Từ vựng

439

season
season (n.)

mùa
/'si:zn/

Ex: There are four seasons in my country.
Có bốn mùa ở nước tôi.

autumn
autumn (n.)

mùa thu
/'ɔ:təm/

Ex: It's very cool in the autumn.
Trời rất mát mẻ vào mùa thu.

spring
spring (n.)

mùa xuân
/spriɳ/

Ex: It's warm in the spring.
Trời ấm áp vào mùa xuân.

summer
summer (n.)

mùa hè
/ˈsʌmər/

Ex: It's very hot in the summer.
Trời rất nóng vào mùa hè.

winter
winter (n.)

mùa đông
/wintər/

Ex: I hate the winter.
Tôi ghét mùa đông.

weather
weather (n.)

thời tiết
/ˈweðər/

Ex: What is the weather like today?
Thời tiết hôm nay thế nào?

cold
cold (n.)

sự cảm lạnh
/kəʊld/

Ex: I caught a cold because I walked in the rain.
Tôi đã bị cảm lạnh vì đã đi bộ dưới mưa.

cool
cool (adj.)

ngầu, chất, phong cách, tuyệt
/ku:l/

Ex: She looks pretty cool with that new haircut.
Cô ấy trông khá phong cách với mái tóc mới.

hot
hot (adj.)

nóng
/hɔt/

Ex: It's very hot today.
Ngày hôm nay rất nóng.

warm
warm (adj.)

ấm, ấm áp
/wɔːrm/

Ex: It’s warm today.
Thời tiết ấm ngày hôm nay.

classmate
classmate (n.)

bạn cùng lớp
/ˈklɑːsmeɪt/

Ex: Kim, Nick, Sam and Ken are in class 11B. They are classmates.
Kim, Nick, Sam và Ken đều học lớp 11B. Họ là bạn cùng lớp của nhau.

country
country (n.)

đất nước, quốc gia, miền quê, nông thôn
/'kʌntri/

Ex: Each country has its own flag.
Mỗi quốc gia có lá cờ riêng.

go camping
go camping (v. phr.)

đi cắm trại
/ɡəʊ ˈkæmpiŋ/

Ex: Why don't we go camping?
Tại sao chúng ta không đi cắm trại?

go cycling
go cycling (v.ph.)

đi xe đạp
/ɡəʊ ˈsʌɪklɪŋ/

go fishing
go fishing (v. phr.)

đi câu cá
/ɡəʊ ˈfɪʃɪŋ/

Ex: Do you want to go fishing?
Bạn có muốn đi câu cá không?

go skiing
go skiing (v.ph.)

đi trượt tuyết
/ɡəʊ ˈskiːɪŋ/

go swimming
go swimming (v.ph.)

đi bơi
/ɡəʊ ˈswɪmɪŋ/

season

season
mùa

autumn

autumn
mùa thu

spring

spring
mùa xuân

summer

summer
mùa hè

winter

winter
mùa đông

weather

weather
thời tiết

cold

cold
sự cảm lạnh

cool

cool
ngầu, chất, phong cách, tuyệt

hot

hot
nóng

warm

warm
ấm, ấm áp

classmate

classmate
bạn cùng lớp

country

country
đất nước, quốc gia, miền quê, nông thôn

go camping

go camping
đi cắm trại

go cycling

go cycling
đi xe đạp

go fishing

go fishing
đi câu cá

go skiing

go skiing
đi trượt tuyết

go swimming

go swimming
đi bơi



Bình luận

Bạn cần đăng nhập để bình luận. Đăng nhập

Hotline Hỗ Trợ

02866 807 202 (8h - 17h)