈdʒen.ju.əs/

Ex: It would be disingenuous of me to claim I had never seen it.
Sẽ là không trung thực khi tôi nói là tôi chưa bao giờ nhìn thấy nó.

disparage

disparage (v.) : xem thường, miệt thị
/dɪˈspærɪdʒ/

Ex: I don't mean to disparage your achievements.
Tôi không có ý xem thường những thành tựu của bạn.

droll

droll (adj.) : khôi hài, như trò hề
/drəʊl/

Ex: a droll remark
một lời nhận xét khôi hài

edify

edify (v.) : mở mang trí óc (ai), soi sáng ai (nghĩa bóng)
/ˈed.ɪ.faɪ/

Ex: These books will both entertain and edify readers.
Những quyển sách sẽ mang cả tính giải trí và mở mang trí óc cho độc giả.

efface

efface (v.) : xoá bỏ
/ɪˈfeɪs/

Ex: The whole country had tried to efface the memory of the old dictatorship.
Cả nước đã cố gắng xóa bỏ ký ức về chế độ cũ.

effusive

effusive (adj.) : dạt dào (tình cảm...)
/ɪˈfjuːsɪv/

Ex: He was effusive in his praise.
Ông ấy dạt dào tình cảm trong lời khen ngợi của mình.

egoism

egoism (n.) : tính ích kỷ
/ˈiːɡəʊɪzəm/

Ex: His egoism prevented him from really loving anyone but himself.
Sự ích kỷ của anh ta đã cản trở anh ta yêu bất kì ai ngoài bản thân anh ta.

egregious

egregious (adj.) : cực kì xấu xa, tệ
/ɪˈɡriːdʒəs/

Ex: He has a egregious behaviour.
Anh ta có một lối cư xử tệ hại.

embellish

embellish (v.) : tô điểm, làm đẹp thêm
/ɪmˈbelɪʃ/

Ex: The huge carved door was embellished with brass door knockers.
Cánh cửa điêu khắc khổng lồ được tô điểm với người gõ cửa bằng đồng thau.

empathetic

empathetic (adj.) : có sự đồng cảm, thông cảm
/ˌempəˈθetɪk/

Ex: A kind and empathetic friend.
Một người bạn tốt bụng và biết cảm thông.

enervate

enervate (v.) : làm ai yếu và mệt đi
/ˈenəveɪt/

Ex: Shun all that may enervate or diminish your youthful energies.
Hãy tránh xa tất cả những gì có thể làm bạn yếu đi hoặc làm giảm sự trẻ trung của bạn.

enfranchise

enfranchise (v.) : cho ai được quyền bầu cử
/ɪnˈfræn.tʃaɪz/

Ex: Women in Britain were first enfranchised in 1918.
Phụ nữ ở Anh lần đầu tiên được bầu cử vào năm 1918.

enumerate

enumerate (v.) : liệt kê
/ɪˈnjuːməreɪt/

Ex: She enumerated the main points.
Cô ấy liệt kê những điểm chính.

epicure

epicure (n.) : người sành ăn uống
/ˈepɪkjʊər/

Ex: Thomas Jefferson was one of America's first great epicures.
Thomas Jefferson là một trong những người rất sành ăn đầu tiên của nước Mỹ.

equivocate

equivocate (v.) : nói lập lờ, nói nước đôi
/ɪˈkwɪv.ə.keɪt/

Ex: When asked about her tax plan, the candidate didn't equivocate.
Khi được hỏi về kế hoạch thuế của cô ấy, ứng cử viên không nói lập lờ.

erudite

erudite (adj.) : học rộng, uyên bác
/ˈer.ʊ.daɪt/

Ex: She could turn any conversation into an erudite discussion.
Cô ấy có thể biến bất kỳ cuộc trò chuyện nào thành một cuộc thảo luận uyên bác.

erudition

erudition (n.) : kiến thức uyên bác
/ˌeruˈdɪʃn/

Ex: a scholar of undoubted erudition
một học giả có kiến thức uyên bác bất ngờ

espouse

espouse (v.) : tán thành, ủng hộ (niềm tin, chính sách...)
/ɪˈspaʊz/

Ex: They espoused the notion of equal opportunity for all people in education.
Họ tán thành quan điểm về cơ hội bình đẳng cho tất cả mọi người trong giáo dục.

eulogy

eulogy (n.) : bài tán dương, bài ca tụng
/ˈjuː.lə.dʒi/

Ex: The song was a eulogy to the joys of travelling.
Bài hát là một bài tán dương về niềm vui của du lịch.

evanescent

evanescent (adj.) : chóng phai mờ
/iːvəˈnesənt/

Ex: But even that joy was fleeting and evanescent: they never reached maturity.
Nhưng ngay cả khi niềm vui đó chỉ là một cảm giác thoáng qua và phù du: họ không bao giờ trưởng thành được.

exalt

exalt (v.) : ca ngợi
/ɪɡˈzɒlt/

Ex: His son was exalted to a high position in the government through family connections.
Con trai ông ấy đã được đưa lên đến một vị trí cao trong chính phủ nhờ vào mối quan hệ gia đình.

exasperate

exasperate (v.) : làm ai bực tức, phát cáu
/ɪɡˈzæspəreɪt/

Ex: No answer he could have made could have more exasperated her.
Không có câu trả lời, anh ấy có thể càng làm cho cô ấy thêm bực tức.

exhort

exhort (v.) : hô hào, cổ vũ, khích lệ
/ɪɡˈzɔːt/

Ex: The party leader exhorted his members to start preparing for government.
Các lãnh đạo đảng hô hào các thành viên của mình bắt đầu chuẩn bị cho chính phủ.

exonerate

exonerate (v.) : giải, miễn tội cho (ai) (một cách chính thức)
/ɪɡˈzɒnəreɪt/

Ex: The police report exonerated Lewis from all charges of corruption.
Báo cáo của cảnh sát đã minh oan cho Lewis khỏi những cáo buộc về tội tham nhũng.

expedite

expedite (v.) : xúc tiến, đẩy nhanh
/ˈekspɪdaɪt/

Ex: We have developed rapid order processing to expedite deliveries to customers.
Chúng tôi đã phát triển việc xử lý đơn hàng một nhanh chóng để xúc tiến việc giao hàng cho khách hàng.

extol

extol (v.) : tán dương, khen ngợi
/ɪkˈstəʊl/

Ex: Doctors often extol the virtues of eating less fat.
Các bác sĩ thường khen ngợi tác dụng của việc ăn ít chất béo;

extrapolate

extrapolate (v.) : suy ra, dự đoán dựa trên dữ liệu đã biết
/ɪkˈstræp.ə.leɪt/

Ex: Try not to extrapolate too much from your own experience.
Cố gắng đừng suy luận quá nhiều từ kinh nghiệm của bạn.

fabricate

fabricate (v.) : bịa đặt
/ˈfæbrɪkeɪt/

Ex: The evidence was totally fabricated.
Bằng chứng được bịa đặt hoàn toàn.



Bình luận

Bạn cần đăng nhập để bình luận. Đăng nhập

Hotline Hỗ Trợ

02866 807 202 (8h - 17h)