Từ vựng

683

abrupt
abrupt (adj.)

bất ngờ, đột ngột
/əˈbrʌpt/

Ex: I was surprised by the abrupt change of subject.
Tôi đã rất ngạc nhiên bởi sự thay đổi đột ngột của chủ đề.

baby carriage
baby carriage (n.)

xe nôi
/ˈbeɪbi ˈkærɪdʒ/

Ex: The baby was put into the baby carriage.
Em bé được đặt vào trong xe nôi.

battery
battery (n.)

ắc quy, pin
/ˈbæt(ə)ri/

Ex: Please charge the battery; it is very low now.
Hãy sạc pin; nó rất thấp hiện nay.

behave
behave (v.)

ứng xử
/bɪˈheɪv/

Ex: Everyone should behave well at Tet.
Mọi người đều nên ứng xử đúng mực trong dịp Tết.

border
border (v.)

tiếp giáp với, giáp với
/ˈbɔːrdər/

Ex: The states border the Black Sea.
Các bang tiếp giáp với Biển Đen.

bureau
bureau (n.)

văn phòng, cơ quan, cục
/ˈbjʊrəʊ/

Ex: The Washington post has a bureau in London.
Tòa báo Washington có một văn phòng ở London.

can
can (v.)

đóng hộp
/kæn/

Ex: The food is carefully canned.
Các thực phẩm được đóng hộp cẩn thận.

carriage
carriage (n.)

xe ngựa
/ˈkærɪdʒ/

Ex: The king sat on a horse-drawn carriage.
Nhà vua ngồi trên một chiếc xe ngựa kéo.

Celsius
Celsius (n.)

độ C
/ˈselsɪəs/

Ex: Water boils at 100 degrees Celsius.
Nước sôi ở 100 độ C.

coast
coast (n.)

bờ biển
/kəʊst/

Ex: Do you want to explore the coast by boat?
Bạn có muốn khám phá bờ biển bằng thuyền không?

collapse
collapse (v.)

sụp đổ, hỏng
/kəˈlæps/

Ex: My laptop collapsed yesterday when I was working.
Máy tính xách tay của tớ bị hỏng hôm qua lúc tớ đang làm việc.

damage
damage (n.)

hư hỏng, hỏng hóc, thiệt hại vật chất
/ˈdæmɪdʒ/

Ex: The damage to his car was considerable.
Xe của ông ấy bị hư hỏng đáng kể.

destroy
destroy (v.)

tàn phá, phá hủy
/dɪˈstrɔɪ/

Ex: We can't destroy the forests anymore.
Chúng ta không thể phá hủy các rừng nữa.

disaster
disaster (n.)

thảm họa, tai họa
/dɪˈzæstər/

Ex: The film begins with a terrible disaster.
Bộ phim bắt đầu với một tai nạn khủng khiếp.

earthquake
earthquake (n.)

động đất
/ˈɜːrθkweɪk/

Ex: It is the most terrible earthquake I've ever seen.
Đây là trận động đất khủng khiếp nhất mà tôi từng thấy.

erupt
erupt (v.)

phun, phun trào
/ɪˈrʌpt/

Ex: Hot lava erupted from the crust.
Nham thạch nóng phun ra từ lớp vỏ.

expect
expect (v.)

mong đợi
/ɪkˈspekt/

Ex: They were not expecting him to continue
Họ đã không mong đợi anh ta tiếp tục

extensive
extensive (adj.)

lớn, rộng lớn
/ɪkˈstensɪv/

Ex: It is an extensive collection of silver.
Đây là một bộ sưu tập bạc rất lớn.

fixture
fixture (n.)

đồ vật cố định (dùng trong gia đình)
/ˈfɪkstʃə/

Ex: The price of the house included many fixtures and fittings.
Giá của ngôi nhà đã bao gồm nhiều đồ đạc cố định và các phụ kiện.

flashlight
flashlight (n.)

đèn pin
/ˈflæʃlaɪt/

Ex: The children used the flashlight to find a pen under their bed.
Những đứa trẻ sử dụng đèn pin để tìm một cây bút dưới giường của họ.

forecast
forecast (n.)

sự dự báo
/ˈfɔːrkæst/

Ex: There's a good weather forecast for tomorrow.
Có dự báo thời tiết tốt cho ngày mai.

funnel
funnel (n.)

cái phễu
/ˈfʌn(ə)l/

Ex: He poured wine into a bottle through a funnel.
Anh ta rót rượu vào chai bằng một cái phễu.

furniture
furniture (n.)

đồ đạc trong nhà
/ˈfɜrnɪtʃər/

Ex: Williams is buying some furniture for his new apartment.
Williams đang mua một số đồ đạc cho căn hộ mới của mình.

highland
highland (n.)

vùng núi, vùng cao
/ˈhaɪlənd/

Ex: She lives in a highland region of Vietnam.
Cô ấy sống ở khu vực vùng cao của Việt Nam.

ladder
ladder (n.)

cái thang
/ˈlædə/

Ex: My father asked me to hold a ladder for him.
Bố tôi hỏi tôi giữ cái thang cho ông ấy.

latch
latch (n.)

chốt cửa, then cửa
/lætʃ/

Ex: The latch on this door was broken.
Chốt cửa này đã bị phá vỡ.

lift
lift (v.)

nâng lên, nhấc lên
/lɪft/

Ex: He lifted his trophy over his head.
Anh ấy nâng chiếc cúp của mình qua khỏi đầu.

rim
rim (n.)

vành, miệng, gọng
/rɪm/

Ex: The kid ate an egg cupcake with the gold rim.
Đứa trẻ ăn một bánh trứng với vành vàng.

shift
shift (v.)

chuyển dịch
/ʃɪft/

Ex: He shifted a little in his chair.
Anh ấy dịch chuyển một chút trên ghế của mình.

snowstorm
snowstorm (n.)

bão tuyết
/ˈsnəʊstɔːrm/

Ex: The snowstorm last month caused a lot of damage for the residents here.
Cơn bão tuyết tháng vừa rồi gây ra rất nhiều thiệt hại cho các cư dân ở đây.

thunderstorm
thunderstorm (n.)

bão có sấm sét và mưa to
/ˈθʌndəstɔːrm/

Ex: We are used to suffering from the annual thunderstorms.
Chúng tôi quen với việc chịu những cơn giông bão hàng năm.

tidal
tidal (adj.)

thuộc thủy triều, do thủy triều
/ˈtaɪd(ə)l/

Ex: The two people were watching the strong tidal waves.
Hai người đang xem sóng thủy triều mạnh.

tide
tide (n.)

thủy triều
/taɪd/

Ex: The rising tide covered the wharf.
Con thủy triều đang lên bao phủ mặt cầu cảng.

tornado
tornado

lốc xoáy, bão lớn
/tɔːˈneɪdəʊ/

Ex: A lot of people died in the tornado yesterday.
Rất nhiều người đã thiệt mạng trong cơn lốc xoáy hôm qua.

typhoon
typhoon (n.)

bão nhiệt đới
/taɪˈfuːn/

Ex: Such a terrible typhoon is spreading over the country.
Một cơn bão khủng khiếp đang lan rộng trên toàn quốc.

volcano
volcano (n.)

núi lửa
/vɒlˈkeɪnəʊ/

Ex: This volcano hasn't erupted for years.
Núi lửa này đã không nổ trong nhiều năm qua.

active volcano
active volcano (n.)

núi lửa đang hoạt động
/ˈæktɪv vɒlˈkeɪnəʊ/

Ex: There are many active volcanoes in Japan.
Có nhiều núi lửa đang hoạt động tại Nhật Bản.

extinct volcano
extinct volcano (n.)

núi lửa đã tắt
/ɪkˈstɪŋkt vɒlˈkeɪnəʊ/

Ex: That extinct volcano suddenly erupted yesterday.
Ngọn núi lửa đã tắt kia đột nhiên nổ ra ngày hôm qua.

volume
volume (n.)

âm lượng, lượng, khối lượng
/ˈvɒljuːm/

Ex: Please turn up the volume.
Cảm phiền chỉnh lớn âm lượng.

abrupt

abrupt (adj.) : bất ngờ, đột ngột
/əˈbrʌpt/

Ex: I was surprised by the abrupt change of subject.
Tôi đã rất ngạc nhiên bởi sự thay đổi đột ngột của chủ đề.

baby carriage

baby carriage (n.) : xe nôi
/ˈbeɪbi ˈkærɪdʒ/

Ex: The baby was put into the baby carriage.
Em bé được đặt vào trong xe nôi.

battery

battery (n.) : ắc quy, pin
/ˈbæt(ə)ri/

Ex: Please charge the battery; it is very low now.
Hãy sạc pin; nó rất thấp hiện nay.

behave

behave (v.) : ứng xử
/bɪˈheɪv/

Ex: Everyone should behave well at Tet.
Mọi người đều nên ứng xử đúng mực trong dịp Tết.

border

border (v.) : tiếp giáp với, giáp với
/ˈbɔːrdər/

Ex: The states border the Black Sea.
Các bang tiếp giáp với Biển Đen.

bureau

bureau (n.) : văn phòng, cơ quan, cục
/ˈbjʊrəʊ/

Ex: The Washington post has a bureau in London.
Tòa báo Washington có một văn phòng ở London.

can

can (v.) : đóng hộp
/kæn/

Ex: The food is carefully canned.
Các thực phẩm được đóng hộp cẩn thận.

carriage

carriage (n.) : xe ngựa
/ˈkærɪdʒ/

Ex: The king sat on a horse-drawn carriage.
Nhà vua ngồi trên một chiếc xe ngựa kéo.

Celsius

Celsius (n.) : độ C
/ˈselsɪəs/

Ex: Water boils at 100 degrees Celsius.
Nước sôi ở 100 độ C.

coast

coast (n.) : bờ biển
/kəʊst/

Ex: Do you want to explore the coast by boat?
Bạn có muốn khám phá bờ biển bằng thuyền không?

collapse

collapse (v.) : sụp đổ, hỏng
/kəˈlæps/

Ex: My laptop collapsed yesterday when I was working.
Máy tính xách tay của tớ bị hỏng hôm qua lúc tớ đang làm việc.

damage

damage (n.) : hư hỏng, hỏng hóc, thiệt hại vật chất
/ˈdæmɪdʒ/

Ex: The damage to his car was considerable.
Xe của ông ấy bị hư hỏng đáng kể.

destroy

destroy (v.) : tàn phá, phá hủy
/dɪˈstrɔɪ/

Ex: We can't destroy the forests anymore.
Chúng ta không thể phá hủy các rừng nữa.

disaster

disaster (n.) : thảm họa, tai họa
/dɪˈzæstər/

Ex: The film begins with a terrible disaster.
Bộ phim bắt đầu với một tai nạn khủng khiếp.

earthquake

earthquake (n.) : động đất
/ˈɜːrθkweɪk/

Ex: It is the most terrible earthquake I've ever seen.
Đây là trận động đất khủng khiếp nhất mà tôi từng thấy.

erupt

erupt (v.) : phun, phun trào
/ɪˈrʌpt/

Ex: Hot lava erupted from the crust.
Nham thạch nóng phun ra từ lớp vỏ.

expect

expect (v.) : mong đợi
/ɪkˈspekt/

Giải thích: to think or believe that something will happen
Ex: They were not expecting him to continue
Họ đã không mong đợi anh ta tiếp tục

extensive

extensive (adj.) : lớn, rộng lớn
/ɪkˈstensɪv/

Ex: It is an extensive collection of silver.
Đây là một bộ sưu tập bạc rất lớn.

fixture

fixture (n.) : đồ vật cố định (dùng trong gia đình)
/ˈfɪkstʃə/

Ex: The price of the house included many fixtures and fittings.
Giá của ngôi nhà đã bao gồm nhiều đồ đạc cố định và các phụ kiện.

flashlight

flashlight (n.) : đèn pin
/ˈflæʃlaɪt/

Ex: The children used the flashlight to find a pen under their bed.
Những đứa trẻ sử dụng đèn pin để tìm một cây bút dưới giường của họ.

forecast

forecast (n.) : sự dự báo
/ˈfɔːrkæst/

Ex: There's a good weather forecast for tomorrow.
Có dự báo thời tiết tốt cho ngày mai.

funnel

funnel (n.) : cái phễu
/ˈfʌn(ə)l/

Ex: He poured wine into a bottle through a funnel.
Anh ta rót rượu vào chai bằng một cái phễu.

furniture

furniture (n.) : đồ đạc trong nhà
/ˈfɜrnɪtʃər/

Ex: Williams is buying some furniture for his new apartment.
Williams đang mua một số đồ đạc cho căn hộ mới của mình.

highland

highland (n.) : vùng núi, vùng cao
/ˈhaɪlənd/

Ex: She lives in a highland region of Vietnam.
Cô ấy sống ở khu vực vùng cao của Việt Nam.

ladder

ladder (n.) : cái thang
/ˈlædə/

Ex: My father asked me to hold a ladder for him.
Bố tôi hỏi tôi giữ cái thang cho ông ấy.

latch

latch (n.) : chốt cửa, then cửa
/lætʃ/

Ex: The latch on this door was broken.
Chốt cửa này đã bị phá vỡ.

lift

lift (v.) : nâng lên, nhấc lên
/lɪft/

Ex: He lifted his trophy over his head.
Anh ấy nâng chiếc cúp của mình qua khỏi đầu.

rim

rim (n.) : vành, miệng, gọng
/rɪm/

Ex: The kid ate an egg cupcake with the gold rim.
Đứa trẻ ăn một bánh trứng với vành vàng.

shift

shift (v.) : chuyển dịch
/ʃɪft/

Ex: He shifted a little in his chair.
Anh ấy dịch chuyển một chút trên ghế của mình.

snowstorm

snowstorm (n.) : bão tuyết
/ˈsnəʊstɔːrm/

Ex: The snowstorm last month caused a lot of damage for the residents here.
Cơn bão tuyết tháng vừa rồi gây ra rất nhiều thiệt hại cho các cư dân ở đây.

thunderstorm

thunderstorm (n.) : bão có sấm sét và mưa to
/ˈθʌndəstɔːrm/

Ex: We are used to suffering from the annual thunderstorms.
Chúng tôi quen với việc chịu những cơn giông bão hàng năm.

tidal

tidal (adj.) : thuộc thủy triều, do thủy triều
/ˈtaɪd(ə)l/

Ex: The two people were watching the strong tidal waves.
Hai người đang xem sóng thủy triều mạnh.

tide

tide (n.) : thủy triều
/taɪd/

Ex: The rising tide covered the wharf.
Con thủy triều đang lên bao phủ mặt cầu cảng.

tornado

tornado : lốc xoáy, bão lớn
/tɔːˈneɪdəʊ/

Ex: A lot of people died in the tornado yesterday.
Rất nhiều người đã thiệt mạng trong cơn lốc xoáy hôm qua.

typhoon

typhoon (n.) : bão nhiệt đới
/taɪˈfuːn/

Ex: Such a terrible typhoon is spreading over the country.
Một cơn bão khủng khiếp đang lan rộng trên toàn quốc.

volcano

volcano (n.) : núi lửa
/vɒlˈkeɪnəʊ/

Ex: This volcano hasn't erupted for years.
Núi lửa này đã không nổ trong nhiều năm qua.

active volcano

active volcano (n.) : núi lửa đang hoạt động
/ˈæktɪv vɒlˈkeɪnəʊ/

Ex: There are many active volcanoes in Japan.
Có nhiều núi lửa đang hoạt động tại Nhật Bản.

extinct volcano

extinct volcano (n.) : núi lửa đã tắt
/ɪkˈstɪŋkt vɒlˈkeɪnəʊ/

Ex: That extinct volcano suddenly erupted yesterday.
Ngọn núi lửa đã tắt kia đột nhiên nổ ra ngày hôm qua.

volume

volume (n.) : âm lượng, lượng, khối lượng
/ˈvɒljuːm/

Ex: Please turn up the volume.
Cảm phiền chỉnh lớn âm lượng.



Bình luận

Bạn cần đăng nhập để bình luận. Đăng nhập

Hotline Hỗ Trợ

02866 807 202 (8h - 17h)