Từ vựng Trung cấp - Phần 12

423

concern
concern (n.)

mối quan tâm, lo lắng
/kənˈsɜːn/

Ex: Whenever I have health concerns, I call my doctor.
Hễ khi nào tôi có lo ngại về sức khỏe, tôi gọi cho bác sĩ của mình.

conclude
conclude (v.)

kết luận, quyết định
/kən'klu:d/

Ex: After long discussions, the board has concluded that the project has to be canceled.
Sau những cuộc tranh luận dài, ủy ban đã kết luận rằng dự án phải bị hủy bỏ.

concrete
concrete (n.)

bê tông
/ˈkɒŋkriːt/

Ex: The pathway is formed from large pebbles set in concrete
Con đường được hình thành từ những hòn đá cuội lớn đặt trong xi măng

confidential
confidential (adj.)

giữ kín, bí mật
/ˌkɑːnfɪˈdenʃl/

Ex: What we have talked about today is confidential.
Những gì chúng ta đã nói chuyện về ngày hôm nay là bí mật.

conflict
conflict (n.)

cuộc xung đột
/ˈkɒnflɪkt/

Ex: When conflicts do happen, we work together to find the solutions.
Khi xảy ra các xung đột, chúng tôi sẽ cùng nhau tìm ra giải pháp.

conform
conform (v.)

làm cho phù hợp, làm cho thích hợp
/kən'fɔ:m/

Ex: Our safety standards conform to those established by the government.
Các tiêu chuẩn an toàn của chúng tôi phù hợp với những tiêu chuẩn được thiết lập bởi chính phủ.

confront
confront (v.)

chạm trán, đương đầu với
/kənˈfrʌnt/

Ex: the economic problems confronting the country
các vấn đề kinh tế đối mặt với đất nước

confuse
confuse (v.)

làm ai rối rắm
/kənˈfjuːz/

Ex: They confused me with conflicting accounts of what happened.
Họ làm tôi rối lên với những câu chuyện trái ngược nhau về những điều đã xảy ra.

conscious
conscious (adj.)

trong trạng thái tỉnh táo, biết rõ
/ˈkɒnʃəs/

Ex: I became conscious of someone watching me.
Tôi biết rõ rằng có ai đó đang dõi theo tôi.

consume
consume (v.)

tiêu thụ, tiêu dùng
/kən'sju:m/

Ex: People consume a good deal of sugar in drinks.
Mọi người tiêu dùng một lượng đường lớn trong đồ uống.

contaminate
contaminate (v.)

làm ô nhiễm, làm bẩn
/kənˈtæmɪneɪt/

Ex: The drinking water has become contaminated with lead.
Nước uống đã bị ô nhiễm với chì.

continuous
continuous (adj.)

liên tục, không dứt
/kənˈtɪnjuəs/

Ex: Stop smoking and you will see a continuous improvement in your health
Ngừng hút thuốc và bạn sẽ thấy một sự cải thiện liên tục trong sức khỏe của mình

contrast
contrast (v.)

đối chiếu, làm tương phản
/kənˈtrɑːst/

Ex: It is interesting to contrast the British legal system with the American one.
Thật thú vị khi làm tương phản hệ thống pháp luật của Anh với hệ thống pháp luật của Mỹ.

contribute
contribute (v.)

đóng góp
/kən'tribju:t/

Ex: Do you contribute anything to this charity?
Bạn có đóng góp gì cho buổi từ thiện này không?

coordinate
coordinate (v.)

kết hợp
/kou'ɔ:dneit/

Ex: You should coordinate your activities with those of other groups.
Em nên kết hợp hoạt động của các em với hoạt động của các nhóm khác.

cope
cope (v.)

đối phó, đương đầu thành công (với một điều gì đó khó khăn)
/kəʊp/

Ex: I got to the stage where I wasn't coping any more.
Tôi đã đến giai đoạn mà tôi không đương đầu được nữa.

criterion
criterion (n.)

tiêu chuẩn
/kraɪˈtɪəriən/

Ex: We have specific criteria to decide whether the students will pass.
Chúng tôi có các tiêu chuẩn cụ thể để quyết định xem các sinh viên nào sẽ vượt qua.

decent
decent (adj.)

đứng đắn, tao nhã
/ˈdiːsənt/

Ex: Your decent behaviours are much approved.
Hành vi đứng đắn của bạn được chấp thuận nhiều.

decline
decline (n.)

sự suy giảm
/dɪˈklaɪn/

Ex: a rapid decline
sự suy giảm nhanh chóng

definitely
definitely (adv.)

chắc chắn, nhất định
/ˈdefɪnətli/

Ex: I will definitely come to your wedding party.
Tớ chắc chắn sẽ đến bữa tiệc đám cưới của cậu.

deliberate
deliberate (adj.)

thong thả, cố ý, chủ tâm
/dɪˈlɪbərət/

Ex: She spoke in a slow and deliberate way.
Cô nói một cách chậm rãi và thong thả.

delicate
delicate (adj.)

dễ vỡ (đồ thuỷ tinh...), dễ bị tổn thương, phá hủy
/ˈdelɪkət/

Ex: Babies have very delicate skin.
Những đứa trẻ có làn da rất dễ bị tổn thương.

deliver
deliver (v.)

phân phát (thư), giao (hàng), đưa ai đến đâu
/dɪˈlɪvər/

Ex: Leaflets have been delivered to every household.
Tờ rơi đã được giao cho mỗi hộ gia đình.

demolish
demolish (v.)

phá huỷ, phá bỏ
/dɪˈmɒlɪʃ/

Ex: The factory is due to be demolished next year.
Nhà máy sẽ bị phá bỏ vào năm tới.

demonstrate
demonstrate (v.)

bày tỏ, biểu lộ, cho thấy; chứng minh, giải thích
/'demənstreit/

Ex: Let me demonstrate to you some of the difficulties we are facing.
Hãy để tôi trình bày cho bạn một số khó khăn mà chúng ta đang phải đối mặt.

deny
deny (v.)

chối, phủ nhận
/dɪˈnaɪ/

Ex: He denies attempting to murder his wife.
Anh ta phủ nhận việc cố giết vợ.

depress
depress (v.)

làm ai chán nản, sầu não
/dɪˈpres/

Ex: Wet weather always depresses me
Thời tiết ẩm ướt luôn làm tôi chán nản

deserted
deserted (adj.)

bỏ hoang, hoang vắng
/dɪˈzɜːtɪd/

Ex: The office was completely deserted.
Văn phòng bị bỏ hoang hoàn toàn.

deserve
deserve (v.)

xứng đáng, đáng
/dɪˈzɜːv/

Ex: They didn't deserve to win.
Họ không xứng đáng giành chiến thắng.

desire
desire (v.)

thèm muốn, khao khát, ao ước
/di'zaiə/

Ex: We desire to have our own home.
Chúng tôi ao ước có ngôi nhà riêng.

desperate
desperate (adj.)

tuyệt vọng
/ˈdespərət/

Ex: The prisoners grew increasingly desperate
Các tù nhân đã ngày càng tuyệt vọng hơn

devastating
devastating (adj.)

tàn phá, phá huỷ
/ˈdevəsteɪtɪŋ/

Ex: The injuries she suffered from were devastating.
Những chấn thương bà phải chịu đựng đang tàn phá.

devise
devise (v.)

nghĩ ra, sáng chế
/dɪˈvaɪz/

Ex: A new system has been devised to control traffic in the city.
Một hệ thống mới đã được đưa ra để kiểm soát giao thông trong thành phố.

devoted
devoted (adj.)

tận tâm
/dɪˈvəʊtɪd/

Ex: They are devoted to their children.
Họ tận tâm với con cái của họ.

diagnose
diagnose (v.)

chuẩn đoán
/´daiəg¸nouz/

Ex: After considering the patient's symptoms and looking at his test results, the doctor diagnosed the lump as benign.
Sau khi cân nhắc các triệu chứng của bệnh nhân và xem kết quả xét nghiệm của anh ta, vị bác sĩ đã chẩn đoán khối u là u lành.

dimension
dimension (n.)

kích thước, khổ
/di'menʃn/

Ex: What are the dimensions of the ballroom?
Kích thước của phòng nhảy ra sao?

diminish
diminish (v.)

suy giảm, thu nhỏ
/dɪˈmɪnɪʃ/

Ex: The world's resources are rapidly diminishing.
Các nguồn tài nguyên trên thế giới đang suy giảm nhanh chóng.

direct
direct (v.)

làm đạo diễn (phim, kịch..)
/dɪˈrekt/

Ex: Titanic is a romantic film, which was directed by James Cameron.
Titanic là một bộ phim lãng mạn được đạo diễn bởi James Cameron.

disgust
disgust (v.)

làm ai đó ghê tởm
/dɪsˈɡʌst/

Ex: The level of violence in the film really disgusted me.
Mức độ bạo lực trong phim thực sự làm tôi ghê tởm.

dissolve
dissolve (v.)

hoà tan; tan ra
/dɪˈzɒlv/

Ex: Salt dissolves in water
Muối tan trong nước

distorted
distorted (adj.)

bị bóp méo, bị xuyên tạc
/dɪˈstɔːtɪd/

Ex: The facts about this war have been distorted in the book.
Sự thật về cuộc chiến này đã bị bóp méo trong cuốn sách.

distracting
distracting (adj.)

gây xao nhãng, mất tập trung
/dɪˈstræktɪŋ/

Ex: I hate hearing distracting noise while working.
Tôi ghét nghe thấy tiếng ồn gây xao nhãng trong khi làm việc.

disturb
disturb (v.)

quấy rầy, làm phiền
/dis'tə:b/

Ex: Let's see how many products we can count in advance of inventory so we disturb fewer customers.
Hãy xem có bao nhiêu sản phẩm chúng ta có thể đếm trước khi kiểm kê để cho chúng ta làm phiền khách hàng ít hơn.

dominate
dominate (v.)

trội hơn, chiếm ưu thế
/ˈdɒmɪneɪt/

Ex: To dominate means to be more successful or powerful than others in a game or competition.
Chiếm ưu thế có nghĩa là mạnh hơn hoặc thành công hơn những đối tượng khác trong một trò chơi hoặc một cuộc thi.

dramatic
dramatic (adj.)

mạnh mẽ, ấn tượng
/drəˈmætɪk/

Ex: The film was dramatic and thrilling.
Bộ phim đầy ấn tượng và rùng rợn.

effective
effective (adj.)

có hiệu quả, có tác dụng
/ɪˈfektɪv/

Ex: Howard was pleased to find that the diet recommended by his doctor was quite effective.
Howard đã đã cảm thấy hài lòng khi chế độ ăn kiêng được bác sĩ dặn đã hoàn toàn có hiệu quả.

efficient
efficient (adj.)

có hiệu quả, có hiệu suất, có năng suất (cao)
/i'fiʃənt/

Ex: The accountant was so efficient in processing the customer receipts that she had the job done before lunch.
Nhân viên kế toán làm việc hiệu quả trong việc xử lý các hóa đơn khách hàng đến nỗi cô ta đã hoàn tất công việc trước bữa trưa.

elastic
elastic (adj.)

đàn hồi, co giãn
/ɪˈlæstɪk/

Ex: Some people have very elastic skin.
Một số người có làn da rất đàn hồi.

embarrass
embarrass (v.)

làm lúng túng, làm ai ngượng
/ɪmˈbærəs/

Ex: Her questions about my private life embarrassed me.
Câu hỏi của cô ấy về cuộc sống riêng tư của tôi làm tôi xấu hổ.

emerge
emerge (v.)

đi ra từ một nơi tối, hạn hẹp hay ẩn; nổi lên, hiện ra
/ɪˈmɜːdʒ/

Ex: Several possible candidates have emerged.
Một số ứng viên tiềm năng đã xuất hiện.

concern

concern (n.) : mối quan tâm, lo lắng
/kənˈsɜːn/

Giải thích: a feeling of worry
Ex: Whenever I have health concerns, I call my doctor.
Hễ khi nào tôi có lo ngại về sức khỏe, tôi gọi cho bác sĩ của mình.

conclude

conclude (v.) : kết luận, quyết định
/kən'klu:d/

Giải thích: to decide or believe something as a result of what you have heard or seen.
Ex: After long discussions, the board has concluded that the project has to be canceled.
Sau những cuộc tranh luận dài, ủy ban đã kết luận rằng dự án phải bị hủy bỏ.

concrete

concrete (n.) : bê tông
/ˈkɒŋkriːt/

Ex: The pathway is formed from large pebbles set in concrete
Con đường được hình thành từ những hòn đá cuội lớn đặt trong xi măng

confidential

confidential (adj.) : giữ kín, bí mật
/ˌkɑːnfɪˈdenʃl/

Ex: What we have talked about today is confidential.
Những gì chúng ta đã nói chuyện về ngày hôm nay là bí mật.

conflict

conflict (n.) : cuộc xung đột
/ˈkɒnflɪkt/

Ex: When conflicts do happen, we work together to find the solutions.
Khi xảy ra các xung đột, chúng tôi sẽ cùng nhau tìm ra giải pháp.

conform

conform (v.) : làm cho phù hợp, làm cho thích hợp
/kən'fɔ:m/

Giải thích: to behave and think in the same way as most other people in a group or society
Ex: Our safety standards conform to those established by the government.
Các tiêu chuẩn an toàn của chúng tôi phù hợp với những tiêu chuẩn được thiết lập bởi chính phủ.

confront

confront (v.) : chạm trán, đương đầu với
/kənˈfrʌnt/

Ex: the economic problems confronting the country
các vấn đề kinh tế đối mặt với đất nước

confuse

confuse (v.) : làm ai rối rắm
/kənˈfjuːz/

Ex: They confused me with conflicting accounts of what happened.
Họ làm tôi rối lên với những câu chuyện trái ngược nhau về những điều đã xảy ra.

conscious

conscious (adj.) : trong trạng thái tỉnh táo, biết rõ
/ˈkɒnʃəs/

Ex: I became conscious of someone watching me.
Tôi biết rõ rằng có ai đó đang dõi theo tôi.

consume

consume (v.) : tiêu thụ, tiêu dùng
/kən'sju:m/

Giải thích: to use something, especially fuel, engery or time
Ex: People consume a good deal of sugar in drinks.
Mọi người tiêu dùng một lượng đường lớn trong đồ uống.

contaminate

contaminate (v.) : làm ô nhiễm, làm bẩn
/kənˈtæmɪneɪt/

Ex: The drinking water has become contaminated with lead.
Nước uống đã bị ô nhiễm với chì.

continuous

continuous (adj.) : liên tục, không dứt
/kənˈtɪnjuəs/

Ex: Stop smoking and you will see a continuous improvement in your health
Ngừng hút thuốc và bạn sẽ thấy một sự cải thiện liên tục trong sức khỏe của mình

contrast

contrast (v.) : đối chiếu, làm tương phản
/kənˈtrɑːst/

Ex: It is interesting to contrast the British legal system with the American one.
Thật thú vị khi làm tương phản hệ thống pháp luật của Anh với hệ thống pháp luật của Mỹ.

contribute

contribute (v.) : đóng góp
/kən'tribju:t/

Giải thích: to give something, especially money or goods, to help somebody
Ex: Do you contribute anything to this charity?
Bạn có đóng góp gì cho buổi từ thiện này không?

coordinate

coordinate (v.) : kết hợp
/kou'ɔ:dneit/

Giải thích: to organize the different parts of an activity and the people
Ex: You should coordinate your activities with those of other groups.
Em nên kết hợp hoạt động của các em với hoạt động của các nhóm khác.

cope

cope (v.) : đối phó, đương đầu thành công (với một điều gì đó khó khăn)
/kəʊp/

Ex: I got to the stage where I wasn't coping any more.
Tôi đã đến giai đoạn mà tôi không đương đầu được nữa.

criterion

criterion (n.) : tiêu chuẩn
/kraɪˈtɪəriən/

Ex: We have specific criteria to decide whether the students will pass.
Chúng tôi có các tiêu chuẩn cụ thể để quyết định xem các sinh viên nào sẽ vượt qua.

decent

decent (adj.) : đứng đắn, tao nhã
/ˈdiːsənt/

Ex: Your decent behaviours are much approved.
Hành vi đứng đắn của bạn được chấp thuận nhiều.

decline

decline (n.) : sự suy giảm
/dɪˈklaɪn/

Ex: a rapid decline
sự suy giảm nhanh chóng

definitely

definitely (adv.) : chắc chắn, nhất định
/ˈdefɪnətli/

Ex: I will definitely come to your wedding party.
Tớ chắc chắn sẽ đến bữa tiệc đám cưới của cậu.

deliberate

deliberate (adj.) : thong thả, cố ý, chủ tâm
/dɪˈlɪbərət/

Ex: She spoke in a slow and deliberate way.
Cô nói một cách chậm rãi và thong thả.

delicate

delicate (adj.) : dễ vỡ (đồ thuỷ tinh...), dễ bị tổn thương, phá hủy
/ˈdelɪkət/

Ex: Babies have very delicate skin.
Những đứa trẻ có làn da rất dễ bị tổn thương.

deliver

deliver (v.) : phân phát (thư), giao (hàng), đưa ai đến đâu
/dɪˈlɪvər/

Ex: Leaflets have been delivered to every household.
Tờ rơi đã được giao cho mỗi hộ gia đình.

demolish

demolish (v.) : phá huỷ, phá bỏ
/dɪˈmɒlɪʃ/

Ex: The factory is due to be demolished next year.
Nhà máy sẽ bị phá bỏ vào năm tới.

demonstrate

demonstrate (v.) : bày tỏ, biểu lộ, cho thấy; chứng minh, giải thích
/'demənstreit/

Giải thích: to show something clearly by giving proof or evidence
Ex: Let me demonstrate to you some of the difficulties we are facing.
Hãy để tôi trình bày cho bạn một số khó khăn mà chúng ta đang phải đối mặt.

deny

deny (v.) : chối, phủ nhận
/dɪˈnaɪ/

Ex: He denies attempting to murder his wife.
Anh ta phủ nhận việc cố giết vợ.

depress

depress (v.) : làm ai chán nản, sầu não
/dɪˈpres/

Ex: Wet weather always depresses me
Thời tiết ẩm ướt luôn làm tôi chán nản

deserted

deserted (adj.) : bỏ hoang, hoang vắng
/dɪˈzɜːtɪd/

Ex: The office was completely deserted.
Văn phòng bị bỏ hoang hoàn toàn.

deserve

deserve (v.) : xứng đáng, đáng
/dɪˈzɜːv/

Ex: They didn't deserve to win.
Họ không xứng đáng giành chiến thắng.

desire

desire (v.) : thèm muốn, khao khát, ao ước
/di'zaiə/

Giải thích: strongly wish for or want something
Ex: We desire to have our own home.
Chúng tôi ao ước có ngôi nhà riêng.

desperate

desperate (adj.) : tuyệt vọng
/ˈdespərət/

Ex: The prisoners grew increasingly desperate
Các tù nhân đã ngày càng tuyệt vọng hơn

devastating

devastating (adj.) : tàn phá, phá huỷ
/ˈdevəsteɪtɪŋ/

Ex: The injuries she suffered from were devastating.
Những chấn thương bà phải chịu đựng đang tàn phá.

devise

devise (v.) : nghĩ ra, sáng chế
/dɪˈvaɪz/

Ex: A new system has been devised to control traffic in the city.
Một hệ thống mới đã được đưa ra để kiểm soát giao thông trong thành phố.

devoted

devoted (adj.) : tận tâm
/dɪˈvəʊtɪd/

Ex: They are devoted to their children.
Họ tận tâm với con cái của họ.

diagnose

diagnose (v.) : chuẩn đoán
/´daiəg¸nouz/

Giải thích: to say exactly what an illness or the cause of a problem is
Ex: After considering the patient's symptoms and looking at his test results, the doctor diagnosed the lump as benign.
Sau khi cân nhắc các triệu chứng của bệnh nhân và xem kết quả xét nghiệm của anh ta, vị bác sĩ đã chẩn đoán khối u là u lành.

dimension

dimension (n.) : kích thước, khổ
/di'menʃn/

Giải thích: a measurement in space, for example the height, width, or length of something
Ex: What are the dimensions of the ballroom?
Kích thước của phòng nhảy ra sao?

diminish

diminish (v.) : suy giảm, thu nhỏ
/dɪˈmɪnɪʃ/

Ex: The world's resources are rapidly diminishing.
Các nguồn tài nguyên trên thế giới đang suy giảm nhanh chóng.

direct

direct (v.) : làm đạo diễn (phim, kịch..)
/dɪˈrekt/

Ex: Titanic is a romantic film, which was directed by James Cameron.
Titanic là một bộ phim lãng mạn được đạo diễn bởi James Cameron.

disgust

disgust (v.) : làm ai đó ghê tởm
/dɪsˈɡʌst/

Ex: The level of violence in the film really disgusted me.
Mức độ bạo lực trong phim thực sự làm tôi ghê tởm.

dissolve

dissolve (v.) : hoà tan; tan ra
/dɪˈzɒlv/

Ex: Salt dissolves in water
Muối tan trong nước

distorted

distorted (adj.) : bị bóp méo, bị xuyên tạc
/dɪˈstɔːtɪd/

Ex: The facts about this war have been distorted in the book.
Sự thật về cuộc chiến này đã bị bóp méo trong cuốn sách.

distracting

distracting (adj.) : gây xao nhãng, mất tập trung
/dɪˈstræktɪŋ/

Ex: I hate hearing distracting noise while working.
Tôi ghét nghe thấy tiếng ồn gây xao nhãng trong khi làm việc.

disturb

disturb (v.) : quấy rầy, làm phiền
/dis'tə:b/

Giải thích: to interrupt somebody when they are trying to work
Ex: Let's see how many products we can count in advance of inventory so we disturb fewer customers.
Hãy xem có bao nhiêu sản phẩm chúng ta có thể đếm trước khi kiểm kê để cho chúng ta làm phiền khách hàng ít hơn.

dominate

dominate (v.) : trội hơn, chiếm ưu thế
/ˈdɒmɪneɪt/

Ex: To dominate means to be more successful or powerful than others in a game or competition.
Chiếm ưu thế có nghĩa là mạnh hơn hoặc thành công hơn những đối tượng khác trong một trò chơi hoặc một cuộc thi.

dramatic

dramatic (adj.) : mạnh mẽ, ấn tượng
/drəˈmætɪk/

Ex: The film was dramatic and thrilling.
Bộ phim đầy ấn tượng và rùng rợn.

effective

effective (adj.) : có hiệu quả, có tác dụng
/ɪˈfektɪv/

Giải thích: producing the result that is wanted or intended
Ex: Howard was pleased to find that the diet recommended by his doctor was quite effective.
Howard đã đã cảm thấy hài lòng khi chế độ ăn kiêng được bác sĩ dặn đã hoàn toàn có hiệu quả.

efficient

efficient (adj.) : có hiệu quả, có hiệu suất, có năng suất (cao)
/i'fiʃənt/

Giải thích: doing something well and thoroughly with no waste of time, money, or energy
Ex: The accountant was so efficient in processing the customer receipts that she had the job done before lunch.
Nhân viên kế toán làm việc hiệu quả trong việc xử lý các hóa đơn khách hàng đến nỗi cô ta đã hoàn tất công việc trước bữa trưa.

elastic

elastic (adj.) : đàn hồi, co giãn
/ɪˈlæstɪk/

Ex: Some people have very elastic skin.
Một số người có làn da rất đàn hồi.

embarrass

embarrass (v.) : làm lúng túng, làm ai ngượng
/ɪmˈbærəs/

Ex: Her questions about my private life embarrassed me.
Câu hỏi của cô ấy về cuộc sống riêng tư của tôi làm tôi xấu hổ.

emerge

emerge (v.) : đi ra từ một nơi tối, hạn hẹp hay ẩn; nổi lên, hiện ra
/ɪˈmɜːdʒ/

Ex: Several possible candidates have emerged.
Một số ứng viên tiềm năng đã xuất hiện.



Bình luận

Bạn cần đăng nhập để bình luận. Đăng nhập

Hotline Hỗ Trợ

02866 807 202 (8h - 17h)