Từ vựng

561

apply
apply (v.)

nộp, ứng tuyển
/ə'plai/

Ex: The college graduate applied for three jobs and received three offers.
Người tốt nghiệp cao đẳng đã xin việc ở 3 nơi và nhận được 3 lời mời chào.

application
application (n.)

sự xin việc, ứng tuyển
/ˌæplɪˈkeɪʃən/

Ex: Susan is writing a letter of application.
Susan đang viết thư xin việc.

applied
applied (adj.)

ứng dụng
/əˈplaɪd/

Ex: My favorite subject is applied mathematics.
Môn học ưa thích của tôi là toán học ứng dụng.

applicant
applicant (n.)

người nộp đơn
/ˈæplɪkənt/

Ex: How many applicants did you have for the job?
Có bao người nộp đơn cho công việc bạn đang yêu cầu?

applicable
applicable (adj.)

thích hợp
/ˈæplɪkəbl/

Ex: The new qualifications are applicable to all European countries.
Các bằng cấp mới thích hợp cho tất cả các nước châu Âu.

blame something on somebody
blame something on somebody (v.)

đổ lỗi gì cho ai
/bleɪm ˈsʌmθɪŋ ɒn ˈsʌmbədi/

Ex: Don't blame it on me.
Đừng đổ lỗi việc đó cho tôi.

blameless
blameless (adj.)

vô tội, không có lỗi
/bleɪmləs/

Ex: It was mainly my fault, but she wasn't entirely blameless.
Nó chủ yếu là lỗi của tôi, nhưng cô ấy không hoàn toàn vô tội.

daunting
daunting (adj.)

nản chí
/ˈdɔːntɪŋ/

Ex: In spite of unification, the country was still faced with the daunting prospect of overcoming four decades of division.
Mặc dù thống nhất đất nước, cả nước vẫn còn phải đối mặt với viễn cảnh gian nan vượt qua bốn thập kỷ của sự phân chia.

daunt
daunt (v.)

làm nản chí
/ˈdɔːnt/

Ex: She was not at all daunted by the size of the problem.
Cô đã không hề nản lòng bởi mức độ của vấn đề.

mate
mate (n.)

bạn bè
/meɪt/

Ex: We've been mates since our school days.
Chúng tôi làm bạn kể từ những ngày đi học.

admit
admit (v.)

thừa nhận, cho vào
/ədˈmɪt/

Ex: The injured patient was admitted to the unit directly from the emergency room
Bệnh nhân bị thương đã được đưa thẳng vào khoa từ phòng cấp cứu

admission
admission (n.)

nhận, kết nạp
/ədˈmɪʃən/

Ex: Her silence was taken as an admission of guilt.
Sự im lặng của cô đã được xem như là một sự thừa nhận tội lỗi.

admissible
admissible (adj.)

có thể thừa nhận
/ədˈmɪsɪbl ̩/

Ex: The judge ruled that the new evidence was admissible.
Thẩm phán phán quyết rằng các bằng chứng mới được chấp nhận.

reference
reference (n.)

thư giới thiệu
/ˈrefrəns/

Ex: I can send two references from my teachers.
Tôi có thể gửi 2 thư giới thiệu từ thầy cô tôi.

reference letter
reference letter (n.)

thư giới thiệu
/ˈrefərəns ˈletər/

Ex: My teacher said that he would give me a very good reference letter.
Giáo viên của tôi nói rằng thầy sẽ cung cấp cho tôi một lá thư giới thiệu rất tốt.

entrance examination
entrance examination (n.)

kỳ thi nhập học
/ˈentrəns ɪgˌzæmɪˈneɪʃən/

Ex: Did you pass the entrance examination to the National Economics University?
Bạn đã vượt qua kỳ thi tuyển sinh vào trường Đại học Kinh tế Quốc dân chưa?

accommodation
accommodation (n.)

chỗ ăn ở
/əˌkɒməˈdeɪʃən/

Ex: Where can we find cheap accommodation?
Chúng ta có thể tìm thấy chỗ ở trọ giá rẻ ở đâu?

accommodate
accommodate (v.)

cho trọ, cung cấp chỗ ở
/əˈkɒmədeɪt/

Ex: The hotel can accommodate up to 500 guests.
Khách sạn có sức chứa lên đến 500 khách.

appointment
appointment (n.)

cuộc hẹn, sự hẹn gặp
/ə'pɔintmənt/

Ex: I've got a dentist appointment at 3 o'clock.
Tôi đã có một cuộc hẹn với nha sĩ lúc 03:00.

appoint
appoint (v.)

chỉ định, bổ nhiệm
/əˈpɔɪnt/

Ex: He's just been appointed as director of the publishing division.
Anh ấy vừa được bổ nhiệm làm giám đốc bộ phận xuất bản.

requirement
requirement (n.)

yêu cầu
/rɪˈkwaɪəmənt/

Ex: A good degree is a minimum requirement for many jobs.
Một bằng cấp tốt là một yêu cầu tối thiểu đối với nhiều việc làm.

require
require (v.)

đòi hỏi, yêu cầu
/ri'kwaiə/

Ex: The law requires that each item clearly display the warranty information.
Luật pháp yêu cầu mỗi món hàng trình bày rõ ràng thông tin về bảo hành.

requisite
requisite (adj.)

cần thiết
/ˈrekwɪzɪt/

Ex: He lacked the requisite skills for the job.
Anh ta thiếu những kỹ năng cần thiết cho công việc.

apply

apply (v.) : nộp, ứng tuyển
/ə'plai/

Giải thích: to make a formal request, usually in writing, for something such as a job, a place at college, university
Ex: The college graduate applied for three jobs and received three offers.
Người tốt nghiệp cao đẳng đã xin việc ở 3 nơi và nhận được 3 lời mời chào.

application

application (n.) : sự xin việc, ứng tuyển
/ˌæplɪˈkeɪʃən/

Ex: Susan is writing a letter of application.
Susan đang viết thư xin việc.

applied

applied (adj.) : ứng dụng
/əˈplaɪd/

Ex: My favorite subject is applied mathematics.
Môn học ưa thích của tôi là toán học ứng dụng.

applicant

applicant (n.) : người nộp đơn
/ˈæplɪkənt/

Ex: How many applicants did you have for the job?
Có bao người nộp đơn cho công việc bạn đang yêu cầu?

applicable

applicable (adj.) : thích hợp
/ˈæplɪkəbl/

Ex: The new qualifications are applicable to all European countries.
Các bằng cấp mới thích hợp cho tất cả các nước châu Âu.

blame something on somebody

blame something on somebody (v.) : đổ lỗi gì cho ai
/bleɪm ˈsʌmθɪŋ ɒn ˈsʌmbədi/

Ex: Don't blame it on me.
Đừng đổ lỗi việc đó cho tôi.

blameless

blameless (adj.) : vô tội, không có lỗi
/bleɪmləs/

Ex: It was mainly my fault, but she wasn't entirely blameless.
Nó chủ yếu là lỗi của tôi, nhưng cô ấy không hoàn toàn vô tội.

daunting

daunting (adj.) : nản chí
/ˈdɔːntɪŋ/

Ex: In spite of unification, the country was still faced with the daunting prospect of overcoming four decades of division.
Mặc dù thống nhất đất nước, cả nước vẫn còn phải đối mặt với viễn cảnh gian nan vượt qua bốn thập kỷ của sự phân chia.

daunt

daunt (v.) : làm nản chí
/ˈdɔːnt/

Ex: She was not at all daunted by the size of the problem.
Cô đã không hề nản lòng bởi mức độ của vấn đề.

mate

mate (n.) : bạn bè
/meɪt/

Ex: We've been mates since our school days.
Chúng tôi làm bạn kể từ những ngày đi học.

admit

admit (v.) : thừa nhận, cho vào
/ədˈmɪt/

Giải thích: to permit to enter
Ex: The injured patient was admitted to the unit directly from the emergency room
Bệnh nhân bị thương đã được đưa thẳng vào khoa từ phòng cấp cứu

admission

admission (n.) : nhận, kết nạp
/ədˈmɪʃən/

Ex: Her silence was taken as an admission of guilt.
Sự im lặng của cô đã được xem như là một sự thừa nhận tội lỗi.

admissible

admissible (adj.) : có thể thừa nhận
/ədˈmɪsɪbl ̩/

Ex: The judge ruled that the new evidence was admissible.
Thẩm phán phán quyết rằng các bằng chứng mới được chấp nhận.

reference

reference (n.) : thư giới thiệu
/ˈrefrəns/

Ex: I can send two references from my teachers.
Tôi có thể gửi 2 thư giới thiệu từ thầy cô tôi.

reference letter

reference letter (n.) : thư giới thiệu
/ˈrefərəns ˈletər/

Ex: My teacher said that he would give me a very good reference letter.
Giáo viên của tôi nói rằng thầy sẽ cung cấp cho tôi một lá thư giới thiệu rất tốt.

entrance examination

entrance examination (n.) : kỳ thi nhập học
/ˈentrəns ɪgˌzæmɪˈneɪʃən/

Ex: Did you pass the entrance examination to the National Economics University?
Bạn đã vượt qua kỳ thi tuyển sinh vào trường Đại học Kinh tế Quốc dân chưa?

accommodation

accommodation (n.) : chỗ ăn ở
/əˌkɒməˈdeɪʃən/

Ex: Where can we find cheap accommodation?
Chúng ta có thể tìm thấy chỗ ở trọ giá rẻ ở đâu?

accommodate

accommodate (v.) : cho trọ, cung cấp chỗ ở
/əˈkɒmədeɪt/

Ex: The hotel can accommodate up to 500 guests.
Khách sạn có sức chứa lên đến 500 khách.

appointment

appointment (n.) : cuộc hẹn, sự hẹn gặp
/ə'pɔintmənt/

Giải thích: a formal arrangement to meet or visit someone at a particular time
Ex: I've got a dentist appointment at 3 o'clock.
Tôi đã có một cuộc hẹn với nha sĩ lúc 03:00.

appoint

appoint (v.) : chỉ định, bổ nhiệm
/əˈpɔɪnt/

Ex: He's just been appointed as director of the publishing division.
Anh ấy vừa được bổ nhiệm làm giám đốc bộ phận xuất bản.

requirement

requirement (n.) : yêu cầu
/rɪˈkwaɪəmənt/

Ex: A good degree is a minimum requirement for many jobs.
Một bằng cấp tốt là một yêu cầu tối thiểu đối với nhiều việc làm.

require

require (v.) : đòi hỏi, yêu cầu
/ri'kwaiə/

Giải thích: to need something; to depend on s.b / s.th
Ex: The law requires that each item clearly display the warranty information.
Luật pháp yêu cầu mỗi món hàng trình bày rõ ràng thông tin về bảo hành.

requisite

requisite (adj.) : cần thiết
/ˈrekwɪzɪt/

Ex: He lacked the requisite skills for the job.
Anh ta thiếu những kỹ năng cần thiết cho công việc.



Bình luận

Bạn cần đăng nhập để bình luận. Đăng nhập

Hotline Hỗ Trợ

02866 807 202 (8h - 17h)