Từ vựng Sinh viên - Phần 3

671

profit
profit (n.)

lợi nhuận
/ˈprɒfɪt/

Ex: Company profits are down from last year's figures.
Lợi nhuận của công ty giảm so với những con số của năm ngoái.

project
project (v.)

kế hoạch, đồ án, dự án
/ˈprɒdʒekt/

Ex: The director projects that the company will need to hire ten new employees his year.
Người giám đốc lập kế hoạch là công ty sẽ cần phải thuê 10 nhân viên mới trong năm nay.

promote
promote (v.)

khuyến khích, đẩy mạnh, làm tăng thêm
/prəˈməʊt/

Ex: The youth club in my neighbourhood works to promote awareness of the dangers that threaten our environment.
Câu lạc bộ thanh niên ở vùng tôi hoạt động để tăng thêm nhận thức về những nguy hiểm đe dọa môi trường của chúng ta.

prospect
prospect (n.)

viễn cảnh; triển vọng
/ˈprɑːspekt/

Ex: The candidate wanted to know the prospects of promotion in the job.
Các ứng cử viên muốn biết về triển vọng thăng tiến trong công việc.

provide
provide (v.)

cung cấp
/prəˈvaɪd/

Ex: He provides food for the poor on Sunday mornings.
Anh ấy cung cấp đồ ăn cho người nghèo vào các sáng Chủ nhật.

public
public (adj.)

công cộng, công
/ˈpʌblɪk/

Ex: The public services here are quite good.
Các dịch vụ công cộng ở đây là khá tốt.

purchase
purchase (n.)

sự mua, tậu; vật mua được, vật tậu được
/'pθ:tʃəs/

Ex: Over 96% of American households purchase bananas at least once each month.
Hơn 96% các hộ gia đình Hoa Kỳ mua chuối ít nhất mỗi tháng một lần.

qualification
qualification (n.)

năng lực, trình độ (để làm cái gì)
/,kwɔlifi'keiʃn/

Ex: It is easy for him to find a good job with such good qualifications.
Rất dễ dàng cho anh ta để tìm một công việc tốt với trình độ tốt như vậy.

quality
quality (n.)

chất lượng, phẩm chất
/'kwɔliti/

Ex: The quality of their clothes has fallen ever since they started using cheaper fabrics to make them.
Chất lượng quần áo của họ đã bị sa sút kể từ khi họ bắt đầu dùng các loại vải rẻ tiền hơn để làm ra chúng.

receive
receive (v.)

nhận
/rɪˈsiːv/

Ex: She received her prize from the manager.
Cô ấy đã nhận giải thưởng của cô ấy từ người quản lý.

record
record (n.)

hồ sơ, sổ sách, biên bản
/´rekərd/

Ex: You should keep a record of your expenses.
Bạn nên lưu trữ lại hồ sơ lưu trữ chi phí khám bệnh của bạn.

reduce
reduce (v.)

giảm, hạ
/rɪˈduːs/

Ex: Doctors will always try to reduce the temperature of patients with fever.
Các bác sĩ sẽ luôn cố gắng để làm giảm nhiệt độ của bệnh nhân bị sốt.

reference
reference (n.)

thư giới thiệu
/ˈrefrəns/

Ex: I can send two references from my teachers.
Tôi có thể gửi 2 thư giới thiệu từ thầy cô tôi.

relevant
relevant (adj.)

có liên quan
/ˈreləvənt/

Ex: a relevant suggestion
một gợi ý liên quan

reply
reply (v.)

trả lời, đáp lại
/rɪˈplaɪ/

Ex: I replied that it was 12 o'clock.
Tôi đã trả lời là 12 giờ rồi.

respect
respect (n.)

tộn trọng, kính trọng, khâm phục
/riˈspekt/

Ex: She was respected by everyone she worked with.
Cô ấy tôn trọng tất cả mọi người mà cô ấy làm việc cùng.

responsibility
responsibility (n.)

trách nhiệm, bổn phận
/ris,pɔnsə'biliti/

Ex: The product development department has a huge responsibility to be sure that the product is safe, even if used improperly.
Bộ phận phát triển sản phẩm có một trách nhiệm to lớn là phải chắc rằng sản phẩm là an toàn, cho dù là sử dụng không đúng cách.

revenue
revenue (n.)

thu nhập (quốc gia)
/ˈrevənuː/

Ex: Advertising revenue finances the commercial television channels.
Doanh thu quảng cáo tài trợ cho các kênh truyền hình thương mại.

review
review (n.)

bài đánh giá, lời đánh giá
/rɪˈvjuː/

Ex: The film received generally positive reviews.
Bộ phim nhìn chung đã nhận được nhiều lời đánh giá tích cực.

salary
salary (n.)

lương hàng tháng
/ˈsæləri/

Ex: The technician was pleased to have a raise in salary after only six months on the job.
Người kỹ thuật viên đã hài lòng khi có sự tăng lương chỉ sau 6 tháng làm việc.

sale
sale (n.)

đợt bán hàng, giảm giá
/seɪl/

Ex: She gets 10% commission on each sale.
Cô ấy nhận được 10% hoa hồng trên mỗi lần bán hàng.

schedule
schedule (n.)

chương trình, lịch trình
/ˈskedʒuːl/

Ex: The TV schedules are filled with interesting films.
Lịch trình trên TV toàn là những phim hấp dẫn.

screen
screen (v.)

sàng, lọc (hồ sơ xin việc)
/skriːn

Ex: Government employees may be screened by the security services.
Nhân viên chính phủ có thể được kiểm tra bởi các dịch vụ an ninh.

service
service (n.)

dịch vụ
/ˈsɜːvɪs/

Ex: The food was good but the service was very slow.
Thức ăn thì rất ngon nhưng dịch vụ thì quá tồi.

shift
shift (v.)

chuyển dịch
/ʃɪft/

Ex: He shifted a little in his chair.
Anh ấy dịch chuyển một chút trên ghế của mình.

ship
ship (v.)

vận chuyển
/ʃip/

Ex: Eva shipped the package carefully, since she knew the contents were made of glass.
Eva đã chuyển hàng một cách cẩn thận, bởi vì cô biết bên trong được làm bằng thủy tinh.

skill
skill (n.)

kỹ năng, kỹ xảo
/skil/

Ex: The software developer has excellent technical skills and would be an asset to our software programming team.
Người phát triển phần mềm có những kỹ năng chuyên môn xuất săc và là một vốn quý đối với đội ngũ lập trình phần mềm của chúng tôi.

staff
staff (n.)

nhân viên
/stɑːf/

Ex: The staff are very happy about the latest pay increase.
Đội ngũ nhân viên rất vui về lần tăng lương gần nhất.

standard
standard (n.)

tiêu chuẩn
/ˈstændərd/

Ex: He failed to reach the required standard, and did not qualify for the race.
Anh ta không đạt được các tiêu chuẩn cần thiết, và không đủ điều kiện cho cuộc đua.

strength
strength (n.)

điểm mạnh, sức mạnh, sức lực
/'streɳθ/

Ex: He didn't have the strength to walk any further.
Cậu ấy không còn đủ sức lực để đi xa hơn nữa.

suggest
suggest (v.)

góp ý, gợi ý
/səˈdʒest/

Ex: I suggest being on time.
Tôi đề nghị đến đúng giờ.

support
support (v.)

ủng hộ, hỗ trợ
/sə´pɔ:t/

Ex: She supported her husband through many difficult times.
Cô ấy đã hỗ trợ chồng mình qua nhiều thời điểm khó khăn.

survey
survey (n.)

cuộc khảo sát
/ˈsɜːveɪ/

Ex: According to our survey, Harry Potter is one of the favourite films of teenagers.
Theo khảo sát của chúng tôi thì Harry Potter là một trong những bộ phim yêu thích của thanh thiếu niên.

systems analyst
systems analyst (n.)

nhà phân tích hệ thống
/ˈsɪstəmz ˈænəlɪst/

Ex: The Computer Systems Analyst must first start by understanding their client’s business and what they do on an everyday basis.
Nhà phân tích Hệ thống Máy tính phải bắt đầu bằng cách hiểu được việc kinh doanh của khách hàng và những gì họ làm trên nền tảng hàng ngày.

target
target (n.)

mục tiêu, mục đích
/'tɑ:git/

Ex: The airport terminal was the target of a bomb.
Trạm đến sân bay là mục tiêu của quả bom.

tax
tax (n.)

thuế
/tæks/

Ex: Tax evasion is illegal.
Trốn thuế là bất hợp pháp.

technology
technology (n.)

công nghệ
/tɛkˈnɒlədʒi/

Ex: The company has invested in the latest technology.
Công ty đã đầu tư công nghệ mới nhất

track
track (n.)

đường, hướng đi
/træk/

Ex: The track tends upwards.
Con đường mòn hướng lên trên.

training
training (n.)

‹sự› rèn luyện, tập luyện, huấn luyện, dạy dỗ, đào tạo
/'treiniɳ/

Ex: The new hire received such good training that, within a week, she was as productive as the other workers.
Người nhân viên mới nhận được sự huấn luyện tốt đến nỗi, trong vòng một tuần, cô đã có năng suất như là các công nhân khác.

transfer
transfer (v.)

chuyển
/trænsˈfɜːr/

Ex: He has been transferred to a national hospital.
Anh ta đã được chuyển đến một bệnh viện quốc gia.

turnover
turnover (n.)

doanh số, doanh thu
/ˈtɜːnəʊvə(r)/

Ex: An annual turnover of $75 million.
Doanh thu hàng năm là $ 75.000.000.

union
union (n.)

công đoàn
/ˈjuːniən/

Ex: I've joined the union.
Tôi đã gia nhập công đoàn.

value
value (v.)

đánh giá, định giá
/'vælju:/

Ex: The expert valued the text at $7,000.
Chuyên gia đã định giá nguyên bản/cuốn sách là 7 ngàn đô-la.

variable
variable (n.)

biến số; vật, lượng, tình huống có thể thay đổi
/ˈveriəbl/

Ex: The quality of the hotel food is distinctly variable.
Chất lượng thức ăn của khách sạn đó thay đổi rõ rệt.

venture
venture (n.)

cuộc mạo hiểm
/ˈventʃər/

Ex: How do you feel about man's first venture into space?
Bạn cảm thấy thế nào về cuộc mạo hiểm vào vũ trụ đầu tiên của loài người?

view
view (v.)

xem
/vjuː/

Ex: There's a special area at the airport where you can view aircraft taking off and landing.
Có một khu vực đặc biệt ở sân bay nơi bạn có thể xem máy bay cất cánh và hạ cánh.

weakness
weakness (n.)

điểm yếu, nhược điểm, khuyết điểm
/´wi:knis/

Ex: You must recognize your product's strengths and weaknesses.
Bạn phải nhận ra điểm mạnh và điểm yếu của sản phẩm của bạn.

work
work (v.)

làm việc
/wɜ:k/

Ex: She works very hard.
Cô ấy làm việc rất chăm chỉ.

workshop
workshop (n.)

xưởng
/ˈwɜːrkʃɑːp/

Ex: We go to the local workshop for repairs.
Chúng tôi tới xưởng trong vùng để sửa chữa đồ đạc.

yield
yield (v.)

sinh lợi
/jiːld/

Ex: The company's investment yielded high returns.
Việc đầu tư của công ty đã mang lại tiền lãi cao hơn.

profit

profit (n.) : lợi nhuận
/ˈprɒfɪt/

Ex: Company profits are down from last year's figures.
Lợi nhuận của công ty giảm so với những con số của năm ngoái.

project

project (v.) : kế hoạch, đồ án, dự án
/ˈprɒdʒekt/

Giải thích: to plan an activity, a project etc, for a time in the future
Ex: The director projects that the company will need to hire ten new employees his year.
Người giám đốc lập kế hoạch là công ty sẽ cần phải thuê 10 nhân viên mới trong năm nay.

promote

promote (v.) : khuyến khích, đẩy mạnh, làm tăng thêm
/prəˈməʊt/

Giải thích: to move somebody to a higher rank or more senior job
Ex: The youth club in my neighbourhood works to promote awareness of the dangers that threaten our environment.
Câu lạc bộ thanh niên ở vùng tôi hoạt động để tăng thêm nhận thức về những nguy hiểm đe dọa môi trường của chúng ta.

prospect

prospect (n.) : viễn cảnh; triển vọng
/ˈprɑːspekt/

Ex: The candidate wanted to know the prospects of promotion in the job.
Các ứng cử viên muốn biết về triển vọng thăng tiến trong công việc.

provide

provide (v.) : cung cấp
/prəˈvaɪd/

Ex: He provides food for the poor on Sunday mornings.
Anh ấy cung cấp đồ ăn cho người nghèo vào các sáng Chủ nhật.

public

public (adj.) : công cộng, công
/ˈpʌblɪk/

Ex: The public services here are quite good.
Các dịch vụ công cộng ở đây là khá tốt.

purchase

purchase (n.) : sự mua, tậu; vật mua được, vật tậu được
/'pθ:tʃəs/

Ex: Over 96% of American households purchase bananas at least once each month.
Hơn 96% các hộ gia đình Hoa Kỳ mua chuối ít nhất mỗi tháng một lần.

qualification

qualification (n.) : năng lực, trình độ (để làm cái gì)
/,kwɔlifi'keiʃn/

Giải thích: a skill or type of experience that you need for a particular job or activity
Ex: It is easy for him to find a good job with such good qualifications.
Rất dễ dàng cho anh ta để tìm một công việc tốt với trình độ tốt như vậy.

quality

quality (n.) : chất lượng, phẩm chất
/'kwɔliti/

Giải thích: the standard of something when it is compared to other things like it; how good or bad something is
Ex: The quality of their clothes has fallen ever since they started using cheaper fabrics to make them.
Chất lượng quần áo của họ đã bị sa sút kể từ khi họ bắt đầu dùng các loại vải rẻ tiền hơn để làm ra chúng.

receive

receive (v.) : nhận
/rɪˈsiːv/

Ex: She received her prize from the manager.
Cô ấy đã nhận giải thưởng của cô ấy từ người quản lý.

record

record (n.) : hồ sơ, sổ sách, biên bản
/´rekərd/

Giải thích: a written account of something that is kept so that it can be looked at and used in the future
Ex: You should keep a record of your expenses.
Bạn nên lưu trữ lại hồ sơ lưu trữ chi phí khám bệnh của bạn.

reduce

reduce (v.) : giảm, hạ
/rɪˈduːs/

Ex: Doctors will always try to reduce the temperature of patients with fever.
Các bác sĩ sẽ luôn cố gắng để làm giảm nhiệt độ của bệnh nhân bị sốt.

reference

reference (n.) : thư giới thiệu
/ˈrefrəns/

Ex: I can send two references from my teachers.
Tôi có thể gửi 2 thư giới thiệu từ thầy cô tôi.

relevant

relevant (adj.) : có liên quan
/ˈreləvənt/

Ex: a relevant suggestion
một gợi ý liên quan

reply

reply (v.) : trả lời, đáp lại
/rɪˈplaɪ/

Ex: I replied that it was 12 o'clock.
Tôi đã trả lời là 12 giờ rồi.

respect

respect (n.) : tộn trọng, kính trọng, khâm phục
/riˈspekt/

Ex: She was respected by everyone she worked with.
Cô ấy tôn trọng tất cả mọi người mà cô ấy làm việc cùng.

responsibility

responsibility (n.) : trách nhiệm, bổn phận
/ris,pɔnsə'biliti/

Giải thích: a duty to deal with or take care of someone or something, so that it is your fault if something goes wrong
Ex: The product development department has a huge responsibility to be sure that the product is safe, even if used improperly.
Bộ phận phát triển sản phẩm có một trách nhiệm to lớn là phải chắc rằng sản phẩm là an toàn, cho dù là sử dụng không đúng cách.

revenue

revenue (n.) : thu nhập (quốc gia)
/ˈrevənuː/

Ex: Advertising revenue finances the commercial television channels.
Doanh thu quảng cáo tài trợ cho các kênh truyền hình thương mại.

review

review (n.) : bài đánh giá, lời đánh giá
/rɪˈvjuː/

Giải thích: an examination of something, with the intention of changing it if necessary
Ex: The film received generally positive reviews.
Bộ phim nhìn chung đã nhận được nhiều lời đánh giá tích cực.

salary

salary (n.) : lương hàng tháng
/ˈsæləri/

Giải thích: money that employees receive for doing their job
Ex: The technician was pleased to have a raise in salary after only six months on the job.
Người kỹ thuật viên đã hài lòng khi có sự tăng lương chỉ sau 6 tháng làm việc.

sale

sale (n.) : đợt bán hàng, giảm giá
/seɪl/

Ex: She gets 10% commission on each sale.
Cô ấy nhận được 10% hoa hồng trên mỗi lần bán hàng.

schedule

schedule (n.) : chương trình, lịch trình
/ˈskedʒuːl/

Giải thích: to arrange for something to happen at a particular time
Ex: The TV schedules are filled with interesting films.
Lịch trình trên TV toàn là những phim hấp dẫn.

screen

screen (v.) : sàng, lọc (hồ sơ xin việc)
/skriːn

Ex: Government employees may be screened by the security services.
Nhân viên chính phủ có thể được kiểm tra bởi các dịch vụ an ninh.

service

service (n.) : dịch vụ
/ˈsɜːvɪs/

Giải thích: useful function
Ex: The food was good but the service was very slow.
Thức ăn thì rất ngon nhưng dịch vụ thì quá tồi.

shift

shift (v.) : chuyển dịch
/ʃɪft/

Ex: He shifted a little in his chair.
Anh ấy dịch chuyển một chút trên ghế của mình.

ship

ship (v.) : vận chuyển
/ʃip/

Giải thích: to send
Ex: Eva shipped the package carefully, since she knew the contents were made of glass.
Eva đã chuyển hàng một cách cẩn thận, bởi vì cô biết bên trong được làm bằng thủy tinh.

skill

skill (n.) : kỹ năng, kỹ xảo
/skil/

Giải thích: the ability to do something well
Ex: The software developer has excellent technical skills and would be an asset to our software programming team.
Người phát triển phần mềm có những kỹ năng chuyên môn xuất săc và là một vốn quý đối với đội ngũ lập trình phần mềm của chúng tôi.

staff

staff (n.) : nhân viên
/stɑːf/

Ex: The staff are very happy about the latest pay increase.
Đội ngũ nhân viên rất vui về lần tăng lương gần nhất.

standard

standard (n.) : tiêu chuẩn
/ˈstændərd/

Ex: He failed to reach the required standard, and did not qualify for the race.
Anh ta không đạt được các tiêu chuẩn cần thiết, và không đủ điều kiện cho cuộc đua.

strength

strength (n.) : điểm mạnh, sức mạnh, sức lực
/'streɳθ/

Ex: He didn't have the strength to walk any further.
Cậu ấy không còn đủ sức lực để đi xa hơn nữa.

suggest

suggest (v.) : góp ý, gợi ý
/səˈdʒest/

Ex: I suggest being on time.
Tôi đề nghị đến đúng giờ.

support

support (v.) : ủng hộ, hỗ trợ
/sə´pɔ:t/

Ex: She supported her husband through many difficult times.
Cô ấy đã hỗ trợ chồng mình qua nhiều thời điểm khó khăn.

survey

survey (n.) : cuộc khảo sát
/ˈsɜːveɪ/

Ex: According to our survey, Harry Potter is one of the favourite films of teenagers.
Theo khảo sát của chúng tôi thì Harry Potter là một trong những bộ phim yêu thích của thanh thiếu niên.

systems analyst

systems analyst (n.) : nhà phân tích hệ thống
/ˈsɪstəmz ˈænəlɪst/

Ex: The Computer Systems Analyst must first start by understanding their client’s business and what they do on an everyday basis.
Nhà phân tích Hệ thống Máy tính phải bắt đầu bằng cách hiểu được việc kinh doanh của khách hàng và những gì họ làm trên nền tảng hàng ngày.

target

target (n.) : mục tiêu, mục đích
/'tɑ:git/

Giải thích: an aim
Ex: The airport terminal was the target of a bomb.
Trạm đến sân bay là mục tiêu của quả bom.

tax

tax (n.) : thuế
/tæks/

Ex: Tax evasion is illegal.
Trốn thuế là bất hợp pháp.

technology

technology (n.) : công nghệ
/tɛkˈnɒlədʒi/

Ex: The company has invested in the latest technology.
Công ty đã đầu tư công nghệ mới nhất

track

track (n.) : đường, hướng đi
/træk/

Ex: The track tends upwards.
Con đường mòn hướng lên trên.

training

training (n.) : ‹sự› rèn luyện, tập luyện, huấn luyện, dạy dỗ, đào tạo
/'treiniɳ/

Giải thích: the process of learning the skills that you need to do a job
Ex: The new hire received such good training that, within a week, she was as productive as the other workers.
Người nhân viên mới nhận được sự huấn luyện tốt đến nỗi, trong vòng một tuần, cô đã có năng suất như là các công nhân khác.

transfer

transfer (v.) : chuyển
/trænsˈfɜːr/

Ex: He has been transferred to a national hospital.
Anh ta đã được chuyển đến một bệnh viện quốc gia.

turnover

turnover (n.) : doanh số, doanh thu
/ˈtɜːnəʊvə(r)/

Giải thích: the total amount of goods or services sold by a company during a particular period of time.
Ex: An annual turnover of $75 million.
Doanh thu hàng năm là $ 75.000.000.

union

union (n.) : công đoàn
/ˈjuːniən/

Ex: I've joined the union.
Tôi đã gia nhập công đoàn.

value

value (v.) : đánh giá, định giá
/'vælju:/

Giải thích: to think that somebody / something is important
Ex: The expert valued the text at $7,000.
Chuyên gia đã định giá nguyên bản/cuốn sách là 7 ngàn đô-la.

variable

variable (n.) : biến số; vật, lượng, tình huống có thể thay đổi
/ˈveriəbl/

Ex: The quality of the hotel food is distinctly variable.
Chất lượng thức ăn của khách sạn đó thay đổi rõ rệt.

venture

venture (n.) : cuộc mạo hiểm
/ˈventʃər/

Ex: How do you feel about man's first venture into space?
Bạn cảm thấy thế nào về cuộc mạo hiểm vào vũ trụ đầu tiên của loài người?

view

view (v.) : xem
/vjuː/

Ex: There's a special area at the airport where you can view aircraft taking off and landing.
Có một khu vực đặc biệt ở sân bay nơi bạn có thể xem máy bay cất cánh và hạ cánh.

weakness

weakness (n.) : điểm yếu, nhược điểm, khuyết điểm
/´wi:knis/

Ex: You must recognize your product's strengths and weaknesses.
Bạn phải nhận ra điểm mạnh và điểm yếu của sản phẩm của bạn.

work

work (v.) : làm việc
/wɜ:k/

Ex: She works very hard.
Cô ấy làm việc rất chăm chỉ.

workshop

workshop (n.) : xưởng
/ˈwɜːrkʃɑːp/

Ex: We go to the local workshop for repairs.
Chúng tôi tới xưởng trong vùng để sửa chữa đồ đạc.

yield

yield (v.) : sinh lợi
/jiːld/

Giải thích: the total amount of crops, profits
Ex: The company's investment yielded high returns.
Việc đầu tư của công ty đã mang lại tiền lãi cao hơn.



Bình luận

Bạn cần đăng nhập để bình luận. Đăng nhập

Hotline Hỗ Trợ

02866 807 202 (8h - 17h)