Ngữ pháp - Giới từ chỉ thời gian

946

PREPOSITION OF TIME
GIỚI TỪ CHỈ THỜI GIAN

I. Giới từ in.

  • In + the + buổi trong ngày: in the morning - vào buổi sáng
  • In + tên tháng: in June - vào tháng 6 
  • In + tên mùa: in summer - vào mùa hè 
  • In + năm: in 1990 - vào năm 1990 
  • In + the + thế kỷ: in the twentieth century - vào thế kỷ 20 


II. Giới từ on.
Giới từ on thường đi với ngày, chẳng hạn thứ trong tuần, ngày trong tháng hoặc ngày lễ.
Ví dụ: 

  • on Monday - vào thứ hai
  • on Friday morning - vào sáng thứ sáu
  • on 25th January - vào ngày 25 tháng 1
  • on Christmas Day - vào ngày lễ giáng sinh


III. Giới từ at.
Giới từ at thường đi với một thời điểm cụ thể.
Ví dụ:

  • at night - vào ban đêm
  • at noon - vào buổi trưa
  • at 10 o'clock - vào lúc 10 giờ 

Giới từ at còn có thể dùng với bữa ăn (at breakfast - vào bữa sáng) và dịp lễ (at Christmas - vào dịp lễ giáng sinh)

Ví dụ về các giới từ in, on, at
- My father usually reads the newspaper at breakfast.  (Bố tôi thường đọc báo vào bữa sáng.) 

- The weather is really beautiful in spring.  (Vào mùa xuân thời tiết rất đẹp.)

-I'll see you on Tuesday afternoon then.  (Mình sẽ gặp bạn vào chiều thứ ba nhé.)



Bình luận

Bạn cần đăng nhập để bình luận. Đăng nhập

Hotline Hỗ Trợ

02866 807 202 (8h - 17h)