Từ vựng

525

about
about (adv.)

khoảng, tầm
/əˈbaʊt/

Ex: It costs about $10.
Nó có giá khoảng $10.

aerobics
aerobics (n.)

môn thể dục nhịp điệu
/əˈrəʊbɪks/

Ex: Lan is very good at aerobics.
Lan rất giỏi môn thể dục nhịp điệu.

always
always (adv.)

luôn luôn
/ˈɔːlweɪz/

Ex: I always get up early.
Tôi luôn luôn dậy sớm.

badminton
badminton (n.)

môn cầu lông
/'bædmɪntən/

Ex: Badminton is her favourite kind of sport.
Cầu lông là môn thể thao yêu thích của cô ấy.

boot
boot (n.)

ủng, bốt
/buːt/

Ex: I like a pair of leather boots.
Tôi thích một đôi giày da.

camp
camp (v.)

cắm trại
/kæmp/

Ex: My friends and I never camp overnight.
Bạn bè của tôi và tôi không bao giờ cắm trại qua đêm.

diary
diary (n.)

nhật ký
/'daɪəri/

Ex: I have a small diary.
Tôi có một cuốn nhật ký nhỏ.

fly a kite
fly a kite (v. phr.)

thả diều
/flaɪ ə kaɪt/

Ex: I often fly a kite on Sunday afternoons.
Tôi thường thả diều vào chiều chủ nhật.

free time
free time (n. phr.)

thời gian rảnh
/friː taɪm/

Ex: What do you often do in your free time?
Bạn thường làm gì trong thời gian rảnh rỗi?

go camping
go camping (v. phr.)

đi cắm trại
/ɡəʊ ˈkæmpiŋ/

Ex: Why don't we go camping?
Tại sao chúng ta không đi cắm trại?

go fishing
go fishing (v. phr.)

đi câu cá
/ɡəʊ ˈfɪʃɪŋ/

Ex: Do you want to go fishing?
Bạn có muốn đi câu cá không?

go to the movies
go to the movies (v. phr.)

đi xem phim (= go to the cinema)
/ɡəʊ tə the 'mu:viz /

Ex: I usually go to the movies on the weekend.
Tôi thường đi xem phim vào cuối tuần.

How often
How often (adv.)

bao lâu một lần, thường xuyên như thế nào
/haʊ ˈɔːfn/

Ex: How often do you go to the cinema?
Bao lâu thì bạn đi xem phim?

jog
jog (v.)

chạy đều, chạy bộ
/ʤɔg/

Ex: She jogs every morning.
Cô ấy chạy bộ vào mỗi buổi sáng.

kite
kite (n.)

diều
/kait/

Ex: My father can make a very colorful kite.
Cha tôi có thể làm một chiếc diều rất nhiều màu sắc.

movie
movie (n.)

phim, điện ảnh
/'mu:vi/

Ex: I like watching movies very much.
Tôi thích xem phim rất nhiều.

never
never (adv.)

chưa bao giờ
/ˈnevər/

Ex: She never goes to school on foot.
Cô ấy không bao giờ đi bộ đi học.

often
often (adv.)

thường xuyên, hay
/'ɔ:fn/

Ex: My mother often goes to work by car.
Mẹ tôi thường đi làm bằng xe hơi.

once
once (adv.)

một lần
/wʌns/

Ex: He cleans his car once a week.
Anh ấy rửa xe một tuần một lần

overnight
overnight (adv.)

suốt đêm, qua đêm
/ˌəʊvəˈnaɪt/

Ex: We stayed overnight in London.
Chúng tôi ở lại qua đêm tại London.

pastime
pastime (n.)

trò tiêu khiển, sự giải trí
/'pɑ:staim/

Ex: My main pastime is playing soccer.
Trò tiêu khiển chính của tôi là chơi bóng đá.

picnic
picnic (n.)

cuộc dã ngoại
/ˈpɪknɪk/

Ex: My sister goes on a picnic.
Em gái tôi đi một chuyến dã ngoại.

skip
skip (v.)

nhảy qua, bỏ qua, nhảy dây
/skip/

Ex: Do you want to skip rope?
Bạn có muốn nhảy dây không?

sometimes
sometimes (adv.)

thỉnh thoảng, đôi khi
/'sʌmtaimz/

Ex: She sometimes goes to school on foot.
Đôi khi cô ấy đi bộ đi học.

sport
sport (n.)

môn thể thao
/spɔ:t/

Ex: I like this sport.
Tôi thích môn thể thao này.

stove
stove (n.)

lò, bếp lò
/stəʊv/

Ex: They always take a stove when they go camping.
Họ luôn luôn mang theo một bếp khi họ đi cắm trại.

swim
swim (v.)

bơi
/swɪm/

Ex: She can swim very fast.
Chị ấy có thể bơi rất nhanh.

table tennis
table tennis (n.)

môn bóng bàn
/'teɪbl 'tenɪs/

Ex: My father likes playing table tennis with me.
Bố tớ thích chơi bóng bàn với tớ.

tennis
tennis (n.)

ten-nít, quần vợt
/ˈtenɪs/

Ex: I am playing tennis.
Tôi đang chơi quần vợt.

tent
tent (n.)

lều
/tent/

Ex: Let’s first put up our tent before making lunch.
Đầu tiên ta hãy dựng lều trước khi nấu bữa trưa.

time
time (n.)

thời gian
/taim/

Ex: What time do you get up?
Mấy giờ bạn thức dậy?

twice
twice (adv.)

hai lần
/twais/

Ex: I visit my sister twice a week.
Tôi đến thăm chị tôi hai lần một tuần.

usually
usually (adv.)

thường thường, thường xuyên
/'ju:ʒuəli/

Ex: I'm usually home by 6 o'clock.
Tôi thường về nhà lúc 6 giờ

volleyball
volleyball (n.)

môn bóng chuyền
/ˈvɒlibɔːl/

Ex: My class will have a volleyball match with Minh’s class next month.
Lớp của tớ sẽ có một trận đấu bóng chuyền với lớp của Minh vào tháng tới.

warm
warm (adj.)

ấm, ấm áp
/wɔːrm/

Ex: It’s warm today.
Thời tiết ấm ngày hôm nay.

about

about (adv.) : khoảng, tầm
/əˈbaʊt/

Ex: It costs about $10.
Nó có giá khoảng $10.

aerobics

aerobics (n.) : môn thể dục nhịp điệu
/əˈrəʊbɪks/

Ex: Lan is very good at aerobics.
Lan rất giỏi môn thể dục nhịp điệu.

always

always (adv.) : luôn luôn
/ˈɔːlweɪz/

Ex: I always get up early.
Tôi luôn luôn dậy sớm.

badminton

badminton (n.) : môn cầu lông
/'bædmɪntən/

Ex: Badminton is her favourite kind of sport.
Cầu lông là môn thể thao yêu thích của cô ấy.

boot

boot (n.) : ủng, bốt
/buːt/

Ex: I like a pair of leather boots.
Tôi thích một đôi giày da.

camp

camp (v.) : cắm trại
/kæmp/

Ex: My friends and I never camp overnight.
Bạn bè của tôi và tôi không bao giờ cắm trại qua đêm.

diary

diary (n.) : nhật ký
/'daɪəri/

Ex: I have a small diary.
Tôi có một cuốn nhật ký nhỏ.

fly a kite

fly a kite (v. phr.) : thả diều
/flaɪ ə kaɪt/

Ex: I often fly a kite on Sunday afternoons.
Tôi thường thả diều vào chiều chủ nhật.

free time

free time (n. phr.) : thời gian rảnh
/friː taɪm/

Ex: What do you often do in your free time?
Bạn thường làm gì trong thời gian rảnh rỗi?

go camping

go camping (v. phr.) : đi cắm trại
/ɡəʊ ˈkæmpiŋ/

Ex: Why don't we go camping?
Tại sao chúng ta không đi cắm trại?

go fishing

go fishing (v. phr.) : đi câu cá
/ɡəʊ ˈfɪʃɪŋ/

Ex: Do you want to go fishing?
Bạn có muốn đi câu cá không?

go to the movies

go to the movies (v. phr.) : đi xem phim (= go to the cinema)
/ɡəʊ tə the 'mu:viz /

Ex: I usually go to the movies on the weekend.
Tôi thường đi xem phim vào cuối tuần.

How often

How often (adv.) : bao lâu một lần, thường xuyên như thế nào
/haʊ ˈɔːfn/

Ex: How often do you go to the cinema?
Bao lâu thì bạn đi xem phim?

jog

jog (v.) : chạy đều, chạy bộ
/ʤɔg/

Ex: She jogs every morning.
Cô ấy chạy bộ vào mỗi buổi sáng.

kite

kite (n.) : diều
/kait/

Ex: My father can make a very colorful kite.
Cha tôi có thể làm một chiếc diều rất nhiều màu sắc.

movie

movie (n.) : phim, điện ảnh
/'mu:vi/

Ex: I like watching movies very much.
Tôi thích xem phim rất nhiều.

never

never (adv.) : chưa bao giờ
/ˈnevər/

Ex: She never goes to school on foot.
Cô ấy không bao giờ đi bộ đi học.

often

often (adv.) : thường xuyên, hay
/'ɔ:fn/

Ex: My mother often goes to work by car.
Mẹ tôi thường đi làm bằng xe hơi.

once

once (adv.) : một lần
/wʌns/

Ex: He cleans his car once a week.
Anh ấy rửa xe một tuần một lần

overnight

overnight (adv.) : suốt đêm, qua đêm
/ˌəʊvəˈnaɪt/

Ex: We stayed overnight in London.
Chúng tôi ở lại qua đêm tại London.

pastime

pastime (n.) : trò tiêu khiển, sự giải trí
/'pɑ:staim/

Ex: My main pastime is playing soccer.
Trò tiêu khiển chính của tôi là chơi bóng đá.

picnic

picnic (n.) : cuộc dã ngoại
/ˈpɪknɪk/

Ex: My sister goes on a picnic.
Em gái tôi đi một chuyến dã ngoại.

skip

skip (v.) : nhảy qua, bỏ qua, nhảy dây
/skip/

Ex: Do you want to skip rope?
Bạn có muốn nhảy dây không?

sometimes

sometimes (adv.) : thỉnh thoảng, đôi khi
/'sʌmtaimz/

Ex: She sometimes goes to school on foot.
Đôi khi cô ấy đi bộ đi học.

sport

sport (n.) : môn thể thao
/spɔ:t/

Ex: I like this sport.
Tôi thích môn thể thao này.

stove

stove (n.) : lò, bếp lò
/stəʊv/

Ex: They always take a stove when they go camping.
Họ luôn luôn mang theo một bếp khi họ đi cắm trại.

swim

swim (v.) : bơi
/swɪm/

Ex: She can swim very fast.
Chị ấy có thể bơi rất nhanh.

table tennis

table tennis (n.) : môn bóng bàn
/'teɪbl 'tenɪs/

Ex: My father likes playing table tennis with me.
Bố tớ thích chơi bóng bàn với tớ.

tennis

tennis (n.) : ten-nít, quần vợt
/ˈtenɪs/

Ex: I am playing tennis.
Tôi đang chơi quần vợt.

tent

tent (n.) : lều
/tent/

Ex: Let’s first put up our tent before making lunch.
Đầu tiên ta hãy dựng lều trước khi nấu bữa trưa.

time

time (n.) : thời gian
/taim/

Ex: What time do you get up?
Mấy giờ bạn thức dậy?

twice

twice (adv.) : hai lần
/twais/

Ex: I visit my sister twice a week.
Tôi đến thăm chị tôi hai lần một tuần.

usually

usually (adv.) : thường thường, thường xuyên
/'ju:ʒuəli/

Giải thích: in the way that is usual or normal; most often
Ex: I'm usually home by 6 o'clock.
Tôi thường về nhà lúc 6 giờ

volleyball

volleyball (n.) : môn bóng chuyền
/ˈvɒlibɔːl/

Ex: My class will have a volleyball match with Minh’s class next month.
Lớp của tớ sẽ có một trận đấu bóng chuyền với lớp của Minh vào tháng tới.

warm

warm (adj.) : ấm, ấm áp
/wɔːrm/

Ex: It’s warm today.
Thời tiết ấm ngày hôm nay.



Bình luận

Bạn cần đăng nhập để bình luận. Đăng nhập

Hotline Hỗ Trợ

02866 807 202 (8h - 17h)