Từ vựng

710

Vietnam
Vietnam (n.)

nước Việt Nam
/vjɛtˈnam/

America
America (n.)

Mỹ
/əˈmɛrɪkə/

England
England (n.)

Nước Anh
/ˈɪŋɡlənd/

Singapore
Singapore (n.)

Nước Singapore
/ˌsɪŋəˈpɔː/

France
France (n.)

Nước Pháp
/fræns/

Ex: He lives in France.
Ông ấy sống ở Pháp.

China
China (n.)

Nước Trung Quốc
/'tʃaɪnə/

Ex: This computer is made in China.
Máy tính này được làm tại Trung Quốc.

Thailand
Thailand (n.)

Nước Thái Lan
/ˈtʌɪland/

Laos
Laos (n.)

nước Lào
/laʊs/

Cambodia
Cambodia (n.)

nước Campuchia
/kamˈbəʊdɪə/

from
from (prep.)

từ
/frɒm/ /frəm/

Ex: She began to walk away from him
Cô bắt đầu rời khỏi anh

where
where (adv.)

đâu, ở đâu
/wer/

Ex: Where is your white shirt?
Cái áo sơ mi trắng của bạn ở đâu?

Vietnam

Vietnam
nước Việt Nam

America

America
Mỹ

England

England
Nước Anh

Singapore

Singapore
Nước Singapore

France

France
Nước Pháp

China

China
Nước Trung Quốc

Thailand

Thailand
Nước Thái Lan

Laos

Laos
nước Lào

Cambodia

Cambodia
nước Campuchia

from

from
từ

where

where
đâu, ở đâu



Bình luận

Bạn cần đăng nhập để bình luận. Đăng nhập

Hotline Hỗ Trợ

02866 807 202 (8h - 17h)