Ngữ pháp - So sánh kép

6,399

DOUBLE COMPARISON
SO SÁNH KÉP

1. Comparative and comparative (càng ngày càng)
§     Để miêu tả sự việc ngày càng phát triển về chất lượng, số lượng, v.v …, chúng ta dùng cấu trúc:

short adjective- er and short adjective- er
more and more 
+ long adjective
(ngày càng)

Ví dụ:
-      Because he was afraid, he walked faster and faster.
-      The living standard is getting better and better.
-      Life in the modern world is becoming more and more complex.
-      The tests are more and more difficult.

2.    The comparative … the comparative …(càng… thì càng…)
§     Khi hai vật hay hai sự việc thay đổi cùng cấp độ, chúng ta dùng hình thức so sánh hơn ở cả hai mệnh đề để diễn tả điều này.
Cấu trúc:
the + short adj. / adv.- er + S + V, the + short adj. / adv. - er + S + V
the more + long adj. / adv. + S + V, the more + long adj. / adv.  + S + V
the + short adj. / adv.- er + S + V, the more + long adj. / adv.  + S + V
the more + long adj. / adv. + S + V, the + short adj. / adv. - er + S + V

Ví dụ:
-      The harder you study, the more you will learn.
-      The older he got, the quieter he became.
-      The more she studied, the more she learned.
-      The warmer the weather is, the better I like it.
-      The faster you drive, the more likely you are to have an accident.         



Bình luận

Bạn cần đăng nhập để bình luận. Đăng nhập

Hotline Hỗ Trợ

02866 807 202 (8h - 17h)