Từ vựng TOEFL - Phần 16

526

flaunt
flaunt (v.)

khoe khoang
/flɔːnt/

Ex: She flaunts her new clothes today.
Hôm nay cô ấy chưng diện quần áo mới.

fluctuate
fluctuate (v.)

dao động, thay đổi bất thường
/´flʌktʃu¸eit/

Ex: No one is very comfortable making a large investment while the currency values fluctuate almost daily.
Không ai thấy thật yên tâm thực hiện một đầu tư lớn trong khi giá trị tiền tệ dao động như cơm bữa.

fortuitous
fortuitous (adj.)

tình cờ (nhất là một điều may mắn)
/fɔːˈtjuː.ɪ.təs/

Ex: This is a fortuitous meeting.
Đây là một cuộc gặp gỡ tình cờ.

fracas
fracas (n.)

cuộc cãi lộn ầm ĩ, cuộc ẩu đã ầm ĩ
/ˈfrækɑː/

Ex: There was a fracas between the supporters of the two teams.
Đã có một cuộc ẩu đả giữa những người ủng hộ của hai đội.

frugal
frugal (adj.)

tiết kiệm
/ˈfruːɡəl/

Ex: He chose a frugal life.
Anh ấy chọn một cuộc sống tiết kiệm.

frustrate
frustrate (v.)

làm ai đó nản
/frʌsˈtreɪt/

Ex: What frustrates him is that there's too little money to spend on the project.
Điều thất vọng của cậu ấy là có quá ít tiền để chi tiêu cho các dự án.

genealogy
genealogy (n.)

gia phả học
/dʒiːniˈælədʒi/

Ex: Genealogy also known as family history, is the study of families and the tracing of their lineages and history.
Gia phả còn được gọi là lịch sử gia đình, là nghiên cứu về gia đình và sự theo dấu dòng tộc và lịch sử.

gesticulate
gesticulate (v.)

khoa tay múa chân (để diễn đạt hoặc gây sự chú ý)
/dʒesˈtɪkjəleɪt/

Ex: He was gesticulating wildly at me , but I could not understand what he was trying to tell me.
Anh ta khoa tay múa chân rối rít với tôi, nhưng tôi chẳng hiểu anh ta muốn nói gì.

glib
glib (adj.)

lém lỉnh, liến thoắng
/ɡlɪb/

Ex: a glib salesman
một nhân viên bán hàng lém lỉnh

glisten
glisten (v.)

sáng lấp lánh
/ˈɡlɪsən/

Ex: Her eyes were glistening with tears.
Đôi mắt cô ấy long lanh những giọt nước mắt.

glorify
glorify (v.)

tuyên dương, ca ngợi
/ˈɡlɔːrɪfaɪ/

Ex: He denies that the movie glorifies violence.
Ông ấy phủ nhận rằng bộ phim tôn vinh bạo lực.

gratify
gratify (v.)

làm ai đó hài lòng
/ˈɡrætɪfaɪ/

Ex: It gratified him to think that it was all his work.
Anh ấy hài lòng khi nghĩ rằng đó là tất cả các công việc của mình.

gregarious
gregarious (adj.)

thích giao lưu
/ɡrɪˈɡeəriəs/

Ex: She's very outgoing and gregarious.
Cô ấy rất cởi mở và thích giao lưu.

haggle
haggle (v.)

mặc cả, tranh cãi
/ˈhæɡl/

Ex: It's not worth haggling over a few pence.
Thật không đáng để mặc cả vài xu.

handicraft
handicraft (n.)

thủ công mỹ nghệ
/ˈhændɪkrɑːft/

Ex: Her hobbies are music, reading and handicraft.
Sở thích của cô ấy là âm nhạc, đọc sách và thủ công mỹ nghệ.

harangue
harangue (v.)

diễn thuyết quyết liệt gay gắt nhằm chỉ trích ai, cái gì; kêu gọi, hô hào
/həˈræŋ/

Ex: He walked to the front of the stage and began to harangue the audience.
Anh ấy bước lên phía trước sân khấu và bắt đầu đọc diễn văn trước đám đông khán giả.

haughty
haughty (adj.)

kiêu căng, ngạo mạn
/ˈhɔːti/

Ex: He replied with haughty disdain.
Ông ta trả lời với thái độ khinh thị ngạo mạn.

heedless
heedless (adj.)

không chú ý, lơ là
/ˈhiːd.ləs/

Ex: The boy is heedless of his studies.
Thằng bé lơ là việc học hành.

heinous
heinous (adj.)

cực kỳ tàn ác
/ˈheɪnəs/

Ex: He is a heinous criminal.
Ông ta là kẻ tội phạm tàn ác.

hiatus
hiatus (n.)

quãng nghỉ
/haɪˈeɪtəs/

Ex: After a five-month hiatus, the talks resumed.
Sau một thời gian gián đoạn năm tháng, các cuộc đàm phán được nối lại.

hurl
hurl (v.)

ném mạnh
/hɜːl/

Ex: He hurled a brick through the window.
Anh ấy đã ném mạnh một viên gạch qua cửa sổ.

hurtle
hurtle (v.)

di chuyển rất nhanh về một hướng
/ˈhɜːtl/

Ex: When meteors hurtle through the atmosphere they leave a column of ionized gas in their trail.
Khi sao băng di chuyển rất nhanh qua bầu khí quyển, chúng để lại một cột khí ion hóa trên đường đi.

hyperbole
hyperbole (n.)

lối nói cường điệu
/haɪˈpɜːbəli/

Ex: The film is being promoted with all the usual hyperbole.
Bộ phim đang được quảng bá với tất cả sự cường điệu như thường lệ.

idiosyncrasy
idiosyncrasy (n.)

phong cách riêng (nhất là bất bình thường); đặc tính không bình thường
/ɪd.i.əˈsɪŋ.krə.si/

Ex: Wearing a raincoat, even on a hot day, is one of her idiosyncrasies.
Mặc một chiếc áo mưa, thậm chí vào một ngày nóng, là một trong những phong cách riêng của cô ấy.

impair
impair (v.)

làm suy yếu, phá hỏng
/ɪmˈpeər/

Ex: His age impaired his chances of finding a new job.
Tuổi của anh ấy đã làm giảm cơ hội tìm một công việc mới.

impeach
impeach (v.)

kết tội (một nhân vật quan trọng)
/ɪmˈpiːtʃ/

Ex: His veracity cannot be impeached
Tính trung thực của ông ấy không thể bị nghi ngờ.

impervious
impervious (adj.)

không cho chất lỏng, khí thấm hay đi qua được
/ɪmˈpɜːviəs/

Ex: She was impervious to his charms.
Cô ấy vẫn trơ trơ trước sự quyến rũ của anh ta.

implacable
implacable (adj.)

không thể thay đổi được
/ɪmˈplækəbl/

Ex: He's my an implacable enemy.
Anh ta là một kẻ thù không đội trời chung của tôi.

impregnable
impregnable (adj.)

bất khả xâm phạm
/ɪmˈpreɡ.nə.bl̩/

Ex: This is an impregnable fortress.
Đây là một pháo đài bất khả xâm phạm.

improvident
improvident (adj.)

không biết dự liệu; hoang phí
/ɪmˈprɒvɪdənt/

Ex: He taught his children to save money so they would not become improvident adults.
Ông ấy đã dạy con cái của mình tiết kiệm tiền vì vậy chúng sẽ không trở thành những người hoang phí.

impugn
impugn (v.)

công kích, bài bác
/ɪmˈpjuːn/

Ex: There were no real grounds for impugning the decision.
Không có cơ sở thực tế để bài bác các quyết định.

inaugurate
inaugurate (v.)

khai mạc; tấn phong
/ɪˈnɔːɡjəreɪt/

Ex: He will be inaugurated (as) President in January.
Ông ấy sẽ được nhậm chức Tổng thống vào tháng giêng.

incarcerate
incarcerate (v.)

bỏ tù, tống giam, giam hãm
/ɪnˈkɑːsəreɪt/

Ex: Thousands were incarcerated in labour camps.
Hàng ngàn người đã bị giam giữ trong các trại lao động.

incessant
incessant (adj.)

không dứt, liên miên
/ɪnˈsesənt/

Ex: There has been a week of almost incessant rain.
Đã một tuần mưa liên miên.

incisive
incisive (adj.)

sắc sảo, sâu sắc
/ɪnˈsaɪsɪv/

Ex: I admire those who have an incisive mind.
Tôi ngưỡng mộ những ai có trí óc sắc sảo.

incognito
incognito (adv.)

ẩn danh
/ɪnkɒɡˈniːtəʊ/

Ex: Movie stars often prefer to travel incognito.
Các ngôi sao điện ảnh thường thích đi du lịch ẩn danh.

incontrovertible
incontrovertible (adj.)

không thể chối cãi, hiển nhiên
/ˌɪnˌkɒntrəˈvɜːtəbl/

Ex: This is an incontrovertible evidence.
Đây là chứng cớ rành rành.

indefatigable
indefatigable (adj.)

không biết mỏi mệt
/ˌɪndɪˈfætɪɡəbl/

Ex: She was indefatigable in her search for the truth.
Cô ấy không biết mệt mỏi trong công cuộc tìm kiếm sự thật.

infinitesimal
infinitesimal (adj.)

cực kì nhỏ
/ɪn.fɪ.nɪˈtes.ɪ.məl/

Ex: Don't underestimate an infinitesimal risk.
Đừng đánh giá thấp một sự rủi ro vô cùng nhỏ.

infringe
infringe (v.)

vi phạm luật lệ
/ɪnˈfrɪndʒ/

Ex: The material can be copied without infringing copyright.
Tài liệu có thể được sao chép mà không vi phạm bản quyền.

ingenuous
ingenuous (adj.)

trung thực, ngây thơ
/ɪnˈdʒen.ju.əs/

Ex: You're too ingenuous.
Bạn quá ngây thơ rồi đấy.

ingratiate
ingratiate (v.)

lấy lòng
/ɪnˈɡreɪʃieɪt/

Ex: She tried to ingratiate herself with the director, in the hope of getting promotion.
Cô ta cố lấy lòng giám đốc với hi vọng được thăng tiến.

innuendo
innuendo (n.)

lời nói bóng nói gió, lời nói cạnh khóe
/ˌɪnjuˈendəʊ/

Ex: He had been subject to a campaign of innuendo in the press.
Anh ta là đối tượng của một chiến dịch nói cạnh nói khoé trên báo chí.

inordinate
inordinate (adj.)

quá mức
/ɪˈnɔːdɪnət/

Ex: They spent an inordinate amount of time and money on the production.
Họ đã dành một lượng quá nhiều thời gian và tiền bạc vào việc sản xuất.

inscrutable
inscrutable (adj.)

bí hiểm, khó hiểu (khó biết được suy nghĩ hay cảm xúc của họ)
/ɪnˈskruːtɪbl/

Ex: She has an inscrutable smile.
Cô ấy có một nụ cười bí hiểm.

insinuate
insinuate (v.)

nói bóng gió, ám chỉ
/ɪnˈsɪnjueɪt/

Ex: The article insinuated that he was having an affair with his friend's wife.
Bài báo nói bóng gió rằng ông ta đã có quan hệ với vợ của bạn mình.

instigate
instigate (v.)

xúi giục, kích động
/ˈɪnstɪɡeɪt/

Ex: They were accused of instigating racial violence.
Họ bị cáo buộc xúi giục bạo lực sắc tộc.

intrepid
intrepid (adj.)

gan dạ, dũng cảm
/ɪnˈtrepɪd/

Ex: He used to be an intrepid explorer.
Anh ta từng là một nhà thám hiểm dũng cảm.

irascible
irascible (adj.)

dễ nổi nóng
/ɪˈræs.ə.bl̩/

Ex: He has an irascible disposition.
Ông ấy có tính khí nóng nảy.

irksome
irksome (adj.)

phiền phức
/ˈɜːksəm/

Ex: What an irksome journey!
Thật là một cuộc hành trình tẻ nhạt!

flaunt

flaunt (v.) : khoe khoang
/flɔːnt/

Ex: She flaunts her new clothes today.
Hôm nay cô ấy chưng diện quần áo mới.

fluctuate

fluctuate (v.) : dao động, thay đổi bất thường
/´flʌktʃu¸eit/

Giải thích: to change frequently in size, amount, quality, etc., especially from one extreme to another
Ex: No one is very comfortable making a large investment while the currency values fluctuate almost daily.
Không ai thấy thật yên tâm thực hiện một đầu tư lớn trong khi giá trị tiền tệ dao động như cơm bữa.

fortuitous

fortuitous (adj.) : tình cờ (nhất là một điều may mắn)
/fɔːˈtjuː.ɪ.təs/

Ex: This is a fortuitous meeting.
Đây là một cuộc gặp gỡ tình cờ.

fracas

fracas (n.) : cuộc cãi lộn ầm ĩ, cuộc ẩu đã ầm ĩ
/ˈfrækɑː/

Ex: There was a fracas between the supporters of the two teams.
Đã có một cuộc ẩu đả giữa những người ủng hộ của hai đội.

frugal

frugal (adj.) : tiết kiệm
/ˈfruːɡəl/

Ex: He chose a frugal life.
Anh ấy chọn một cuộc sống tiết kiệm.

frustrate

frustrate (v.) : làm ai đó nản
/frʌsˈtreɪt/

Ex: What frustrates him is that there's too little money to spend on the project.
Điều thất vọng của cậu ấy là có quá ít tiền để chi tiêu cho các dự án.

genealogy

genealogy (n.) : gia phả học
/dʒiːniˈælədʒi/

Ex: Genealogy also known as family history, is the study of families and the tracing of their lineages and history.
Gia phả còn được gọi là lịch sử gia đình, là nghiên cứu về gia đình và sự theo dấu dòng tộc và lịch sử.

gesticulate

gesticulate (v.) : khoa tay múa chân (để diễn đạt hoặc gây sự chú ý)
/dʒesˈtɪkjəleɪt/

Ex: He was gesticulating wildly at me , but I could not understand what he was trying to tell me.
Anh ta khoa tay múa chân rối rít với tôi, nhưng tôi chẳng hiểu anh ta muốn nói gì.

glib

glib (adj.) : lém lỉnh, liến thoắng
/ɡlɪb/

Ex: a glib salesman
một nhân viên bán hàng lém lỉnh

glisten

glisten (v.) : sáng lấp lánh
/ˈɡlɪsən/

Ex: Her eyes were glistening with tears.
Đôi mắt cô ấy long lanh những giọt nước mắt.

glorify

glorify (v.) : tuyên dương, ca ngợi
/ˈɡlɔːrɪfaɪ/

Ex: He denies that the movie glorifies violence.
Ông ấy phủ nhận rằng bộ phim tôn vinh bạo lực.

gratify

gratify (v.) : làm ai đó hài lòng
/ˈɡrætɪfaɪ/

Ex: It gratified him to think that it was all his work.
Anh ấy hài lòng khi nghĩ rằng đó là tất cả các công việc của mình.

gregarious

gregarious (adj.) : thích giao lưu
/ɡrɪˈɡeəriəs/

Ex: She's very outgoing and gregarious.
Cô ấy rất cởi mở và thích giao lưu.

haggle

haggle (v.) : mặc cả, tranh cãi
/ˈhæɡl/

Ex: It's not worth haggling over a few pence.
Thật không đáng để mặc cả vài xu.

handicraft

handicraft (n.) : thủ công mỹ nghệ
/ˈhændɪkrɑːft/

Ex: Her hobbies are music, reading and handicraft.
Sở thích của cô ấy là âm nhạc, đọc sách và thủ công mỹ nghệ.

harangue

harangue (v.) : diễn thuyết quyết liệt gay gắt nhằm chỉ trích ai, cái gì; kêu gọi, hô hào
/həˈræŋ/

Ex: He walked to the front of the stage and began to harangue the audience.
Anh ấy bước lên phía trước sân khấu và bắt đầu đọc diễn văn trước đám đông khán giả.

haughty

haughty (adj.) : kiêu căng, ngạo mạn
/ˈhɔːti/

Ex: He replied with haughty disdain.
Ông ta trả lời với thái độ khinh thị ngạo mạn.

heedless

heedless (adj.) : không chú ý, lơ là
/ˈhiːd.ləs/

Ex: The boy is heedless of his studies.
Thằng bé lơ là việc học hành.

heinous

heinous (adj.) : cực kỳ tàn ác
/ˈheɪnəs/

Ex: He is a heinous criminal.
Ông ta là kẻ tội phạm tàn ác.

hiatus

hiatus (n.) : quãng nghỉ
/haɪˈeɪtəs/

Ex: After a five-month hiatus, the talks resumed.
Sau một thời gian gián đoạn năm tháng, các cuộc đàm phán được nối lại.

hurl

hurl (v.) : ném mạnh
/hɜːl/

Ex: He hurled a brick through the window.
Anh ấy đã ném mạnh một viên gạch qua cửa sổ.

hurtle

hurtle (v.) : di chuyển rất nhanh về một hướng
/ˈhɜːtl/

Ex: When meteors hurtle through the atmosphere they leave a column of ionized gas in their trail.
Khi sao băng di chuyển rất nhanh qua bầu khí quyển, chúng để lại một cột khí ion hóa trên đường đi.

hyperbole

hyperbole (n.) : lối nói cường điệu
/haɪˈpɜːbəli/

Ex: The film is being promoted with all the usual hyperbole.
Bộ phim đang được quảng bá với tất cả sự cường điệu như thường lệ.

idiosyncrasy

idiosyncrasy (n.) : phong cách riêng (nhất là bất bình thường); đặc tính không bình thường
/ɪd.i.əˈsɪŋ.krə.si/

Ex: Wearing a raincoat, even on a hot day, is one of her idiosyncrasies.
Mặc một chiếc áo mưa, thậm chí vào một ngày nóng, là một trong những phong cách riêng của cô ấy.

impair

impair (v.) : làm suy yếu, phá hỏng
/ɪmˈpeər/

Ex: His age impaired his chances of finding a new job.
Tuổi của anh ấy đã làm giảm cơ hội tìm một công việc mới.

impeach

impeach (v.) : kết tội (một nhân vật quan trọng)
/ɪmˈpiːtʃ/

Ex: His veracity cannot be impeached
Tính trung thực của ông ấy không thể bị nghi ngờ.

impervious

impervious (adj.) : không cho chất lỏng, khí thấm hay đi qua được
/ɪmˈpɜːviəs/

Ex: She was impervious to his charms.
Cô ấy vẫn trơ trơ trước sự quyến rũ của anh ta.

implacable

implacable (adj.) : không thể thay đổi được
/ɪmˈplækəbl/

Ex: He's my an implacable enemy.
Anh ta là một kẻ thù không đội trời chung của tôi.

impregnable

impregnable (adj.) : bất khả xâm phạm
/ɪmˈpreɡ.nə.bl̩/

Ex: This is an impregnable fortress.
Đây là một pháo đài bất khả xâm phạm.

improvident

improvident (adj.) : không biết dự liệu; hoang phí
/ɪmˈprɒvɪdənt/

Ex: He taught his children to save money so they would not become improvident adults.
Ông ấy đã dạy con cái của mình tiết kiệm tiền vì vậy chúng sẽ không trở thành những người hoang phí.

impugn

impugn (v.) : công kích, bài bác
/ɪmˈpjuːn/

Ex: There were no real grounds for impugning the decision.
Không có cơ sở thực tế để bài bác các quyết định.

inaugurate

inaugurate (v.) : khai mạc; tấn phong
/ɪˈnɔːɡjəreɪt/

Ex: He will be inaugurated (as) President in January.
Ông ấy sẽ được nhậm chức Tổng thống vào tháng giêng.

incarcerate

incarcerate (v.) : bỏ tù, tống giam, giam hãm
/ɪnˈkɑːsəreɪt/

Ex: Thousands were incarcerated in labour camps.
Hàng ngàn người đã bị giam giữ trong các trại lao động.

incessant

incessant (adj.) : không dứt, liên miên
/ɪnˈsesənt/

Ex: There has been a week of almost incessant rain.
Đã một tuần mưa liên miên.

incisive

incisive (adj.) : sắc sảo, sâu sắc
/ɪnˈsaɪsɪv/

Ex: I admire those who have an incisive mind.
Tôi ngưỡng mộ những ai có trí óc sắc sảo.

incognito

incognito (adv.) : ẩn danh
/ɪnkɒɡˈniːtəʊ/

Ex: Movie stars often prefer to travel incognito.
Các ngôi sao điện ảnh thường thích đi du lịch ẩn danh.

incontrovertible

incontrovertible (adj.) : không thể chối cãi, hiển nhiên
/ˌɪnˌkɒntrəˈvɜːtəbl/

Ex: This is an incontrovertible evidence.
Đây là chứng cớ rành rành.

indefatigable

indefatigable (adj.) : không biết mỏi mệt
/ˌɪndɪˈfætɪɡəbl/

Ex: She was indefatigable in her search for the truth.
Cô ấy không biết mệt mỏi trong công cuộc tìm kiếm sự thật.

infinitesimal

infinitesimal (adj.) : cực kì nhỏ
/ɪn.fɪ.nɪˈtes.ɪ.məl/

Ex: Don't underestimate an infinitesimal risk.
Đừng đánh giá thấp một sự rủi ro vô cùng nhỏ.

infringe

infringe (v.) : vi phạm luật lệ
/ɪnˈfrɪndʒ/

Ex: The material can be copied without infringing copyright.
Tài liệu có thể được sao chép mà không vi phạm bản quyền.

ingenuous

ingenuous (adj.) : trung thực, ngây thơ
/ɪnˈdʒen.ju.əs/

Ex: You're too ingenuous.
Bạn quá ngây thơ rồi đấy.

ingratiate

ingratiate (v.) : lấy lòng
/ɪnˈɡreɪʃieɪt/

Ex: She tried to ingratiate herself with the director, in the hope of getting promotion.
Cô ta cố lấy lòng giám đốc với hi vọng được thăng tiến.

innuendo

innuendo (n.) : lời nói bóng nói gió, lời nói cạnh khóe
/ˌɪnjuˈendəʊ/

Ex: He had been subject to a campaign of innuendo in the press.
Anh ta là đối tượng của một chiến dịch nói cạnh nói khoé trên báo chí.

inordinate

inordinate (adj.) : quá mức
/ɪˈnɔːdɪnət/

Ex: They spent an inordinate amount of time and money on the production.
Họ đã dành một lượng quá nhiều thời gian và tiền bạc vào việc sản xuất.

inscrutable

inscrutable (adj.) : bí hiểm, khó hiểu (khó biết được suy nghĩ hay cảm xúc của họ)
/ɪnˈskruːtɪbl/

Ex: She has an inscrutable smile.
Cô ấy có một nụ cười bí hiểm.

insinuate

insinuate (v.) : nói bóng gió, ám chỉ
/ɪnˈsɪnjueɪt/

Ex: The article insinuated that he was having an affair with his friend's wife.
Bài báo nói bóng gió rằng ông ta đã có quan hệ với vợ của bạn mình.

instigate

instigate (v.) : xúi giục, kích động
/ˈɪnstɪɡeɪt/

Ex: They were accused of instigating racial violence.
Họ bị cáo buộc xúi giục bạo lực sắc tộc.

intrepid

intrepid (adj.) : gan dạ, dũng cảm
/ɪnˈtrepɪd/

Ex: He used to be an intrepid explorer.
Anh ta từng là một nhà thám hiểm dũng cảm.

irascible

irascible (adj.) : dễ nổi nóng
/ɪˈræs.ə.bl̩/

Ex: He has an irascible disposition.
Ông ấy có tính khí nóng nảy.

irksome

irksome (adj.) : phiền phức
/ˈɜːksəm/

Ex: What an irksome journey!
Thật là một cuộc hành trình tẻ nhạt!



Bình luận

Bạn cần đăng nhập để bình luận. Đăng nhập

Hotline Hỗ Trợ

02866 807 202 (8h - 17h)