Ngữ pháp - Cấu trúc với Do và Make, Một số lượng từ bất định

2,309

'DO' AND 'MAKE', INDEFINITE QUANTIFIERS
CẤU TRÚC VỚI DO VÀ MAKE, MỘT SỐ LƯỢNG TỪ BẤT ĐỊNH

Trợ động từ Do

- Do khi kết hợp với Chủ ngữ số ít là does. Còn ở dạng quá khứ là did.
- Dùng để tránh lặp lại động từ. 

Vd:
I like flowers but my sister doesn't.
⇒ I like flowers but my sister doesn't like flowers.
He didn't cook the meal. I did.
⇒ He didn't cook the meal. I cooked the meal.

Có 2 quy tắc cần tuân theo khi sử dụng trợ động từ thay thế:
► Trợ động từ thay thế phải tương ứng về thì với động từ chính. 

Vd:
I like flowers but my sister doesn't(thì hiện tại đơn)
He didn't cook the meal. I did(thì quá khứ đơn)

► Trợ động từ thay thế phải chia tương ứng với chủ ngữ.

Vd:
I like flowers but my sister doesn't. (Chủ ngữ số ít "my sister" ⇒ doesn't)

♦ Cấu trúc với Make

• make + O + adj (khiến cho ai đó như thế nào)

Vd:
Eating a lot of sweets can make you fat. (Ăn nhiều kẹo có thể làm bạn mập)
A balance diet makes me healthy. (Một chế độ ăn cân bằng khiến tôi khỏe mạnh)

• make + O + V (bắt ai đó làm việc gì) 

Vd:
His parents make him eat a lot of vegetables. (Ba mẹ anh ấy bắt anh ấy ăn thật nhiều rau củ)
The toothache makes me feel terrible. (Cái răng đau khiến tôi cảm thấy kinh khủng)

♦ Một số lượng từ bất định

• A number of / an amount of (một ít, một vài)
- Hai lượng từ này tương ứng với some. Nhưng giữa hai lượng từ này có sự khác biệt như sau:

a number of + danh từ số nhiều
an amount of + danh từ không đếm được

Vd:
A number of students are playing in the schoolyard.
Add an amount of salt into the soup.

- Ta có thể thêm tính từ trước "number/amount"

Vd: 
A small number of
A large number of
A great number of
A small amount of
A moderate amount of
A large amount of

Plenty of đồng nghĩa với a lot of (có thứ gì đó nhiều hơn chúng ta cần). Ta có thể sử dụng với cả danh từ số nhiều & danh từ không đếm được.

Vd:
There are plenty of cupcakes
I'm jobless now. I have plenty of time.

A variety of (nhiều loại sự vật sự việc). 

- Ta dùng cới danh từ số nhiều.

- Ta có thể thêm tính từ "wide/large" trước "variety"

Vd:
People learn English for a variety of reasons.
There is a wide variety of shoes in this shop to choose from.

Tóm tắt:

 Danh từ số nhiềuDanh từ không đếm được
a number ofx 
an amount of x
plenty ofxx
a variety ofx 

 



Bình luận

Bạn cần đăng nhập để bình luận. Đăng nhập

Hotline Hỗ Trợ

02866 807 202 (8h - 17h)