Từ vựng

579

be driven to the verge of...
be driven to the verge of... (v.)

bị đẩy đến bến bờ của...
/bi: ˈdrɪvən tu ðə vɜːdʒ əv/

Ex: Monkeys are being driven to the verge of extinction by human beings.
Loài khỉ đang bị đẩy đến bờ vực tuyệt chủng do con người.

deforestation
deforestation (n.)

sự tàn phá rừng, hiện tượng rừng bị tàn phá
/ˌdiːˌfɔːrɪˈsteɪʃn/

Ex: There has been rising deforestation recently.
Gần đây nạn phá rừng ngày càng gia tăng.

endanger
endanger (v.)

gây nguy hiểm
/ɪnˈdeɪndʒər /

Ex: Smoking endangers children's health.
Hút thuốc gây nguy hiểm đến sức khỏe trẻ em.

endangerment
endangerment (n.)

sự gây nguy hiểm
/ɪnˈdeɪndʒərmənt/

Ex: Keeping that angry dog near your family is child endangerment.
Giữ con chó giận dữ gần gia đình của bạn là việc gây nguy hiểm đối với trẻ.

derive from
derive from (v.)

bắt nguồn từ
/dɪˈraɪv frəm/

Ex: She derives great pleasure from playing the violin.
Cô ấy bắt nguồn niềm vui lớn từ việc chơi đàn vi-ô-lông.

enact
enact (v.)

ban hành
/ɪˈnækt/

Ex: A package of economic sanctions will be enacted against the country.
Một gói biện pháp trừng phạt kinh tế sẽ được ban hành đối với đất nước này.

enactment
enactment (n.)

sự ban hành
/ɪˈnæktmənt/

Ex: The enactment of new laws will really help the environment.
Việc ban hành luật mới thực sự sẽ giúp cho môi trường.

urbanization
urbanization (n.)

sự đô thị hóa
/ˌɜːbənaɪˈzeɪʃən/

Ex: Fast urbanization can cause some environmental problems.
Sự đô thị hóa nhanh có thể gây ra một số vấn đề tới môi trường.

urbanize
urbanize (v.)

đô thị hóa
/ˈɜːbənaɪz/

Ex: The UK is a highly urbanized country.
Vương quốc Anh là một đất nước đô thị hóa cao.

urban
urban (adj.)

thuộc đô thị
/ˈɜːrbən/

Ex: Mary lives in an urban area while her cousin lives in a rural area.
Mary sống trong một khu vực đô thị, trong khi cô em họ sống trong một khu vực nông thôn.

vulnerable
vulnerable (adj.)

dễ bị tổn thương
/ˈvʌlnərəbl ̩/

Ex: Tourists are more vulnerable to attack, because they do not know which areas of the city to avoid.
Khách du lịch dễ bị tấn công, bởi vì họ không biết khu vực nào trong thành phố để tránh.

vulnerability
vulnerability (n.)

tính chất dễ bị tổn thương
/ˌvʌlnərəˈbɪlɪti/

Ex: He was intensely aware of his own vulnerability.
Anh ta đã mạnh mẽ nhận thức được tính dễ tổn thương của chính mình.

wildlife
wildlife (n.)

động vật hoang dã
/ˈwaɪldlaɪf/

Ex: It's a famous documentary on Peruvian wildlife.
Đó là một bộ phim tài liệu nổi tiếng về động vật hoang dã ở Peru.

conservation
conservation (n.)

sự bảo tồn, sự duy trì
/kɒnsəˈveɪʃn/

Ex: This kind of bird is protected by conservation plans.
Đây là loài chim được bảo vệ bởi các kế hoạch bảo tồn.

conserve
conserve (v.)

bảo tồn, duy trì, gìn giữ
/kənˈsəːv/

Ex: People in this city are trying to conserve the historic buildings.
Người dân ở thành phố này đang cố gắng để bảo tồn các công trình lịch sử.

conservative
conservative (adj.)

bảo thủ
/kən'sə:vətiv/

Ex: My brother is the most conservative person in my family. He always thinks that his idea is right.
Em trai của tôi là người bảo thủ nhất trong gia đình. Em ấy lúc nào cũng nghĩ rằng quan điểm của em ấy là đúng.

forest ranger
forest ranger (n.)

nhân viên kiểm lâm
/ˈfɒrɪst ˈreɪndʒər/

Ex: A forest ranger's duty is to protect a forest or national park.
Nhiệm vụ nhân viên kiểm lâm là bảo vệ khu rừng hoặc công viên quốc gia.

exploitation
exploitation (n.)

sự khai thác, bóc lột
/ˌeksplɔɪˈteɪʃən/

Ex: At this rate of mineral exploitation, all our resources will be used up soon.
Với tỷ lệ khai thác khoáng sản này, tất cả các nguồn tài nguyên của chúng ta sẽ bị cạn kiệt sớm.

exploit
exploit (v.)

khai thác, bóc lột
/ɪkˈsplɔɪt/

Ex: We need to make sure that we exploit our resources as fully as possible.
Chúng ta cần phải chắc chắn rằng chúng ta khai thác các nguồn tài nguyên đầy đủ nhất có thể.

exploitable
exploitable (adj.)

có thể khai thác, bóc lột
/ɛkˈsplɔɪtəb(ə)l/

Ex: The coal mine is no longer exploitable.
Các mỏ than không còn có thể khai thác.

tropical
tropical (adj.)

có tính chất nhiệt đới, thuộc vùng nhiệt đới
/ ˈtrɑːpɪkl/

Ex: Vietnam has a tropical climate with four seasons in a year.
Việt Nam có khí hậu nhiệt đới với bốn mùa trong một năm.

be driven to the verge of...

be driven to the verge of... (v.) : bị đẩy đến bến bờ của...
/bi: ˈdrɪvən tu ðə vɜːdʒ əv/

Ex: Monkeys are being driven to the verge of extinction by human beings.
Loài khỉ đang bị đẩy đến bờ vực tuyệt chủng do con người.

deforestation

deforestation (n.) : sự tàn phá rừng, hiện tượng rừng bị tàn phá
/ˌdiːˌfɔːrɪˈsteɪʃn/

Ex: There has been rising deforestation recently.
Gần đây nạn phá rừng ngày càng gia tăng.

endanger

endanger (v.) : gây nguy hiểm
/ɪnˈdeɪndʒər /

Ex: Smoking endangers children's health.
Hút thuốc gây nguy hiểm đến sức khỏe trẻ em.

endangerment

endangerment (n.) : sự gây nguy hiểm
/ɪnˈdeɪndʒərmənt/

Ex: Keeping that angry dog near your family is child endangerment.
Giữ con chó giận dữ gần gia đình của bạn là việc gây nguy hiểm đối với trẻ.

derive from

derive from (v.) : bắt nguồn từ
/dɪˈraɪv frəm/

Ex: She derives great pleasure from playing the violin.
Cô ấy bắt nguồn niềm vui lớn từ việc chơi đàn vi-ô-lông.

enact

enact (v.) : ban hành
/ɪˈnækt/

Ex: A package of economic sanctions will be enacted against the country.
Một gói biện pháp trừng phạt kinh tế sẽ được ban hành đối với đất nước này.

enactment

enactment (n.) : sự ban hành
/ɪˈnæktmənt/

Ex: The enactment of new laws will really help the environment.
Việc ban hành luật mới thực sự sẽ giúp cho môi trường.

urbanization

urbanization (n.) : sự đô thị hóa
/ˌɜːbənaɪˈzeɪʃən/

Ex: Fast urbanization can cause some environmental problems.
Sự đô thị hóa nhanh có thể gây ra một số vấn đề tới môi trường.

urbanize

urbanize (v.) : đô thị hóa
/ˈɜːbənaɪz/

Ex: The UK is a highly urbanized country.
Vương quốc Anh là một đất nước đô thị hóa cao.

urban

urban (adj.) : thuộc đô thị
/ˈɜːrbən/

Ex: Mary lives in an urban area while her cousin lives in a rural area.
Mary sống trong một khu vực đô thị, trong khi cô em họ sống trong một khu vực nông thôn.

vulnerable

vulnerable (adj.) : dễ bị tổn thương
/ˈvʌlnərəbl ̩/

Ex: Tourists are more vulnerable to attack, because they do not know which areas of the city to avoid.
Khách du lịch dễ bị tấn công, bởi vì họ không biết khu vực nào trong thành phố để tránh.

vulnerability

vulnerability (n.) : tính chất dễ bị tổn thương
/ˌvʌlnərəˈbɪlɪti/

Ex: He was intensely aware of his own vulnerability.
Anh ta đã mạnh mẽ nhận thức được tính dễ tổn thương của chính mình.

wildlife

wildlife (n.) : động vật hoang dã
/ˈwaɪldlaɪf/

Ex: It's a famous documentary on Peruvian wildlife.
Đó là một bộ phim tài liệu nổi tiếng về động vật hoang dã ở Peru.

conservation

conservation (n.) : sự bảo tồn, sự duy trì
/kɒnsəˈveɪʃn/

Ex: This kind of bird is protected by conservation plans.
Đây là loài chim được bảo vệ bởi các kế hoạch bảo tồn.

conserve

conserve (v.) : bảo tồn, duy trì, gìn giữ
/kənˈsəːv/

Ex: People in this city are trying to conserve the historic buildings.
Người dân ở thành phố này đang cố gắng để bảo tồn các công trình lịch sử.

conservative

conservative (adj.) : bảo thủ
/kən'sə:vətiv/

Giải thích: opposed to great or sudden social change; showing that you prefer traditional styles and values.
Ex: My brother is the most conservative person in my family. He always thinks that his idea is right.
Em trai của tôi là người bảo thủ nhất trong gia đình. Em ấy lúc nào cũng nghĩ rằng quan điểm của em ấy là đúng.

forest ranger

forest ranger (n.) : nhân viên kiểm lâm
/ˈfɒrɪst ˈreɪndʒər/

Ex: A forest ranger's duty is to protect a forest or national park.
Nhiệm vụ nhân viên kiểm lâm là bảo vệ khu rừng hoặc công viên quốc gia.

exploitation

exploitation (n.) : sự khai thác, bóc lột
/ˌeksplɔɪˈteɪʃən/

Ex: At this rate of mineral exploitation, all our resources will be used up soon.
Với tỷ lệ khai thác khoáng sản này, tất cả các nguồn tài nguyên của chúng ta sẽ bị cạn kiệt sớm.

exploit

exploit (v.) : khai thác, bóc lột
/ɪkˈsplɔɪt/

Ex: We need to make sure that we exploit our resources as fully as possible.
Chúng ta cần phải chắc chắn rằng chúng ta khai thác các nguồn tài nguyên đầy đủ nhất có thể.

exploitable

exploitable (adj.) : có thể khai thác, bóc lột
/ɛkˈsplɔɪtəb(ə)l/

Ex: The coal mine is no longer exploitable.
Các mỏ than không còn có thể khai thác.

tropical

tropical (adj.) : có tính chất nhiệt đới, thuộc vùng nhiệt đới
/ ˈtrɑːpɪkl/

Ex: Vietnam has a tropical climate with four seasons in a year.
Việt Nam có khí hậu nhiệt đới với bốn mùa trong một năm.



Bình luận

Bạn cần đăng nhập để bình luận. Đăng nhập

Hotline Hỗ Trợ

02866 807 202 (8h - 17h)