Từ vựng

454

Australia
Australia (n.)

châu Úc
/ɔːˈstreɪliə /

Ex: Australia is well known for kangaroos.
Châu Úc nổi tiếng với những con chuột túi.

Australian
Australian (adj.)

thuộc về nước Úc
/ɔːˈstreɪliən/

Ex: I know that Australian girl.
Tôi biết cô gái người Úc kia.

British
British (adj.)

thuộc nước Anh
/ˈbrɪtɪʃ/

Ex: Her nationality is British.
Quốc tịch của cô ấy là người Anh.

building
building (n.)

tòa nhà, tòa cao ốc
/ˈbɪldɪŋ/

Ex: My house is near that building.
Nhà tôi ở gần tòa nhà đó.

Canada
Canada (n.)

Nước Ca-na-đa
/'kænədə/

Ex: She is from Canada.
Cô ấy đến từ Canada.

Canadian
Canadian (adj.)

thuộc về nước Ca-na-đa
/kəˈneɪdiən/

Ex: That Canadian boy is very friendly.
Cậu bé người Canada đó rất thân thiện.

capital
capital (n.)

thủ đô
/'kæpɪtl/

Ex: Paris is the capital of France.
Paris là thủ đô của Pháp.

China
China (n.)

Nước Trung Quốc
/'tʃaɪnə/

Ex: This computer is made in China.
Máy tính này được làm tại Trung Quốc.

Chinese
Chinese (n.)

tiếng Trung Quốc, người Trung Quốc
/ˌtʃaɪ'ni:z/

Ex: Can you speak Chinese?
Bạn có thể nói tiếng Trung Quốc không?

Chinese
Chinese (n.)

thuộc Trung Quốc
/ˌtʃaɪ'ni:z/

Ex: Chinese goods invade Vietnamese market.
Hàng hóa của Trung Quốc xâm nhập thị trường Việt Nam.

desert
desert (n.)

sa mạc
/'dezərt/

Ex: The Sahara is the hottest desert in the world.
Sahara là sa mạc nóng nhất thế giới.

Everest
Everest (n.)

ngọn Everest
/ˈɛvərɪst/

Ex: Everest is the highest mountain in the world.
Everest là ngọn núi cao nhất thế giới.

feature
feature (n.)

điểm đặc trưng
/'fi:tʃər/

Ex: Her big eyes are her most attractive feature.
Đôi mắt to của cô ấy là điểm đặc trưng hấp dẫn nhất của cô ấy.

flow
flow (v.)

chảy
/fləʊ/

Ex: Water always flows downhill.
Nước luôn luôn chảy xuống dốc.

forest
forest (n.)

rừng
/ˈfɔːrɪst/

Ex: How long will it take to walk through this forest?
Băng qua khu rừng này sẽ mất bao lâu?

France
France (n.)

Nước Pháp
/fræns/

Ex: He lives in France.
Ông ấy sống ở Pháp.

French
French (n.)

tiếng Pháp, người Pháp
/frentʃ/

Ex: He can speak French fluently.
Ông ấy có thể nói tiếng Pháp lưu loát.

French
French (adj.)

thuộc nước Pháp
/frentʃ/

Ex: She is a nice French girl.
Cô là một cô gái Pháp đẹp.

great
great (adj.)

tuyệt vời
/greɪt/

Ex: She's really great.
Cô ấy thực sự tuyệt vời.

Great Britain
Great Britain (n.)

Nước Anh
/greɪt 'brɪtn/

Ex: They are living in Great Britain.
Họ đang sống ở Anh.

gulf
gulf (n.)

vịnh
/gʌlf/

Ex: A gulf is another name for a large bay.
Một vịnh là một tên khác của một vịnh lớn.

Gulf of Tonkin
Gulf of Tonkin (n.)

Vịnh Bắc Bộ
/'gʌlf əv tʌŋkɪn/

Ex: Have you ever been to the Gulf of Tonkin?
Bạn đã từng đến vùng Vịnh Bắc Bộ?

high
high (adj.)

cao
/haɪ/

Ex: That table is quite high.
Cái bàn khá cao.

Japan
Japan (n.)

Nước Nhật Bản
/ʤə'pæn/

Ex: I've been to Japan twice.
Tôi đã đến Nhật Bản hai lần.

Japanese
Japanese (n.)

Tiếng Nhật, Người Nhật
/,ʤæpə'ni:z/

Ex: I can speak Japanese.
Tôi có thể nói tiếng Nhật.

Japanese
Japanese (adj.)

thuộc về Nhật
/,ʤæpə'ni:z/

Ex: Japanese household appliances are very good.
Đồ dùng gia đình Nhật Bản là rất tốt.

Kuala Lumpur
Kuala Lumpur (n.)

tên thủ đô của Mã Lai
/'kʊələ lʊmpʊə/

Ex: He is working in Kuala Lumpur.
Anh ấy đang làm việc tại Kuala Lumpur.

language
language (n.)

ngôn ngữ
/'læŋgwɪʤ/

Ex: English is the international language.
Tiếng Anh là ngôn ngữ quốc tế.

long
long (adj.)

dài
/lɔːŋ/

Ex: Her hair is very long.
Tóc của cô ấy rất dài.

Mekong River
Mekong River (n.)

Sông Cửu Long
/'mɪkɒŋ 'rɪvər/

Ex: The Mekong River is the longest river in Vietnam.
Sông Mekong là con sông dài nhất ở Việt Nam.

Mexico City
Mexico City (n.)

tên thủ đô của Mê-hi-cô
/'meksɪkəʊ 'sɪti/

Ex: He lives in Mexico City.
Ông ấy đang sống ở thành phố Mexico.

million
million (n.)

triệu
/ˈmɪljən/

Ex: It must be worth a million dollars.
Nó phải có giá trị một triệu đô la.

mount
mount (n.)

ngọn núi, đỉnh núi
/maʊnt/

Ex: He climbed Mount Everest last year.
Ông ấy đã leo lên đỉnh Everest vào năm ngoái.

mountain
mountain (n.)

núi
/'maʊntn/

Ex: The world’s highest mountain is Mount Everest.
Ngọn núi cao nhất thế giới là đỉnh Everest.

nationality
nationality (n.)

quốc tịch, quốc gia
/ˌnæʃəˈnæləti/

Ex: What nationality are you?
Quốc tịch của bạn là gì?

natural
natural (adj.)

thuộc về tự nhiên
/'nætʃrəl/

Ex: This bag is made from natural materials.
Túi này được làm từ nguyên liệu tự nhiên.

North Africa
North Africa (n.)

Bắc Phi
/nɔ:θ ˈæfrɪkə/

Ex: He lives in North Africa.
Ông ấy đã sống ở Bắc Phi.

population
population (n.)

dân số, dân cư
/pɒpjʊˈleɪʃ(ə)n/

Ex: What is the population of your country?
Dân số đất nước của bạn là bao nhiêu?

Red River
Red River (n.)

Sông Hồng
/red 'rɪvər/

Ex: My house is near the Red River.
Nhà tôi ở gần sông Hồng.

structure
structure (n.)

cấu trúc, công trình kiến trúc
/ˈstrʌktʃər/

Ex: Tell me about the structure of the examination.
Nói cho tôi biết về cấu trúc của kỳ thi.

The Great Wall
The Great Wall (n.)

Vạn Lý Trường Thành
/ðə greɪt wɔ:l/

Ex: Have you ever been to The Great Wall?
Bạn đã từng đến Vạn Lý Trường Thành chưa?

The Mediterranean Sea
The Mediterranean Sea (n.)

biển Địa Trung Hải
/ðə medɪtə'reɪniən si:/

Ex: I saw The Mediterranean Sea yesterday.
Tôi đã thấy Biển Địa Trung Hải hôm qua.

The USA
The USA (n.)

Nước Hoa Kỳ (Mỹ)
/ðə ju:es'eɪ/

Ex: She is studying in the USA.
Cô ấy đang học tại Mỹ.

thick
thick (adj.)

dày
/θɪk/

Ex: That's a thick book.
Đó là một cuốn sách dày.

Tibet
Tibet (n.)

Tây Tạng
/tɪ'bet/

Ex: She is living in Tibet.
Cô ấy đang sống ở Tây Tạng.

Tokyo
Tokyo (n.)

tên thủ đô của Nhật
/'təʊkɪəʊ/

Ex: My sister is studying in Tokyo.
Em gái tôi đang học tại Tokyo.

tower
tower (n.)

tháp
/ˈtaʊər/

Ex: The Eiffel Tower is the symbol and the tallest structure of France.
Tháp Eiffel là biểu tượng và cũng là công trình kiến trúc cao nhất của nước Pháp.

Vietnamese
Vietnamese (n.)

tiếng Việt Nam, người Việt Nam
/,vɪetnə'mi:z/

Ex: The Vietnamese are very friendly.
Người Việt Nam rất thân thiện.

Vietnamese
Vietnamese (adj.)

thuộc về Việt Nam
/,vɪetnə'mi:z/

Ex: I love Vietnamese dishes.
Tôi yêu các món ăn Việt.

world
world (n.)

thế giới
/wɜːld/

Ex: Russia is the largest country in the world.
Nga là quốc gia lớn nhất thế giới.

Australia

Australia (n.) : châu Úc
/ɔːˈstreɪliə /

Ex: Australia is well known for kangaroos.
Châu Úc nổi tiếng với những con chuột túi.

Australian

Australian (adj.) : thuộc về nước Úc
/ɔːˈstreɪliən/

Ex: I know that Australian girl.
Tôi biết cô gái người Úc kia.

British

British (adj.) : thuộc nước Anh
/ˈbrɪtɪʃ/

Ex: Her nationality is British.
Quốc tịch của cô ấy là người Anh.

building

building (n.) : tòa nhà, tòa cao ốc
/ˈbɪldɪŋ/

Ex: My house is near that building.
Nhà tôi ở gần tòa nhà đó.

Canada

Canada (n.) : Nước Ca-na-đa
/'kænədə/

Ex: She is from Canada.
Cô ấy đến từ Canada.

Canadian

Canadian (adj.) : thuộc về nước Ca-na-đa
/kəˈneɪdiən/

Ex: That Canadian boy is very friendly.
Cậu bé người Canada đó rất thân thiện.

capital

capital (n.) : thủ đô
/'kæpɪtl/

Ex: Paris is the capital of France.
Paris là thủ đô của Pháp.

China

China (n.) : Nước Trung Quốc
/'tʃaɪnə/

Ex: This computer is made in China.
Máy tính này được làm tại Trung Quốc.

Chinese

Chinese (n.) : tiếng Trung Quốc, người Trung Quốc
/ˌtʃaɪ'ni:z/

Ex: Can you speak Chinese?
Bạn có thể nói tiếng Trung Quốc không?

Chinese

Chinese (n.) : thuộc Trung Quốc
/ˌtʃaɪ'ni:z/

Ex: Chinese goods invade Vietnamese market.
Hàng hóa của Trung Quốc xâm nhập thị trường Việt Nam.

desert

desert (n.) : sa mạc
/'dezərt/

Ex: The Sahara is the hottest desert in the world.
Sahara là sa mạc nóng nhất thế giới.

Everest

Everest (n.) : ngọn Everest
/ˈɛvərɪst/

Ex: Everest is the highest mountain in the world.
Everest là ngọn núi cao nhất thế giới.

feature

feature (n.) : điểm đặc trưng
/'fi:tʃər/

Ex: Her big eyes are her most attractive feature.
Đôi mắt to của cô ấy là điểm đặc trưng hấp dẫn nhất của cô ấy.

flow

flow (v.) : chảy
/fləʊ/

Ex: Water always flows downhill.
Nước luôn luôn chảy xuống dốc.

forest

forest (n.) : rừng
/ˈfɔːrɪst/

Ex: How long will it take to walk through this forest?
Băng qua khu rừng này sẽ mất bao lâu?

France

France (n.) : Nước Pháp
/fræns/

Ex: He lives in France.
Ông ấy sống ở Pháp.

French

French (n.) : tiếng Pháp, người Pháp
/frentʃ/

Ex: He can speak French fluently.
Ông ấy có thể nói tiếng Pháp lưu loát.

French

French (adj.) : thuộc nước Pháp
/frentʃ/

Ex: She is a nice French girl.
Cô là một cô gái Pháp đẹp.

great

great (adj.) : tuyệt vời
/greɪt/

Ex: She's really great.
Cô ấy thực sự tuyệt vời.

Great Britain

Great Britain (n.) : Nước Anh
/greɪt 'brɪtn/

Ex: They are living in Great Britain.
Họ đang sống ở Anh.

gulf

gulf (n.) : vịnh
/gʌlf/

Ex: A gulf is another name for a large bay.
Một vịnh là một tên khác của một vịnh lớn.

Gulf of Tonkin

Gulf of Tonkin (n.) : Vịnh Bắc Bộ
/'gʌlf əv tʌŋkɪn/

Ex: Have you ever been to the Gulf of Tonkin?
Bạn đã từng đến vùng Vịnh Bắc Bộ?

high

high (adj.) : cao
/haɪ/

Ex: That table is quite high.
Cái bàn khá cao.

Japan

Japan (n.) : Nước Nhật Bản
/ʤə'pæn/

Ex: I've been to Japan twice.
Tôi đã đến Nhật Bản hai lần.

Japanese

Japanese (n.) : Tiếng Nhật, Người Nhật
/,ʤæpə'ni:z/

Ex: I can speak Japanese.
Tôi có thể nói tiếng Nhật.

Japanese

Japanese (adj.) : thuộc về Nhật
/,ʤæpə'ni:z/

Ex: Japanese household appliances are very good.
Đồ dùng gia đình Nhật Bản là rất tốt.

Kuala Lumpur

Kuala Lumpur (n.) : tên thủ đô của Mã Lai
/'kʊələ lʊmpʊə/

Ex: He is working in Kuala Lumpur.
Anh ấy đang làm việc tại Kuala Lumpur.

language

language (n.) : ngôn ngữ
/'læŋgwɪʤ/

Ex: English is the international language.
Tiếng Anh là ngôn ngữ quốc tế.

long

long (adj.) : dài
/lɔːŋ/

Ex: Her hair is very long.
Tóc của cô ấy rất dài.

Mekong River

Mekong River (n.) : Sông Cửu Long
/'mɪkɒŋ 'rɪvər/

Ex: The Mekong River is the longest river in Vietnam.
Sông Mekong là con sông dài nhất ở Việt Nam.

Mexico City

Mexico City (n.) : tên thủ đô của Mê-hi-cô
/'meksɪkəʊ 'sɪti/

Ex: He lives in Mexico City.
Ông ấy đang sống ở thành phố Mexico.

million

million (n.) : triệu
/ˈmɪljən/

Ex: It must be worth a million dollars.
Nó phải có giá trị một triệu đô la.

mount

mount (n.) : ngọn núi, đỉnh núi
/maʊnt/

Ex: He climbed Mount Everest last year.
Ông ấy đã leo lên đỉnh Everest vào năm ngoái.

mountain

mountain (n.) : núi
/'maʊntn/

Ex: The world’s highest mountain is Mount Everest.
Ngọn núi cao nhất thế giới là đỉnh Everest.

nationality

nationality (n.) : quốc tịch, quốc gia
/ˌnæʃəˈnæləti/

Ex: What nationality are you?
Quốc tịch của bạn là gì?

natural

natural (adj.) : thuộc về tự nhiên
/'nætʃrəl/

Ex: This bag is made from natural materials.
Túi này được làm từ nguyên liệu tự nhiên.

North Africa

North Africa (n.) : Bắc Phi
/nɔ:θ ˈæfrɪkə/

Ex: He lives in North Africa.
Ông ấy đã sống ở Bắc Phi.

population

population (n.) : dân số, dân cư
/pɒpjʊˈleɪʃ(ə)n/

Ex: What is the population of your country?
Dân số đất nước của bạn là bao nhiêu?

Red River

Red River (n.) : Sông Hồng
/red 'rɪvər/

Ex: My house is near the Red River.
Nhà tôi ở gần sông Hồng.

structure

structure (n.) : cấu trúc, công trình kiến trúc
/ˈstrʌktʃər/

Ex: Tell me about the structure of the examination.
Nói cho tôi biết về cấu trúc của kỳ thi.

The Great Wall

The Great Wall (n.) : Vạn Lý Trường Thành
/ðə greɪt wɔ:l/

Ex: Have you ever been to The Great Wall?
Bạn đã từng đến Vạn Lý Trường Thành chưa?

The Mediterranean Sea

The Mediterranean Sea (n.) : biển Địa Trung Hải
/ðə medɪtə'reɪniən si:/

Ex: I saw The Mediterranean Sea yesterday.
Tôi đã thấy Biển Địa Trung Hải hôm qua.

The USA

The USA (n.) : Nước Hoa Kỳ (Mỹ)
/ðə ju:es'eɪ/

Ex: She is studying in the USA.
Cô ấy đang học tại Mỹ.

thick

thick (adj.) : dày
/θɪk/

Ex: That's a thick book.
Đó là một cuốn sách dày.

Tibet

Tibet (n.) : Tây Tạng
/tɪ'bet/

Ex: She is living in Tibet.
Cô ấy đang sống ở Tây Tạng.

Tokyo

Tokyo (n.) : tên thủ đô của Nhật
/'təʊkɪəʊ/

Ex: My sister is studying in Tokyo.
Em gái tôi đang học tại Tokyo.

tower

tower (n.) : tháp
/ˈtaʊər/

Ex: The Eiffel Tower is the symbol and the tallest structure of France.
Tháp Eiffel là biểu tượng và cũng là công trình kiến trúc cao nhất của nước Pháp.

Vietnamese

Vietnamese (n.) : tiếng Việt Nam, người Việt Nam
/,vɪetnə'mi:z/

Ex: The Vietnamese are very friendly.
Người Việt Nam rất thân thiện.

Vietnamese

Vietnamese (adj.) : thuộc về Việt Nam
/,vɪetnə'mi:z/

Ex: I love Vietnamese dishes.
Tôi yêu các món ăn Việt.

world

world (n.) : thế giới
/wɜːld/

Ex: Russia is the largest country in the world.
Nga là quốc gia lớn nhất thế giới.



Bình luận

Bạn cần đăng nhập để bình luận. Đăng nhập

Hotline Hỗ Trợ

02866 807 202 (8h - 17h)