Từ vựng

705

socialize
socialize (v.)

hoà nhập, xã hội hoá
/ˈsəʊʃəlaɪz/

Ex: It is a good opportunity to socialize with new colleagues.
Đó là một cơ hội tốt để giao tiếp với đồng nghiệp mới.

socialization
socialization (n.)

sự hòa nhập xã hội
/ˌsəʊʃəlaɪˈzeɪʃn/ or /ˌsoʊʃələˈzeɪʃn/

Ex: Going to school improves children's socialization skills.
Đi học cải thiện các kỹ năng xã hội của trẻ em.

social
social (adj.)

có tính xã hội
/ˈsəʊʃəl/

Ex: I had an active social life when I was in college.
Tôi đã có một cuộc sống hoạt động xã hội tích cực khi tôi còn học đại học.

verbal
verbal (adj.)

bằng lời nói
/ˈvɜːbəl/

Ex: He gave her a verbal apology.
Anh ta xin lỗi cô ấy bằng lời nói.

non-verbal
non-verbal (adj,.)

không bằng lời nói
/ˌnɒnˈvɜːbəl/

Ex: Body language is a potent form of non-verbal communication.
Ngôn ngữ cơ thể là một hình thức mạnh của giao tiếp phi ngôn ngữ.

communication
communication (n.)

sự liên lạc, sự giao tiếp
/kəmjuːnɪˈkeɪʃ(ə)n/

Ex: Face to face communication is very important in English teaching and learning.
Giao tiếp trực tiếp là rất quan trọng trong việc dạy và học tiếng Anh.

communicate
communicate (v.)

giao tiếp
/kəˈmjuːnɪkeɪt/

Ex: Thanks to the invention of the telephone, we can communicate with others all over the world.
Nhờ sự ra đời của điện thoại, chúng ta có thể giao tiếp với những người khác trên thế giới.

communicative
communicative (adj.)

có tính giao tiếp
/kəˈmjuːnɪkətɪv/

Ex: He was in a bad mood at breakfast and wasn't very communicative.
Anh ấy đang ở trong tâm trạng xấu vào buổi sáng, và không muốn giao tiếp.

communicable
communicable (adj.)

có thể truyền đạt
/kəˈmjuːnɪkəbl ̩/

Ex: In this period, there were 974 outbreaks of communicable disease attributed to the consumption of raw milk.
Trong giai đoạn này, đã có 974 vụ bùng phát của các bệnh truyền nhiễm do việc tiêu thụ sữa tươi.

compliment somebody on something
compliment somebody on something (v.)

khen ai vì điều gì
/ˈkɒmplɪmənt ˈsʌmbədi ɒn ˈsʌmθɪŋ/

Ex: I was just complimenting Robert on his new shirt.
Tôi chỉ khen Robert về áo mới của anh ấy.

compliment
compliment (n.)

lời khen ngợi, sự khen tặng
/ˈkɑːmplɪmənt/

Ex: She often gets many compliments from guys.
Cô ấy thường được nhiều lời khen ngợi từ các chàng trai.

complimentary
complimentary (adj.)

ca ngợi
/ˌkɒmplɪˈmentəri/

Ex: The reviews of his latest film have been highly complimentary.
Những lời bình phẩm của bộ phim mới nhất của ông ấy đã được ca ngợi nhiều.

kid
kid (v.)

nói đùa
/kɪd/

Ex: You won first prize? You're kidding!
Bạn đã giành giải nhất à? Chắc bạn đang đùa!

marvellous
marvellous (adj.)

kỳ diệu
/ˈmɑːvələs/

Ex: He was a truly marvellous storyteller.
Ông ta là một người kể chuyện tuyệt vời.

marvel
marvel (n.)

điều kỳ diệu
/ˈmɑːvəl/

Ex: It's a marvel to me how they've managed to build the road so quickly.
Đó là một điều kỳ diệu với tôi về việc làm thế nào họ đã quản lý để xây dựng con đường nhanh đến như vậy.

regulation
regulation (n.)

quy tắc, nội quy
/ˌregjʊˈleɪʃən/

Ex: Our company is going to have some new regulations.
Công ty chúng ta sẽ có một số quy định mới.

regulate
regulate (v.)

điều chỉnh
/ˈregjʊleɪt/

Ex: The activities of credit companies are regulated by law.
Các hoạt động của các công ty tín dụng được điều chỉnh bởi pháp luật.

regulator
regulator (n.)

máy điều chỉnh
/ˈregjʊleɪtər/

Ex: We use the heat regulator to keep the room warm in winter.
Chúng tôi sử dụng bộ điều chỉnh nhiệt để giữ ấm phòng trong mùa đông.

interruption
interruption (n.)

sự gián đoạn
/ˌɪntəˈrʌpʃən/

Ex: I worked all morning without interruption.
Tôi đã làm việc cả buổi sáng mà không bị gián đoạn.

interrupt
interrupt (v.)

gián đoạn
/ˌɪntəˈrʌpt/

Ex: I wish you'd stop interrupting.
Tôi muốn anh ngừng gián đoạn tôi.

discourtesy
discourtesy (n.)

sự thô lỗ
/dɪˈskɜːtəsi/

Ex: I was amazed at her father's discourtesy.
Tôi đã ngạc nhiên trước sự thô lỗ của cha cô ấy.

discourteous
discourteous (adj.)

bất lịch sự
/dɪˈskɜːtiəs/

Ex: According to the customer survey, 6% said that employees were unhelpful and discourteous.
Theo khảo sát khách hàng, 6% nói rằng những người nhân viên vô ích và bất lịch sự.

approach
approach (v.)

tiếp cận, tiến lại gần
/əˈprəʊtʃ/ /əˈproʊtʃ/

Ex: If you look out of the window, you will see the sun approaching.
Nếu bạn nhìn ra cửa sổ, bạn sẽ thấy mặt trời đang tiến lại gần.

socialize

socialize (v.) : hoà nhập, xã hội hoá
/ˈsəʊʃəlaɪz/

Ex: It is a good opportunity to socialize with new colleagues.
Đó là một cơ hội tốt để giao tiếp với đồng nghiệp mới.

socialization

socialization (n.) : sự hòa nhập xã hội
/ˌsəʊʃəlaɪˈzeɪʃn/ or /ˌsoʊʃələˈzeɪʃn/

Ex: Going to school improves children's socialization skills.
Đi học cải thiện các kỹ năng xã hội của trẻ em.

social

social (adj.) : có tính xã hội
/ˈsəʊʃəl/

Ex: I had an active social life when I was in college.
Tôi đã có một cuộc sống hoạt động xã hội tích cực khi tôi còn học đại học.

verbal

verbal (adj.) : bằng lời nói
/ˈvɜːbəl/

Ex: He gave her a verbal apology.
Anh ta xin lỗi cô ấy bằng lời nói.

non-verbal

non-verbal (adj,.) : không bằng lời nói
/ˌnɒnˈvɜːbəl/

Ex: Body language is a potent form of non-verbal communication.
Ngôn ngữ cơ thể là một hình thức mạnh của giao tiếp phi ngôn ngữ.

communication

communication (n.) : sự liên lạc, sự giao tiếp
/kəmjuːnɪˈkeɪʃ(ə)n/

Ex: Face to face communication is very important in English teaching and learning.
Giao tiếp trực tiếp là rất quan trọng trong việc dạy và học tiếng Anh.

communicate

communicate (v.) : giao tiếp
/kəˈmjuːnɪkeɪt/

Ex: Thanks to the invention of the telephone, we can communicate with others all over the world.
Nhờ sự ra đời của điện thoại, chúng ta có thể giao tiếp với những người khác trên thế giới.

communicative

communicative (adj.) : có tính giao tiếp
/kəˈmjuːnɪkətɪv/

Ex: He was in a bad mood at breakfast and wasn't very communicative.
Anh ấy đang ở trong tâm trạng xấu vào buổi sáng, và không muốn giao tiếp.

communicable

communicable (adj.) : có thể truyền đạt
/kəˈmjuːnɪkəbl ̩/

Ex: In this period, there were 974 outbreaks of communicable disease attributed to the consumption of raw milk.
Trong giai đoạn này, đã có 974 vụ bùng phát của các bệnh truyền nhiễm do việc tiêu thụ sữa tươi.

compliment somebody on something

compliment somebody on something (v.) : khen ai vì điều gì
/ˈkɒmplɪmənt ˈsʌmbədi ɒn ˈsʌmθɪŋ/

Ex: I was just complimenting Robert on his new shirt.
Tôi chỉ khen Robert về áo mới của anh ấy.

compliment

compliment (n.) : lời khen ngợi, sự khen tặng
/ˈkɑːmplɪmənt/

Ex: She often gets many compliments from guys.
Cô ấy thường được nhiều lời khen ngợi từ các chàng trai.

complimentary

complimentary (adj.) : ca ngợi
/ˌkɒmplɪˈmentəri/

Ex: The reviews of his latest film have been highly complimentary.
Những lời bình phẩm của bộ phim mới nhất của ông ấy đã được ca ngợi nhiều.

kid

kid (v.) : nói đùa
/kɪd/

Ex: You won first prize? You're kidding!
Bạn đã giành giải nhất à? Chắc bạn đang đùa!

marvellous

marvellous (adj.) : kỳ diệu
/ˈmɑːvələs/

Ex: He was a truly marvellous storyteller.
Ông ta là một người kể chuyện tuyệt vời.

marvel

marvel (n.) : điều kỳ diệu
/ˈmɑːvəl/

Ex: It's a marvel to me how they've managed to build the road so quickly.
Đó là một điều kỳ diệu với tôi về việc làm thế nào họ đã quản lý để xây dựng con đường nhanh đến như vậy.

regulation

regulation (n.) : quy tắc, nội quy
/ˌregjʊˈleɪʃən/

Ex: Our company is going to have some new regulations.
Công ty chúng ta sẽ có một số quy định mới.

regulate

regulate (v.) : điều chỉnh
/ˈregjʊleɪt/

Giải thích: to control something by means of rules
Ex: The activities of credit companies are regulated by law.
Các hoạt động của các công ty tín dụng được điều chỉnh bởi pháp luật.

regulator

regulator (n.) : máy điều chỉnh
/ˈregjʊleɪtər/

Ex: We use the heat regulator to keep the room warm in winter.
Chúng tôi sử dụng bộ điều chỉnh nhiệt để giữ ấm phòng trong mùa đông.

interruption

interruption (n.) : sự gián đoạn
/ˌɪntəˈrʌpʃən/

Ex: I worked all morning without interruption.
Tôi đã làm việc cả buổi sáng mà không bị gián đoạn.

interrupt

interrupt (v.) : gián đoạn
/ˌɪntəˈrʌpt/

Ex: I wish you'd stop interrupting.
Tôi muốn anh ngừng gián đoạn tôi.

discourtesy

discourtesy (n.) : sự thô lỗ
/dɪˈskɜːtəsi/

Ex: I was amazed at her father's discourtesy.
Tôi đã ngạc nhiên trước sự thô lỗ của cha cô ấy.

discourteous

discourteous (adj.) : bất lịch sự
/dɪˈskɜːtiəs/

Ex: According to the customer survey, 6% said that employees were unhelpful and discourteous.
Theo khảo sát khách hàng, 6% nói rằng những người nhân viên vô ích và bất lịch sự.

approach

approach (v.) : tiếp cận, tiến lại gần
/əˈprəʊtʃ/ /əˈproʊtʃ/

Giải thích: to come near to someone or something in distance or time
Ex: If you look out of the window, you will see the sun approaching.
Nếu bạn nhìn ra cửa sổ, bạn sẽ thấy mặt trời đang tiến lại gần.



Bình luận

Bạn cần đăng nhập để bình luận. Đăng nhập

Hotline Hỗ Trợ

02866 807 202 (8h - 17h)