Từ vựng

1,646

ASEAN
ASEAN (n.)

Hiệp hội các nước Đông Nam Á
/ˈæsiæn/

Ex: Vietnam joined ASEAN in 1995.
Việt Nam gia nhập ASEAN vào năm 1995.

Buddhism
Buddhism (n.)

đạo Phật
/ˈbʊdɪz(ə)m/

Ex: Buddhism is the dominant religion in Thailand.
Phật giáo là tôn giáo thống trị ở Thái Lan.

climate
climate (n.)

khí hậu
/ˈklaɪmət/

Ex: Viet Nam has a tropical climate.
Việt Nam có khí hậu nhiệt đới.

compulsory
compulsory (adj.)

bắt buộc
/kəmˈpʌls(ə)ri/

Ex: Some people think that students in high schools should study music as a compulsory school subject.
Một số người nghĩ rằng học sinh cấp 3 nên học nhạc như là một môn bắt buộc ở trường.

correspond
correspond (v.)

trao đổi thư từ
/kɒrɪˈspɒnd/

Ex: How often do you correspond?
Bạn thường xuyên trao đổi thư từ thế nào?

currency
currency (n.)

tiền, hệ thống tiền tệ
/ˈkʌr(ə)nsi/

Ex: The unit of currency in the USA is the Dollar.
Đơn vị tiền tệ ở Mỹ là đồng Đô la.

depend
depend (v.)

dựa vào, phụ thuộc vào
/dɪˈpend/

Ex: I might not go. It depends on how tired I am.
Tôi có thể không đi. Nó phụ thuộc vào tôi mệt mỏi thế nào.

divide
divide (v.)

chia ra, chia
/dɪˈvaɪd/

Ex: The English Channel divides England from France.
Kênh Anh chia nước Anh khỏi Pháp.

ethnic
ethnic (adj.)

thuộc về dân tộc
/ˈeθnɪk/

Ex: Vietnam has 54 ethnic groups with a population of 86 million people.
Việt Nam có 54 dân tộc với dân số 86 triệu người.

federation
federation (n.)

liên đoàn, liên bang, hiệp hội
/ˌfedəˈreɪʃ(ə)n/

Ex: The United States is a federation of 50 individual states.
Hoa Kỳ là một liên bang gồm 50 tiểu bang.

ghost
ghost (n.)

ma quỷ, con ma, bóng ma
/gəʊst/

Ex: She was afraid of ghosts when she was a child.
Cô ấy sợ ma khi còn là một đứa trẻ.

Hinduism
Hinduism (n.)

đạo Hin-đu, Ấn Độ giáo
/ˈhɪndʊɪz(ə)m/

Ex: Hinduism is one of the religions in Malaysia.
Ấn Độ giáo là một trong những tôn giáo tại Malaysia.

in addition (to smt)
in addition (to smt) (prep.)

ngoài ra, thêm vào
/i:n əˈdɪʃ(ə)n/

Ex: In addition to beautiful sightseeing, Hanoi is famous for its food.
Ngoài cảnh quan đẹp, Hà Nội nổi tiếng với thức ăn của nơi ấy.

impress
impress (v.)

gây ấn tượng, để lại ấn tượng
/ɪmˈpres/

Ex: She was really impressed by the beauty of the city at night.
Cô ấy đã thực sự bị ấn tượng bởi vẻ đẹp của thành phố về đêm.

Islam
Islam (n.)

đạo Hồi
/ɪzˈlɑːm/

Ex: Islam was created by Muhammad.
Hồi giáo đã được tạo ra bởi Muhammad.

keep in touch
keep in touch (v. phr.)

giữ liên lạc
/kiːp ɪn tʌtʃ/

Ex: We have kept in touch for a long time.
Chúng tôi đã giữ liên lạc trong một thời gian dài.

Malay
Malay (n.)

Tiếng Ma-lai-xi-a
/məˈleɪ/

Ex: Malay is widely spoken in this country.
Tiếng Malay được sử dụng rộng rãi ở đất nước này.

mausoleum
mausoleum (n.)

lăng, lăng tẩm
/ˌmɔːsəˈlɪəm/

Ex: Uncle Ho's mausoleum was built in the 1960s.
Lăng Bác Hồ được xây dựng vào những năm 1960.

monster
monster (n.)

quái vật, yêu quái
/'mɔnstə/

Ex: The man said that he saw a giant monster yesterday.
Người đàn ông nói rằng ông đã nhìn thấy một con quái vật khổng lồ hôm qua.

mosque
mosque (n.)

nhà thờ Hồi giáo
/mɒsk/

Ex: We don't see any mosque in this area.
Chúng tôi không thấy bất kỳ nhà thờ Hồi giáo ở khu vực này.

official
official (adj.)

chính thức
/əˈfɪʃl/

Ex: English is the official language of the Philippines.
Tiếng Anh là ngôn ngữ chính thức của Philippines.

optional
optional (adj.)

tùy ý lựa chọn, không bắt buộc
/ˈɒpʃ(ə)n(ə)l/

Ex: This exercise is optional; you don't have to do it.
Bài tập này là tùy chọn; bạn không cần phải làm điều đó.

outline
outline (n.)

đề cương, dàn bài
/ˈaʊtlaɪn/

Ex: You'd better write down the outline of the essay.
Bạn nên viết ra một phác thảo của bài luận.

partner
partner (n.)

bạn (cùng phe, cùng nhóm)
/ˈpɑːtnə(r)/

Ex: Practice the dialogue with a partner.
Tập đoạn đối thoại với bạn mình.

pen pal
pen pal (n.)

bạn qua thư
/pen pæl/

Ex: Next week, I am going to visit my pen pal in England.
Tuần tới, tôi sẽ đến thăm bạn qua thư của tôi ở Anh.

pioneer
pioneer (n.)

người tiên phong
/paɪəˈnɪə(r)/

Ex: He was a pioneer in the field of archaeology.
Ông là người tiên phong trong lĩnh vực khảo cổ học.

population
population (n.)

dân số, dân cư
/pɒpjʊˈleɪʃ(ə)n/

Ex: What is the population of your country?
Dân số đất nước của bạn là bao nhiêu?

pray
pray (v.)

cầu nguyện
/preɪ/

Ex: I pray for peace all over the world.
Tôi cầu nguyện hòa bình trên toàn thế giới.

prehistoric monsters
prehistoric monsters (n.)

những quái vật thời tiền sử
/priːhɪˈstɒrɪk 'mɒnstəz/

Ex: I am curious about the prehistoric monsters.
Tôi tò mò về những con quái vật thời tiền sử.

primary school
primary school (n.)

trường tiểu học
/ˈpraɪmeri skuːl/

Ex: Children at primary schools have to study English as a compulsory subject.
Trẻ em ở các trường tiểu học phải học tiếng Anh như một môn học bắt buộc.

puppet
puppet (n.)

con rối
/ˈpʌpɪt/

Ex: The puppets are made of wood and then painted.
Những con rối thường được làm bằng gỗ và sau đó được phủ sơn.

region
region (n.)

vùng/miền
/ˈriːdʒən/

Ex: She comes from a mountainous region.
Cô ấy đến từ một khu vực miền núi.

religion
religion (n.)

tôn giáo
/ rɪˈlɪdʒən/

Ex: Christianity, Islam and Judaism are known as Abrahamic religions.
Thiên Chúa giáo, Hồi giáo và Do Thái giáo được gọi là tôn giáo Abraham.

ringgit
ringgit (n.)

ring-git (đơn vị tiền tệ của Ma-lai-xi-a)
/ˈrɪŋgɪt/

Ex: The ringgit is the basic monetary unit of Malaysia.
Đồng ringgit là đơn vị tiền tệ cơ bản của Malaysia.

secondary school
secondary school (n.)

trường trung học
/ˈsekənderi skuːl/

Ex: We all go to the secondary school in town.
Tất cả chúng tôi đều học tại trường trung học trong thị trấn.

separate
separate (v.)

chia, tách
/ˈseprət/

Ex: The school is separated into 2 buildings.
Trường học được chia thành 2 tòa nhà.

soccer
soccer (n.)

bóng đá
/ˈsɒkə(r)/

Ex: We usually play soccer after school.
Chúng tôi thường chơi bóng đá sau giờ học.

soccer hooligan
soccer hooligan (n.)

côn đồ bóng đá
/ˈsɒkə ˈhuːlɪg(ə)n/

Ex: Soccer hooligans have ruined a lot of matches.
Côn đồ bóng đá đã hủy hoại rất nhiều trận đấu.

soccer violence
soccer violence (n.)

bạo lực trong bóng đá
/ˈsɒkə ˈvaɪəl(ə)ns/

Ex: We are faced with spreading soccer violence.
Chúng tôi đang phải đối mặt với bạo lực lan rộng trong bóng đá.

Tamil
Tamil (n.)

tiếng Ta-min
/ˈtæmɪl/

Ex: Tamil is spoken in Southern India.
Tiếng Tamil được nói ở miền Nam Ấn Độ.

take turns
take turns (v. phr.)

luân phiên
/teɪk tɜːnz/

Ex: We took turns driving home.
Chúng tôi thay phiên nhau lái xe về nhà.

tropical
tropical (adj.)

có tính chất nhiệt đới, thuộc vùng nhiệt đới
/ ˈtrɑːpɪkl/

Ex: Vietnam has a tropical climate with four seasons in a year.
Việt Nam có khí hậu nhiệt đới với bốn mùa trong một năm.

vs (= versus)
vs (= versus) (prep.)

chống lại, đấu với
/ˈvəːsəs/

Ex: Today there is a Manchester versus Liverpool match.
Hôm nay Manchester đấu với Liverpool.

ASEAN

ASEAN (n.) : Hiệp hội các nước Đông Nam Á
/ˈæsiæn/

Ex: Vietnam joined ASEAN in 1995.
Việt Nam gia nhập ASEAN vào năm 1995.

Buddhism

Buddhism (n.) : đạo Phật
/ˈbʊdɪz(ə)m/

Ex: Buddhism is the dominant religion in Thailand.
Phật giáo là tôn giáo thống trị ở Thái Lan.

climate

climate (n.) : khí hậu
/ˈklaɪmət/

Ex: Viet Nam has a tropical climate.
Việt Nam có khí hậu nhiệt đới.

compulsory

compulsory (adj.) : bắt buộc
/kəmˈpʌls(ə)ri/

Ex: Some people think that students in high schools should study music as a compulsory school subject.
Một số người nghĩ rằng học sinh cấp 3 nên học nhạc như là một môn bắt buộc ở trường.

correspond

correspond (v.) : trao đổi thư từ
/kɒrɪˈspɒnd/

Ex: How often do you correspond?
Bạn thường xuyên trao đổi thư từ thế nào?

currency

currency (n.) : tiền, hệ thống tiền tệ
/ˈkʌr(ə)nsi/

Ex: The unit of currency in the USA is the Dollar.
Đơn vị tiền tệ ở Mỹ là đồng Đô la.

depend

depend (v.) : dựa vào, phụ thuộc vào
/dɪˈpend/

Ex: I might not go. It depends on how tired I am.
Tôi có thể không đi. Nó phụ thuộc vào tôi mệt mỏi thế nào.

divide

divide (v.) : chia ra, chia
/dɪˈvaɪd/

Giải thích: to separate or make something separate into parts
Ex: The English Channel divides England from France.
Kênh Anh chia nước Anh khỏi Pháp.

ethnic

ethnic (adj.) : thuộc về dân tộc
/ˈeθnɪk/

Ex: Vietnam has 54 ethnic groups with a population of 86 million people.
Việt Nam có 54 dân tộc với dân số 86 triệu người.

federation

federation (n.) : liên đoàn, liên bang, hiệp hội
/ˌfedəˈreɪʃ(ə)n/

Ex: The United States is a federation of 50 individual states.
Hoa Kỳ là một liên bang gồm 50 tiểu bang.

ghost

ghost (n.) : ma quỷ, con ma, bóng ma
/gəʊst/

Ex: She was afraid of ghosts when she was a child.
Cô ấy sợ ma khi còn là một đứa trẻ.

Hinduism

Hinduism (n.) : đạo Hin-đu, Ấn Độ giáo
/ˈhɪndʊɪz(ə)m/

Ex: Hinduism is one of the religions in Malaysia.
Ấn Độ giáo là một trong những tôn giáo tại Malaysia.

in addition (to smt)

in addition (to smt) (prep.) : ngoài ra, thêm vào
/i:n əˈdɪʃ(ə)n/

Ex: In addition to beautiful sightseeing, Hanoi is famous for its food.
Ngoài cảnh quan đẹp, Hà Nội nổi tiếng với thức ăn của nơi ấy.

impress

impress (v.) : gây ấn tượng, để lại ấn tượng
/ɪmˈpres/

Giải thích: if a person or thing impresses you, you feel admiration for them or it
Ex: She was really impressed by the beauty of the city at night.
Cô ấy đã thực sự bị ấn tượng bởi vẻ đẹp của thành phố về đêm.

Islam

Islam (n.) : đạo Hồi
/ɪzˈlɑːm/

Ex: Islam was created by Muhammad.
Hồi giáo đã được tạo ra bởi Muhammad.

keep in touch

keep in touch (v. phr.) : giữ liên lạc
/kiːp ɪn tʌtʃ/

Ex: We have kept in touch for a long time.
Chúng tôi đã giữ liên lạc trong một thời gian dài.

Malay

Malay (n.) : Tiếng Ma-lai-xi-a
/məˈleɪ/

Ex: Malay is widely spoken in this country.
Tiếng Malay được sử dụng rộng rãi ở đất nước này.

mausoleum

mausoleum (n.) : lăng, lăng tẩm
/ˌmɔːsəˈlɪəm/

Ex: Uncle Ho's mausoleum was built in the 1960s.
Lăng Bác Hồ được xây dựng vào những năm 1960.

monster

monster (n.) : quái vật, yêu quái
/'mɔnstə/

Ex: The man said that he saw a giant monster yesterday.
Người đàn ông nói rằng ông đã nhìn thấy một con quái vật khổng lồ hôm qua.

mosque

mosque (n.) : nhà thờ Hồi giáo
/mɒsk/

Ex: We don't see any mosque in this area.
Chúng tôi không thấy bất kỳ nhà thờ Hồi giáo ở khu vực này.

official

official (adj.) : chính thức
/əˈfɪʃl/

Ex: English is the official language of the Philippines.
Tiếng Anh là ngôn ngữ chính thức của Philippines.

optional

optional (adj.) : tùy ý lựa chọn, không bắt buộc
/ˈɒpʃ(ə)n(ə)l/

Giải thích: that you can choose to do or have if you want to
Ex: This exercise is optional; you don't have to do it.
Bài tập này là tùy chọn; bạn không cần phải làm điều đó.

outline

outline (n.) : đề cương, dàn bài
/ˈaʊtlaɪn/

Ex: You'd better write down the outline of the essay.
Bạn nên viết ra một phác thảo của bài luận.

partner

partner (n.) : bạn (cùng phe, cùng nhóm)
/ˈpɑːtnə(r)/

Ex: Practice the dialogue with a partner.
Tập đoạn đối thoại với bạn mình.

pen pal

pen pal (n.) : bạn qua thư
/pen pæl/

Ex: Next week, I am going to visit my pen pal in England.
Tuần tới, tôi sẽ đến thăm bạn qua thư của tôi ở Anh.

pioneer

pioneer (n.) : người tiên phong
/paɪəˈnɪə(r)/

Ex: He was a pioneer in the field of archaeology.
Ông là người tiên phong trong lĩnh vực khảo cổ học.

population

population (n.) : dân số, dân cư
/pɒpjʊˈleɪʃ(ə)n/

Ex: What is the population of your country?
Dân số đất nước của bạn là bao nhiêu?

pray

pray (v.) : cầu nguyện
/preɪ/

Ex: I pray for peace all over the world.
Tôi cầu nguyện hòa bình trên toàn thế giới.

prehistoric monsters

prehistoric monsters (n.) : những quái vật thời tiền sử
/priːhɪˈstɒrɪk 'mɒnstəz/

Ex: I am curious about the prehistoric monsters.
Tôi tò mò về những con quái vật thời tiền sử.

primary school

primary school (n.) : trường tiểu học
/ˈpraɪmeri skuːl/

Ex: Children at primary schools have to study English as a compulsory subject.
Trẻ em ở các trường tiểu học phải học tiếng Anh như một môn học bắt buộc.

puppet

puppet (n.) : con rối
/ˈpʌpɪt/

Ex: The puppets are made of wood and then painted.
Những con rối thường được làm bằng gỗ và sau đó được phủ sơn.

region

region (n.) : vùng/miền
/ˈriːdʒən/

Ex: She comes from a mountainous region.
Cô ấy đến từ một khu vực miền núi.

religion

religion (n.) : tôn giáo
/ rɪˈlɪdʒən/

Ex: Christianity, Islam and Judaism are known as Abrahamic religions.
Thiên Chúa giáo, Hồi giáo và Do Thái giáo được gọi là tôn giáo Abraham.

ringgit

ringgit (n.) : ring-git (đơn vị tiền tệ của Ma-lai-xi-a)
/ˈrɪŋgɪt/

Ex: The ringgit is the basic monetary unit of Malaysia.
Đồng ringgit là đơn vị tiền tệ cơ bản của Malaysia.

secondary school

secondary school (n.) : trường trung học
/ˈsekənderi skuːl/

Ex: We all go to the secondary school in town.
Tất cả chúng tôi đều học tại trường trung học trong thị trấn.

separate

separate (v.) : chia, tách
/ˈseprət/

Ex: The school is separated into 2 buildings.
Trường học được chia thành 2 tòa nhà.

soccer

soccer (n.) : bóng đá
/ˈsɒkə(r)/

Ex: We usually play soccer after school.
Chúng tôi thường chơi bóng đá sau giờ học.

soccer hooligan

soccer hooligan (n.) : côn đồ bóng đá
/ˈsɒkə ˈhuːlɪg(ə)n/

Ex: Soccer hooligans have ruined a lot of matches.
Côn đồ bóng đá đã hủy hoại rất nhiều trận đấu.

soccer violence

soccer violence (n.) : bạo lực trong bóng đá
/ˈsɒkə ˈvaɪəl(ə)ns/

Ex: We are faced with spreading soccer violence.
Chúng tôi đang phải đối mặt với bạo lực lan rộng trong bóng đá.

Tamil

Tamil (n.) : tiếng Ta-min
/ˈtæmɪl/

Ex: Tamil is spoken in Southern India.
Tiếng Tamil được nói ở miền Nam Ấn Độ.

take turns

take turns (v. phr.) : luân phiên
/teɪk tɜːnz/

Ex: We took turns driving home.
Chúng tôi thay phiên nhau lái xe về nhà.

tropical

tropical (adj.) : có tính chất nhiệt đới, thuộc vùng nhiệt đới
/ ˈtrɑːpɪkl/

Ex: Vietnam has a tropical climate with four seasons in a year.
Việt Nam có khí hậu nhiệt đới với bốn mùa trong một năm.

vs (= versus)

vs (= versus) (prep.) : chống lại, đấu với
/ˈvəːsəs/

Ex: Today there is a Manchester versus Liverpool match.
Hôm nay Manchester đấu với Liverpool.



Bình luận

Bạn cần đăng nhập để bình luận. Đăng nhập

Hotline Hỗ Trợ

02866 807 202 (8h - 17h)