Từ vựng

1,164

bag
bag (n.)

túi, bao
/bæg/

Ex: This bag is very heavy.
Túi này rất nặng.

board
board (n.)

cái bảng
/bɔːd/

Ex: There is a blackboard in my classroom.
Có một bảng đen trong lớp học tôi.

book
book (n.)

sách, quyển sách
/buk/

Ex: My book is thick. Your book is thin.
Quyển sách của tôi dày. Quyển sách của bạn mỏng.

city
city (n.)

thành phố
/ˈsɪti/

Ex: I live in Ho Chi Minh city.
Tôi sống ở thành phố Hồ Chí Minh.

class
class (n.)

lớp học
/klɑ:s/

Ex: My class has 25 students.
Lớp tôi có 25 học sinh.

classroom
classroom (n.)

phòng học
/'klɑ:srum/

Ex: That is my classroom.
Kia là phòng học của tôi.

clock
clock (n.)

đồng hồ treo tường
/klɔk/

Ex: There is a clock in my class.
Có đồng hồ treo tường trong lớp tôi.

close
close (v.)

đóng lại
/kləʊz/

Ex: These shops close at 10 o'clock every evening.
Những cửa hàng này đóng cửa lúc 10 giờ mỗi tối.

come in
come in (v.)

đi vào
/kʌm ɪn/

Ex: May I come in, teacher?
Con xin phép cô/thầy vào lớp ạ?

desk
desk (n.)

bàn làm việc
/desk/

Ex: There is a book on that desk.
Có một quyển sách trên bàn làm việc.

door
door (n.)

cửa ra vào
/dɔ:/

Ex: My classroom has one door.
Lớp học tôi có một cửa ra vào.

eraser
eraser (n.)

cái tẩy
/ɪˈreɪzə/

Ex: I like this eraser very much.
Tôi rất thích cái tẩy này.

family
family (n.)

gia đình
/ˈfæməli/

Ex: My family has four people.
Gia đình tôi có bốn người.

go out
go out (v.)

ra ngoài
/gəʊ aʊt/

Ex: May I go out, teacher?
Con xin phép cô/thầy ra ngoài ạ?

house
house (n.)

ngôi nhà
/haʊs/

Ex: My house is very big.
Nhà tôi rất lớn.

in
in (prep.)

ở trong
/ɪn/

Ex: The cat is sleeping in the box.
Chú mèo đang ngủ trong chiếc hộp.

live
live (v.)

sống, sinh sống
/lɪv/

Ex: My parents live in New York.
Ba mẹ tôi sống tại New York.

match
match (v.)

ghép, nối
/mætʃ/

Ex: Match the following words with their Vietnamese meanings.
Nối các từ sau với nghĩa tiếng Việt của chúng.

name
name (n.)

tên
/neim/

Ex: My name is Mark.
Tên tôi là Mark.

full name
full name (n.)

tên đầy đủ (cả tên và họ)
/'fʊl neɪm/

Ex: My full name is Tom Smith.
Họ tên tôi là Tom Smith.

family name
family name (n.)

họ
/ˈfæməli neɪm/

Ex: His family name is Smith.
Họ của anh ấy là Smith

first name
first name (n.)

tên (gọi)
/fɜːst neɪm/

Ex: His first name is Tom.
Tên anh ấy là Tom.

given name
given name (n.)

tên (gọi), (bằng với first name)
/'gɪvn neɪm/

Ex: His given name is Tom.
Tên anh ấy là Tom.

last name
last name (n.)

họ (bằng family name)
/lɑ:st neɪm/

Ex: His last name is Smith.
Họ anh ấy là Smith.

notebook
notebook (n.)

quyển vở
/ˈnəʊtbʊk/

Ex: My mother is buying me a notebook.
Mẹ tôi đang mua cho tôi quyển vở.

on
on (prep.)

ở trên (có tiếp xúc bề mặt)
/ɒn/

Ex: The elephant is standing on the ball.
Chú voi đang đứng trên quả bóng.

open
open (v.)

mở
/ˈəʊpən/

Ex: These shops open at 8 o'clock every morning.
Những cửa hàng này mở cửa lúc 8 giờ mỗi sáng.

pen
pen (n.)

bút mực
/pen/

Ex: My pen is red.
Bút tôi màu đỏ.

pencil
pencil (n.)

bút chì
/'pensl/

Ex: This is my pencil.
Đây là bút chì của tôi.

pencil case
pencil case (n.)

hộp bút
/'pensl keɪs/

Ex: There are some pens in the pencil case.
Có một vài cây bút bi trong hộp bút.

ruler
ruler (n.)

thước kẻ
/'ru:lə/

Ex: Her ruler is very long.
Thước của cô ấy rất dài.

say
say (v.)

nói ( cái gì)
/seɪ/

Ex: He always says that he is busy.
Anh ấy luôn nói anh ấy bận.

school
school (n.)

trường học
/sku:l/

Ex: This is my school.
Đây là trường học tôi.

school bag
school bag (n.)

cặp sách
/sku:l bæg/

Ex: His school bag is very heavy.
Cặp của anh ấy rất nặng.

sit down
sit down (v.)

ngồi xuống
/sɪt daʊn/

Ex: Please sit down, students.
Các con ngồi xuống.

spell
spell (v.)

đánh vần
/spel/

Ex: Dolly spelled her name
Dolly đã đánh vần tên của cô ấy

stand up
stand up (v.)

đứng dậy
/stænd ʌp/

Ex: All students stand up.
Tất cả học sinh đứng dậy.

street
street (n.)

đường phố
/stri:t/

Ex: I live on Hai Ba Trung Street.
Tôi sống trên đường Hai Bà Trưng.

student
student (n.)

học sinh, sinh viên
/'stju:dənt/

Ex: He is a student.
Anh ấy là học sinh.

surname
surname (n.)

họ
/'sɜːneim/

Ex: His surname is Smith.
Họ anh ấy là Smith

teacher
teacher (n.)

giáo viên
/'ti:tʃə/

Ex: Ms. Sarah is my English teacher.
Cô Sarah là giáo viên Anh văn.

that
that (pron.)

kia, cái kia, người kia
/ðæt/

Ex: That is my school.
Kia là trường tôi.

this
this (det.)

đây, này
/ðɪs/

Ex: This is my teacher.
Đây là giáo viên của tôi.

waste basket
waste basket (n.)

giỏ rác, sọt rác
/weɪst 'bɑ:skɪt/

Ex: You should put rubbish in the waste basket.
Bạn phải bỏ rác vào thùng.

window
window (n.)

cửa sổ
/ˈwɪndəʊ/

Ex: I sit next to the window.
Tôi ngồi cạnh cửa sổ.

bag

bag (n.) : túi, bao
/bæg/

Ex: This bag is very heavy.
Túi này rất nặng.

board

board (n.) : cái bảng
/bɔːd/

Ex: There is a blackboard in my classroom.
Có một bảng đen trong lớp học tôi.

book

book (n.) : sách, quyển sách
/buk/

Ex: My book is thick. Your book is thin.
Quyển sách của tôi dày. Quyển sách của bạn mỏng.

city

city (n.) : thành phố
/ˈsɪti/

Ex: I live in Ho Chi Minh city.
Tôi sống ở thành phố Hồ Chí Minh.

class

class (n.) : lớp học
/klɑ:s/

Ex: My class has 25 students.
Lớp tôi có 25 học sinh.

classroom

classroom (n.) : phòng học
/'klɑ:srum/

Ex: That is my classroom.
Kia là phòng học của tôi.

clock

clock (n.) : đồng hồ treo tường
/klɔk/

Ex: There is a clock in my class.
Có đồng hồ treo tường trong lớp tôi.

close

close (v.) : đóng lại
/kləʊz/

Ex: These shops close at 10 o'clock every evening.
Những cửa hàng này đóng cửa lúc 10 giờ mỗi tối.

come in

come in (v.) : đi vào
/kʌm ɪn/

Ex: May I come in, teacher?
Con xin phép cô/thầy vào lớp ạ?

desk

desk (n.) : bàn làm việc
/desk/

Ex: There is a book on that desk.
Có một quyển sách trên bàn làm việc.

door

door (n.) : cửa ra vào
/dɔ:/

Ex: My classroom has one door.
Lớp học tôi có một cửa ra vào.

eraser

eraser (n.) : cái tẩy
/ɪˈreɪzə/

Ex: I like this eraser very much.
Tôi rất thích cái tẩy này.

family

family (n.) : gia đình
/ˈfæməli/

Ex: My family has four people.
Gia đình tôi có bốn người.

go out

go out (v.) : ra ngoài
/gəʊ aʊt/

Ex: May I go out, teacher?
Con xin phép cô/thầy ra ngoài ạ?

house

house (n.) : ngôi nhà
/haʊs/

Ex: My house is very big.
Nhà tôi rất lớn.

in

in (prep.) : ở trong
/ɪn/

Ex: The cat is sleeping in the box.
Chú mèo đang ngủ trong chiếc hộp.

live

live (v.) : sống, sinh sống
/lɪv/

Ex: My parents live in New York.
Ba mẹ tôi sống tại New York.

match

match (v.) : ghép, nối
/mætʃ/

Ex: Match the following words with their Vietnamese meanings.
Nối các từ sau với nghĩa tiếng Việt của chúng.

name

name (n.) : tên
/neim/

Ex: My name is Mark.
Tên tôi là Mark.

full name

full name (n.) : tên đầy đủ (cả tên và họ)
/'fʊl neɪm/

Ex: My full name is Tom Smith.
Họ tên tôi là Tom Smith.

family name

family name (n.) : họ
/ˈfæməli neɪm/

Ex: His family name is Smith.
Họ của anh ấy là Smith

first name

first name (n.) : tên (gọi)
/fɜːst neɪm/

Ex: His first name is Tom.
Tên anh ấy là Tom.

given name

given name (n.) : tên (gọi), (bằng với first name)
/'gɪvn neɪm/

Ex: His given name is Tom.
Tên anh ấy là Tom.

last name

last name (n.) : họ (bằng family name)
/lɑ:st neɪm/

Ex: His last name is Smith.
Họ anh ấy là Smith.

notebook

notebook (n.) : quyển vở
/ˈnəʊtbʊk/

Ex: My mother is buying me a notebook.
Mẹ tôi đang mua cho tôi quyển vở.

on

on (prep.) : ở trên (có tiếp xúc bề mặt)
/ɒn/

Ex: The elephant is standing on the ball.
Chú voi đang đứng trên quả bóng.

open

open (v.) : mở
/ˈəʊpən/

Ex: These shops open at 8 o'clock every morning.
Những cửa hàng này mở cửa lúc 8 giờ mỗi sáng.

pen

pen (n.) : bút mực
/pen/

Ex: My pen is red.
Bút tôi màu đỏ.

pencil

pencil (n.) : bút chì
/'pensl/

Ex: This is my pencil.
Đây là bút chì của tôi.

pencil case

pencil case (n.) : hộp bút
/'pensl keɪs/

Ex: There are some pens in the pencil case.
Có một vài cây bút bi trong hộp bút.

ruler

ruler (n.) : thước kẻ
/'ru:lə/

Ex: Her ruler is very long.
Thước của cô ấy rất dài.

say

say (v.) : nói ( cái gì)
/seɪ/

Ex: He always says that he is busy.
Anh ấy luôn nói anh ấy bận.

school

school (n.) : trường học
/sku:l/

Ex: This is my school.
Đây là trường học tôi.

school bag

school bag (n.) : cặp sách
/sku:l bæg/

Ex: His school bag is very heavy.
Cặp của anh ấy rất nặng.

sit down

sit down (v.) : ngồi xuống
/sɪt daʊn/

Ex: Please sit down, students.
Các con ngồi xuống.

spell

spell (v.) : đánh vần
/spel/

Ex: Dolly spelled her name
Dolly đã đánh vần tên của cô ấy

stand up

stand up (v.) : đứng dậy
/stænd ʌp/

Ex: All students stand up.
Tất cả học sinh đứng dậy.

street

street (n.) : đường phố
/stri:t/

Ex: I live on Hai Ba Trung Street.
Tôi sống trên đường Hai Bà Trưng.

student

student (n.) : học sinh, sinh viên
/'stju:dənt/

Ex: He is a student.
Anh ấy là học sinh.

surname

surname (n.) : họ
/'sɜːneim/

Ex: His surname is Smith.
Họ anh ấy là Smith

teacher

teacher (n.) : giáo viên
/'ti:tʃə/

Ex: Ms. Sarah is my English teacher.
Cô Sarah là giáo viên Anh văn.

that

that (pron.) : kia, cái kia, người kia
/ðæt/

Ex: That is my school.
Kia là trường tôi.

this

this (det.) : đây, này
/ðɪs/

Ex: This is my teacher.
Đây là giáo viên của tôi.

waste basket

waste basket (n.) : giỏ rác, sọt rác
/weɪst 'bɑ:skɪt/

Ex: You should put rubbish in the waste basket.
Bạn phải bỏ rác vào thùng.

window

window (n.) : cửa sổ
/ˈwɪndəʊ/

Ex: I sit next to the window.
Tôi ngồi cạnh cửa sổ.



Bình luận

Bạn cần đăng nhập để bình luận. Đăng nhập

Hotline Hỗ Trợ

02866 807 202 (8h - 17h)