Ngữ pháp - Thì hiện tại đơn (tiếp theo)

594

Thì hiện tại đơn (Simple present) - Tiếp

1 – Dạng phủ định 
Chủ ngữ + do/ does + not + động từ nguyên thể.
- Với nhóm chủ ngữ: I, we, you, they, danh từ số nhiều ta dùng trợ động từ do. 
- Với nhóm chủ ngữ: he, she, it, danh từ số ít, danh từ không đếm được ta dùng trợ động từ does.
* Lưu ý: 
do not = don’t  
does notdoesn’t  

Ví dụ: 
I don’t swim every day.(Tôi không bơi hàng ngày.)  
She doesn’t swim every day.(Cô ấy không bơi hàng ngày.)

2 – Dạng nghi vấn 
a/ Câu hỏi Yes/ No
Câu hỏi: Do/ Does + chủ ngữ + động từ nguyên thể?
Trả lời: Yes, chủ ngữ + do.
No, chủ ngữ + don’t.
Yes + chủ ngữ + does.
No, chủ ngữ + doesn’t.

* Lưu ý:
Ta sử dụng trợ động từ “do/ does” phù hợp với chủ ngữ và chủ ngữ trong câu trả lời phải tương ứng với chủ ngữ trong câu hỏi.

Ví dụ:
Do you swim every day?(Hàng ngày bạn có bơi không?)  
Yes, I do.(Có, tôi có bơi hàng ngày.)
Does she swim every day?(Cô ấy có bơi hàng ngày không?)
No, she doesn’t.(Không, cô ấy không bơi hàng ngày.)  

b/ Câu hỏi có từ để hỏi
Câu hỏi: Từ để hỏi + do/ does + chủ ngữ + động từ nguyên thể?
Trả lời: Chủ ngữ + động từ + … .

* Lưu ý:
Trong câu trả lời ta dùng động từ nguyên thể với nhóm chủ ngữ: I, we, you, they, danh từ số nhiều. Ta thêm đuôi “s/ es” với nhóm chủ ngữ: he, she, it, danh từ số ít, danh từ không đếm được.
Một số từ để hỏi:

Where(ở đâu)  : hỏi về địa điểm, nơi chốn
How(thế nào)  : hỏi về cách thức
What(cái gì)  : hỏi về sự vật, sự việc 
Which(cái nào/người nào)  : hỏi về lựa chọn
What time(mấy giờ)  : hỏi về giờ chính xác
When(khi nào)  : dùng để hỏi về thời gian chung chung

Ví dụ: 
What time do your classes start?(Các buổi học của bạn bắt đầu lúc mấy giờ?)
They start at seven o’clock.(Chúng bắt đầu lúc 7h.)
Where does he live?(Cậu ấy sống ở đâu?)
He lives on Minh Khai street.(Cậu ấy sống ở phố Minh Khai.)
What does she do first every morning?(Cô ấy làm gì đầu tiên mỗi sáng?)
She brushes her teeth.(Cô ấy đánh răng.)

CÁC CÂU/ MẪU CÂU CẦN GHI NHỚ

I don’t swim every day.(Tôi không bơi hàng ngày.)  
She doesn’t swim every day.(Cô ấy không bơi hàng ngày.)  
Do you swim every day?(Hàng ngày bạn có bơi không?)  
Yes, I do.(Có, tôi có bơi hàng ngày.)  
Does she swim every day?(Cô ấy có bơi hàng ngày không?)  
No, she doesn’t.(Không, cô ấy không bơi hàng ngày.)   
What time do your classes start?(Các buổi học của bạn bắt đầu lúc mấy giờ?)   
They start at seven o’clock.(Chúng bắt đầu lúc 7h.)   
Where does he live?(Cậu ấy sống ở đâu?)   
He lives on Minh Khai street.(Cậu ấy sống ở phố Minh Khai.)   
What does she do first every morning?(Cô ấy làm gì đầu tiên mỗi sáng?)  
She brushes her teeth.(Cô ấy đánh răng.)  


Bình luận

Bạn cần đăng nhập để bình luận. Đăng nhập

Hotline Hỗ Trợ

02866 807 202 (8h - 17h)