Từ vựng

495

breathtaking
breathtaking (adj.)

hấp dẫn, ngoạn mục (đến nghẹt thở)
/ˈbreθˌteɪkɪŋ/

Ex: a breathtaking view of the mountains
một quang cảnh ngoạn mục của những ngọn núi

canyon
canyon (n.)

hẻm núi
/ˈkænjən/

Ex: I had a trip to the Grand Canyon in Arizona.
Tôi đã có 1 chuyến đi đến hẻm núi Grand ở bang Arizona.

cave
cave (n.)

hang động
/keɪv/

Ex: Ha Long Bay has many caves.
Vịnh Hạ Long có nhiều hang động.

clue
clue (n.)

manh mối, gợi ý
/kluː/

Ex: He gave me some clues to answer his question.
Anh ấy cho tôi một vài gợi ý để trả lời câu hỏi của anh ấy.

compile
compile (v.)

soạn, biên soạn, soạn thảo
/kəmˈpaɪl/

Ex: The clerk is responsible for compiling the orders at the end of the day.
Người nhân viên chịu trách nhiệm soạn các đơn đặt hàng vào cuối ngày.

coral
coral (n.)

san hô
/ˈkɔːrəl /

Ex: Colorful coral and tropical fish combine to make for an interesting day at the beach.
San hô nhiều màu sắc và những chú cá nhiệt đới kết hợp tạo nên một ngày đầy thú vị ở bờ biển này.

crystal
crystal (n.)

pha lê
/ˈkrɪstəl/

Ex: Those crystal cups are so fantastic.
Những chiếc cốc pha lê đó thật đẹp.

edge
edge (n.)

mé, bìa, rìa
/eʤ/

Ex: He fell off the edge of the cliff.
Anh ta đã rơi từ mép của vách đá.

expedition
expedition (n.)

cuộc hành trình, cuộc thám hiểm
/ˌekspəˈdɪʃn/

Ex: He went on an expedition to the North Pole.
Anh ấy đã có một chuyến thám hiểm ở Bắc Cực.

god
god (n.)

chúa
/gɑːd/

Ex: Oh my god, you lied to me.
Trời ơi, cậu đã nói dối tớ.

hike
hike (v.)

sự đi bộ đường dài
/haɪk/

Ex: These strong boots are for hiking over rough countries.
Những đôi giày chắn chắn này được dùng để đi bộ đường dài ở những nước địa hình gồ ghề.

inhabitant
inhabitant (n.)

dân cư
/ɪnˈhæbɪtənt/

Ex: Hanoi is the capital city of Vietnam with more than 6 million inhabitants.
Hà Nội là thủ đô của nước Việt Nam với hơn 6 triệu dân cư.

jungle
jungle (n.)

rừng rậm nhiệt đới
/ˈdʒʌŋgl ̩/

Ex: The Yanomami people live in the South American jungle.
Những người Yanomami sống ở vùng rừng rậm nhiệt đới phía nam Mỹ.

marine
marine (adj.)

thuộc biển
/məˈriːn/

Ex: The oil seriously threatens marine life around the islands.
Dầu mỏ đang đe dọa nghiêm trọng đến cuộc sống vùng biển xung quanh các hòn đảo.

memorial
memorial (n.)

tượng đài
/məˈmɔːriəl/

Ex: Do you have a memorial in your neighbourhood?
Các bạn có tượng đài trong vùng không?

pyramid
pyramid (n.)

kim tự tháp
/ˈpɪrəmɪd/

Ex: There are more than 16 pyramids in Greece.
Có trên 16 kim tự tháp ở Hy Lạp.

ranger
ranger (n.)

kiểm lâm
/ˈreɪndʒər/

Ex: Rangers are employed by the Government to protect the forests.
Những người kiểm lâm được chính phủ trả lương để bảo vệ các khu rừng.

religious
religious (adj.)

thuộc tôn giáo
/rɪˈlɪdʒəs/

Ex: He's deeply religious and goes to church twice a week.
Anh ấy thật sự sùng đạo và tới nhà thờ 2 lần 1 tuần.

royal
royal (adj.)

thuộc hoàng gia
/ˈrɔɪəl/

Ex: He is a member of the royal family.
Anh ấy là thành viên của một gia đình hoàng tộc.

snorkel
snorkel (v.)

bơi lặn có bình ô xy
/ˈsnɔːkəl/

Ex: I want to snorkel in the blue waters and relax on the white sandy beaches.
Tớ muốn lặn dưới nước biển màu xanh lam và thư giãn trên bãi biển đầy cát trắng.

summit
summit (n.)

đỉnh, chóp
/ˈsʌmɪt/

Ex: We reached the summit at noon.
Chúng tôi đã leo lên tới trên cùng vào buổi trưa.

surround
surround (v.)

bao quanh
/səˈraʊnd/

Ex: Our house is surrounded with a lot of trees and flowers.
Nhà chúng tôi được bao quanh bởi rất nhiều cây xanh và hoa.

wonder
wonder (n.)

kỳ quan
/ˈwʌndər/

Ex: I want to visit all the wondersof the world.
Tớ muốn đi thăm hết các kỳ quan của thế giới.

breathtaking

breathtaking (adj.) : hấp dẫn, ngoạn mục (đến nghẹt thở)
/ˈbreθˌteɪkɪŋ/

Ex: a breathtaking view of the mountains
một quang cảnh ngoạn mục của những ngọn núi

canyon

canyon (n.) : hẻm núi
/ˈkænjən/

Ex: I had a trip to the Grand Canyon in Arizona.
Tôi đã có 1 chuyến đi đến hẻm núi Grand ở bang Arizona.

cave

cave (n.) : hang động
/keɪv/

Ex: Ha Long Bay has many caves.
Vịnh Hạ Long có nhiều hang động.

clue

clue (n.) : manh mối, gợi ý
/kluː/

Ex: He gave me some clues to answer his question.
Anh ấy cho tôi một vài gợi ý để trả lời câu hỏi của anh ấy.

compile

compile (v.) : soạn, biên soạn, soạn thảo
/kəmˈpaɪl/

Giải thích: to produce a book, list, report, etc. by bringing together different items, articles, songs, etc.
Ex: The clerk is responsible for compiling the orders at the end of the day.
Người nhân viên chịu trách nhiệm soạn các đơn đặt hàng vào cuối ngày.

coral

coral (n.) : san hô
/ˈkɔːrəl /

Ex: Colorful coral and tropical fish combine to make for an interesting day at the beach.
San hô nhiều màu sắc và những chú cá nhiệt đới kết hợp tạo nên một ngày đầy thú vị ở bờ biển này.

crystal

crystal (n.) : pha lê
/ˈkrɪstəl/

Ex: Those crystal cups are so fantastic.
Những chiếc cốc pha lê đó thật đẹp.

edge

edge (n.) : mé, bìa, rìa
/eʤ/

Ex: He fell off the edge of the cliff.
Anh ta đã rơi từ mép của vách đá.

expedition

expedition (n.) : cuộc hành trình, cuộc thám hiểm
/ˌekspəˈdɪʃn/

Ex: He went on an expedition to the North Pole.
Anh ấy đã có một chuyến thám hiểm ở Bắc Cực.

god

god (n.) : chúa
/gɑːd/

Ex: Oh my god, you lied to me.
Trời ơi, cậu đã nói dối tớ.

hike

hike (v.) : sự đi bộ đường dài
/haɪk/

Ex: These strong boots are for hiking over rough countries.
Những đôi giày chắn chắn này được dùng để đi bộ đường dài ở những nước địa hình gồ ghề.

inhabitant

inhabitant (n.) : dân cư
/ɪnˈhæbɪtənt/

Ex: Hanoi is the capital city of Vietnam with more than 6 million inhabitants.
Hà Nội là thủ đô của nước Việt Nam với hơn 6 triệu dân cư.

jungle

jungle (n.) : rừng rậm nhiệt đới
/ˈdʒʌŋgl ̩/

Ex: The Yanomami people live in the South American jungle.
Những người Yanomami sống ở vùng rừng rậm nhiệt đới phía nam Mỹ.

marine

marine (adj.) : thuộc biển
/məˈriːn/

Ex: The oil seriously threatens marine life around the islands.
Dầu mỏ đang đe dọa nghiêm trọng đến cuộc sống vùng biển xung quanh các hòn đảo.

memorial

memorial (n.) : tượng đài
/məˈmɔːriəl/

Ex: Do you have a memorial in your neighbourhood?
Các bạn có tượng đài trong vùng không?

pyramid

pyramid (n.) : kim tự tháp
/ˈpɪrəmɪd/

Ex: There are more than 16 pyramids in Greece.
Có trên 16 kim tự tháp ở Hy Lạp.

ranger

ranger (n.) : kiểm lâm
/ˈreɪndʒər/

Ex: Rangers are employed by the Government to protect the forests.
Những người kiểm lâm được chính phủ trả lương để bảo vệ các khu rừng.

religious

religious (adj.) : thuộc tôn giáo
/rɪˈlɪdʒəs/

Ex: He's deeply religious and goes to church twice a week.
Anh ấy thật sự sùng đạo và tới nhà thờ 2 lần 1 tuần.

royal

royal (adj.) : thuộc hoàng gia
/ˈrɔɪəl/

Ex: He is a member of the royal family.
Anh ấy là thành viên của một gia đình hoàng tộc.

snorkel

snorkel (v.) : bơi lặn có bình ô xy
/ˈsnɔːkəl/

Ex: I want to snorkel in the blue waters and relax on the white sandy beaches.
Tớ muốn lặn dưới nước biển màu xanh lam và thư giãn trên bãi biển đầy cát trắng.

summit

summit (n.) : đỉnh, chóp
/ˈsʌmɪt/

Ex: We reached the summit at noon.
Chúng tôi đã leo lên tới trên cùng vào buổi trưa.

surround

surround (v.) : bao quanh
/səˈraʊnd/

Ex: Our house is surrounded with a lot of trees and flowers.
Nhà chúng tôi được bao quanh bởi rất nhiều cây xanh và hoa.

wonder

wonder (n.) : kỳ quan
/ˈwʌndər/

Ex: I want to visit all the wondersof the world.
Tớ muốn đi thăm hết các kỳ quan của thế giới.



Bình luận

Bạn cần đăng nhập để bình luận. Đăng nhập

Hotline Hỗ Trợ

02866 807 202 (8h - 17h)