Từ vựng

779

a.m. (ante meridiem)
a.m. (ante meridiem) (abbr.)

trước 12 giờ trưa (0 giờ sáng đến 12 giờ trưa)
/ˌei ˈem/

Ex: My father often gets up at 6.15 a.m.
Ba tôi thường thức dậy lúc 6.15 sáng.

big
big (adj.)

to, lớn
/big/

Ex: My school is very big.
Trường tôi rất to.

breakfast
breakfast (n.)

bữa ăn sáng, điểm tâm
/'brekfəst/

Ex: What time do you have breakfast?
Mấy giờ bạn ăn sáng?

brush
brush (v.)

đánh, chải (răng)
/brʌʃ/

Ex: Do you brush your teeth every day?
Bạn có đánh răng mỗi ngày không?

country
country (n.)

đất nước, quốc gia, miền quê, nông thôn
/'kʌntri/

Ex: Each country has its own flag.
Mỗi quốc gia có lá cờ riêng.

dinner
dinner (n.)

bữa tối
/'dɪnə/

Ex: I always have dinner with my family.
Tôi luôn ăn tối cùng gia đình tôi.

do
do (v.)

làm
/du/

Ex: I do my homework every day.
Tôi làm bài tập nhà mỗi ngày.

early
early (adv.)

sớm
/'ɜːli/

Ex: I often get up early.
Tôi thường thức dậy sớm.

eighth
eighth (ordinal no.)

thứ tám
/eɪtθ/

Ex: This is the eighth time I have seen this movie.
Đây là lần thứ tám tôi xem bộ phim này.

every
every (det.)

mỗi
/'evri/

Ex: Every classroom has 25 desks.
Mỗi lớp học có 25 bàn.

face
face (n.)

khuôn mặt
/feɪs/

Ex: I wash my face every morning.
Tôi rửa mặt mỗi buổi sáng.

fifth
fifth (ordinal no.)

thứ năm
/fɪfθ/

Ex: It’s her fifth birthday.
Đó là sinh nhật lần thứ năm của cô ấy.

first
first (ordinal no.)

thứ nhất, đầu tiên
/fɜːst /

Ex: My classroom is on the first floor.
Phòng học tôi ở tầng một.

floor
floor (n.)

tầng, lầu
/flɔː/

Ex: My classroom is on the third floor.
Phòng học tôi ở tầng ba.

fourth
fourth (ordinal no.)

thứ tư
/fɔːrθ/

Ex: He wins the fourth prize in the competition.
Anh ấy thắng giải tư trong cuộc thi.

get dressed
get dressed (v. phr.)

mặc quần áo
/get drest/

Ex: I often get dressed before breakfast.
Tôi thường mặc quần áo trước bữa sáng.

get ready
get ready (v. phr.)

chuẩn bị sẵn sàng
/get 'redi/

Ex: I get ready for school at 6.30 a.m.
Tôi chuẩn bị đi học lúc 6.30 sáng.

get up
get up (phr. v.)

thức dậy
/get ʌp/

Ex: I often get up late.
Tôi thường thức dậy trễ.

go
go (v.)

đi
/gəʊ/

Ex: I go to school by bus.
Tôi đi tới trường bằng xe buýt.

grade
grade (n.)

lớp (xét về trình độ)
/greɪd/

Ex: Mary is in grade 6.
Mary học lớp sáu.

half
half (n.)

một nửa, phân nửa
/hɑːf/

Ex: It's half past five.
Bây giờ là năm giờ rưỡi.

have
have (v.)


/hæv/

Ex: My family has four people.
Gia đình tôi có bốn người.

hour
hour (n.)

giờ, tiếng đồng hồ
/'aʊə/

Ex: I can learn to play chess in an hour.
Tôi có thể học chơi cờ trong một tiếng.

late
late (adj.)

muộn, trễ
/leɪt/

Ex: You are late.
Bạn trễ rồi.

lunch
lunch (n.)

bữa trưa
/lʌntʃ/

Ex: I often have lunch at 11 o'clock.
Tôi thường ăn trưa lúc 11 giờ.

midday
midday (n.)

trưa, buổi trưa (12 giờ trưa)
/ˌmɪdˈdeɪ/

Ex: Can I meet you at midday?
Tôi có thể gặp bạn lúc giữa trưa không?

midnight
midnight (n.)

nửa đêm, 12 giờ đêm
/'midnaɪt/

Ex: She often wakes up at midnight.
Cô ấy thường thức giấc lúc nửa đêm.

minute
minute (n.)

phút
/'minit/

Ex: I do this exercise in 10 minutes.
Tôi làm bài tập này trong 10 phút.

ninth
ninth (ordinal no.)

thứ chín
/naɪnθ/

Ex: I am the ninth to come.
Tôi là người thứ chín lúc tới.

noon
noon (n.)

trưa, buổi trưa (12 giờ trưa)
/nu:n/

Ex: Can I meet you at noon?
Tôi có thể gặp bạn buổi trưa không?

o'clock
o'clock (n.)

giờ (dùng nói giờ chẵn)
/ə'klɑːk/

Ex: My father often gets up at 6 o'clock.
Ba tôi thường thức dậy lúc 6 giờ.

p.m. (post meridiem)
p.m. (post meridiem) (abbr.)

sau 12 giờ trưa (từ 12 giờ trưa đến 24 giờ)
/pi ˈem/

Ex: My father often goes to bed at 10.30 p.m.
Ba tôi thường đi ngủ lúc 10.30 tối.

second
second (ordinal no.)

thứ hai, thứ nhì
/ˈsekənd /

Ex: My birthday is on the second of June.
Sinh nhật tôi vào ngày hai tháng sáu.

seventh
seventh (ordinal no.)

thứ bảy
/ˈsevnθ/

Ex: My office is on the seventh floor of that building.
Văn phòng tôi ở tầng bảy tòa nhà kia.

sixth
sixth (ordinal no.)

thứ sáu
/ sɪksθ/

Ex: He finished the sixth in the race.
Anh ấy đến thứ sáu trong cuộc đua.

small
small (adj.)

nhỏ, bé
/smɔ:l/

Ex: My house is small.
Nhà tôi thì nhỏ.

teeth
teeth (n.)

răng (hai cái răng trở lên)
/ti:θ/

Ex: I always brush my teeth three times a day.
Tôi luôn chải răng ba lần một ngày.

tenth
tenth (ordinal no.)

thứ mười
/tenθ/

Ex: Lan is ranked the tenth in her class.
Lan xếp hạng thứ mười trong lớp cô ấy.

then
then (adv.)

sau đó
/ðen/

Ex: Then, we will visit the square.
Sau đó chúng ta sẽ thăm quảng trường.

third
third (ordinal no.)

thứ ba
/θɜːrd/

Ex: Today is the third of October.
Hôm nay là ngày ba tháng mười.

time
time (n.)

thời gian
/taim/

Ex: What time do you get up?
Mấy giờ bạn thức dậy?

tooth
tooth (n.)

răng
/tu:θ/

Ex: Jane had her first tooth when she was only five months.
Jane có chiếc  răng đầu tiên khi mới 5 tháng tuổi.

toothbrush
toothbrush (n.)

bàn chải đánh răng
/'tu:θbrʌʃ/

Ex: This toothbrush is very small.
Cây bàn chải đánh răng này rất nhỏ.

very
very (adv.)

rất
/'veri/

Ex: My classroom is very big.
Lớp tôi rất rộng.

wash
wash (v.)

rửa, giặt
/wɒʃ/

Ex: Do you wash your face every morning?
Bạn có rửa mặt mỗi sáng không?

a.m. (ante meridiem)

a.m. (ante meridiem) (abbr.) : trước 12 giờ trưa (0 giờ sáng đến 12 giờ trưa)
/ˌei ˈem/

Ex: My father often gets up at 6.15 a.m.
Ba tôi thường thức dậy lúc 6.15 sáng.

big

big (adj.) : to, lớn
/big/

Ex: My school is very big.
Trường tôi rất to.

breakfast

breakfast (n.) : bữa ăn sáng, điểm tâm
/'brekfəst/

Ex: What time do you have breakfast?
Mấy giờ bạn ăn sáng?

brush

brush (v.) : đánh, chải (răng)
/brʌʃ/

Ex: Do you brush your teeth every day?
Bạn có đánh răng mỗi ngày không?

country

country (n.) : đất nước, quốc gia, miền quê, nông thôn
/'kʌntri/

Ex: Each country has its own flag.
Mỗi quốc gia có lá cờ riêng.

dinner

dinner (n.) : bữa tối
/'dɪnə/

Ex: I always have dinner with my family.
Tôi luôn ăn tối cùng gia đình tôi.

do

do (v.) : làm
/du/

Ex: I do my homework every day.
Tôi làm bài tập nhà mỗi ngày.

early

early (adv.) : sớm
/'ɜːli/

Ex: I often get up early.
Tôi thường thức dậy sớm.

eighth

eighth (ordinal no.) : thứ tám
/eɪtθ/

Ex: This is the eighth time I have seen this movie.
Đây là lần thứ tám tôi xem bộ phim này.

every

every (det.) : mỗi
/'evri/

Ex: Every classroom has 25 desks.
Mỗi lớp học có 25 bàn.

face

face (n.) : khuôn mặt
/feɪs/

Ex: I wash my face every morning.
Tôi rửa mặt mỗi buổi sáng.

fifth

fifth (ordinal no.) : thứ năm
/fɪfθ/

Ex: It’s her fifth birthday.
Đó là sinh nhật lần thứ năm của cô ấy.

first

first (ordinal no.) : thứ nhất, đầu tiên
/fɜːst /

Ex: My classroom is on the first floor.
Phòng học tôi ở tầng một.

floor

floor (n.) : tầng, lầu
/flɔː/

Ex: My classroom is on the third floor.
Phòng học tôi ở tầng ba.

fourth

fourth (ordinal no.) : thứ tư
/fɔːrθ/

Ex: He wins the fourth prize in the competition.
Anh ấy thắng giải tư trong cuộc thi.

get dressed

get dressed (v. phr.) : mặc quần áo
/get drest/

Ex: I often get dressed before breakfast.
Tôi thường mặc quần áo trước bữa sáng.

get ready

get ready (v. phr.) : chuẩn bị sẵn sàng
/get 'redi/

Ex: I get ready for school at 6.30 a.m.
Tôi chuẩn bị đi học lúc 6.30 sáng.

get up

get up (phr. v.) : thức dậy
/get ʌp/

Ex: I often get up late.
Tôi thường thức dậy trễ.

go

go (v.) : đi
/gəʊ/

Ex: I go to school by bus.
Tôi đi tới trường bằng xe buýt.

grade

grade (n.) : lớp (xét về trình độ)
/greɪd/

Ex: Mary is in grade 6.
Mary học lớp sáu.

half

half (n.) : một nửa, phân nửa
/hɑːf/

Ex: It's half past five.
Bây giờ là năm giờ rưỡi.

have

have (v.) :
/hæv/

Ex: My family has four people.
Gia đình tôi có bốn người.

hour

hour (n.) : giờ, tiếng đồng hồ
/'aʊə/

Ex: I can learn to play chess in an hour.
Tôi có thể học chơi cờ trong một tiếng.

late

late (adj.) : muộn, trễ
/leɪt/

Ex: You are late.
Bạn trễ rồi.

lunch

lunch (n.) : bữa trưa
/lʌntʃ/

Ex: I often have lunch at 11 o'clock.
Tôi thường ăn trưa lúc 11 giờ.

midday

midday (n.) : trưa, buổi trưa (12 giờ trưa)
/ˌmɪdˈdeɪ/

Ex: Can I meet you at midday?
Tôi có thể gặp bạn lúc giữa trưa không?

midnight

midnight (n.) : nửa đêm, 12 giờ đêm
/'midnaɪt/

Ex: She often wakes up at midnight.
Cô ấy thường thức giấc lúc nửa đêm.

minute

minute (n.) : phút
/'minit/

Ex: I do this exercise in 10 minutes.
Tôi làm bài tập này trong 10 phút.

ninth

ninth (ordinal no.) : thứ chín
/naɪnθ/

Ex: I am the ninth to come.
Tôi là người thứ chín lúc tới.

noon

noon (n.) : trưa, buổi trưa (12 giờ trưa)
/nu:n/

Ex: Can I meet you at noon?
Tôi có thể gặp bạn buổi trưa không?

o'clock

o'clock (n.) : giờ (dùng nói giờ chẵn)
/ə'klɑːk/

Ex: My father often gets up at 6 o'clock.
Ba tôi thường thức dậy lúc 6 giờ.

p.m. (post meridiem)

p.m. (post meridiem) (abbr.) : sau 12 giờ trưa (từ 12 giờ trưa đến 24 giờ)
/pi ˈem/

Ex: My father often goes to bed at 10.30 p.m.
Ba tôi thường đi ngủ lúc 10.30 tối.

second

second (ordinal no.) : thứ hai, thứ nhì
/ˈsekənd /

Ex: My birthday is on the second of June.
Sinh nhật tôi vào ngày hai tháng sáu.

seventh

seventh (ordinal no.) : thứ bảy
/ˈsevnθ/

Ex: My office is on the seventh floor of that building.
Văn phòng tôi ở tầng bảy tòa nhà kia.

sixth

sixth (ordinal no.) : thứ sáu
/ sɪksθ/

Ex: He finished the sixth in the race.
Anh ấy đến thứ sáu trong cuộc đua.

small

small (adj.) : nhỏ, bé
/smɔ:l/

Ex: My house is small.
Nhà tôi thì nhỏ.

teeth

teeth (n.) : răng (hai cái răng trở lên)
/ti:θ/

Ex: I always brush my teeth three times a day.
Tôi luôn chải răng ba lần một ngày.

tenth

tenth (ordinal no.) : thứ mười
/tenθ/

Ex: Lan is ranked the tenth in her class.
Lan xếp hạng thứ mười trong lớp cô ấy.

then

then (adv.) : sau đó
/ðen/

Ex: Then, we will visit the square.
Sau đó chúng ta sẽ thăm quảng trường.

third

third (ordinal no.) : thứ ba
/θɜːrd/

Ex: Today is the third of October.
Hôm nay là ngày ba tháng mười.

time

time (n.) : thời gian
/taim/

Ex: What time do you get up?
Mấy giờ bạn thức dậy?

tooth

tooth (n.) : răng
/tu:θ/

Ex: Jane had her first tooth when she was only five months.
Jane có chiếc  răng đầu tiên khi mới 5 tháng tuổi.

toothbrush

toothbrush (n.) : bàn chải đánh răng
/'tu:θbrʌʃ/

Ex: This toothbrush is very small.
Cây bàn chải đánh răng này rất nhỏ.

very

very (adv.) : rất
/'veri/

Ex: My classroom is very big.
Lớp tôi rất rộng.

wash

wash (v.) : rửa, giặt
/wɒʃ/

Ex: Do you wash your face every morning?
Bạn có rửa mặt mỗi sáng không?



Bình luận

Bạn cần đăng nhập để bình luận. Đăng nhập

Hotline Hỗ Trợ

02866 807 202 (8h - 17h)