It only takes a second to say I love you, but it will take a lifetime to show you how much.

743

It only takes a second to say I love you, but it will take a lifetime to show you how much.

It only takes a second to say I love you, but it will take a lifetime to show you how much.

Anh chỉ mất 1 giây để nói anh yêu em nhưng phải mất cả cuộc đời để chứng tỏ điều đó.

Tác giả: Khuyết danh

second

second (ordinal no.) : thứ hai, thứ nhì
/ˈsekənd /

Ex: My birthday is on the second of June.
Sinh nhật tôi vào ngày hai tháng sáu.

lifetime

lifetime (n.) : đời, cả cuộc đời
/´laif¸taim/

Ex: He had spent a lifetime trying to please his father.
Anh ấy đã dành cả cuộc đời để cố gắng làm hài lòng bố của anh ấy

show

show (v.) : cho thấy, cho xem
/ʃəʊ/

Ex: He began to show signs of recovery.
Anh ta bắt đầu cho thấy dấu hiệu hồi phục.



Bình luận

Bạn cần đăng nhập để bình luận. Đăng nhập

Hotline Hỗ Trợ

02866 807 202 (8h - 17h)