Từ vựng

754

action
action (n.)

hành động, hoạt động
/ˈækʃn/

Ex: I like action films.
Tôi thích phim hành động.

after
after (prep.)

sau, sau khi
/ˈɑːftə(r)/

Ex: Let’s meet after 5.
Hãy gặp gỡ sau 5 giờ.

badminton
badminton (n.)

môn cầu lông
/'bædmɪntən/

Ex: Badminton is her favourite kind of sport.
Cầu lông là môn thể thao yêu thích của cô ấy.

bed
bed (n.)

giường
/bed/

Ex: I'm tired. I'm going to bed.
Tôi mệt. Tôi đi ngủ.

biology
biology (n.)

môn sinh học
/baɪˈɒlədʒi/

Ex: What day do you have biology?
Ngày nào bạn có môn Sinh học?

day
day (n.)

ngày
/deɪ/

Ex: I play badminton every day.
Tôi chơi cầu lông mỗi ngày.

eat
eat (v.)

ăn
/iːt/

Ex: What do you eat?
Bạn ăn cái gì?

English
English (n.)

tiếng Anh, môn tiếng Anh
/'ɪɳglɪʃ/

Ex: I like learning English.
Tôi thích học tiếng Anh.

every day
every day (adv.)

hàng ngày
/'evri deɪ/

Ex: My sister watches TV every day.
Em gái tôi xem TV mỗi ngày.

finish
finish (v.)

hoàn thành, kết thúc
/'fɪnɪʃ/

Ex: My class finishes at 11 o'clock.
Lớp học của tôi kết thúc lúc 11 giờ.

Friday
Friday (n.)

thứ Sáu
/ˈfraɪdeɪ/

Ex: I learn to draw every Friday.
Tôi học vẽ mỗi thứ sáu.

geography
geography (n.)

môn điạ lý
/dʒiˈɒɡrəfi/

Ex: We know more about the countries through Geography.
Chúng tôi biết nhiều hơn về các quốc gia thông qua môn Địa lý.

girl
girl (n.)

con gái
/ɡɜːl/

Ex: My class has 20 girls and 15 boys.
Lớp học của tôi có 20 nữ và 15 nam.

history
history (n.)

môn Lịch sử, lịch sử
/ˈhɪstri/

Ex: My mother is a history teacher.
Mẹ tớ là giáo viên dạy Lịch sử.

homework
homework (n.)

bài tập về nhà
/ˈhəʊmwɜːk/

Ex: Why don't you do your homework?
Tại sao bạn không làm bài tập ở nhà của bạn?

housework
housework (n.)

việc nhà
/ˈhaʊswɜːk/

Ex: Do you often do housework?
Bạn có thường xuyên làm việc nhà không?

Literature
Literature (n.)

môn văn học, văn chương
/ˈlɪtrətʃə(r)/

Ex: My sister is very good at Literature.
Em gái tôi rất giỏi môn Văn.

mathematics (math)
mathematics (math) (n.)

môn toán
/ˌmæθəˈmætɪks/ /mæθ/

Ex: We have Mathematics on Monday.
Chúng tôi có Toán học vào thứ hai.

Monday
Monday (n.)

thứ Hai
/'mʌndeɪ/

Ex: I have English on Monday.
Tôi có môn tiếng Anh vào thứ hai.

music
music (n.)

âm nhạc
/ˈmjuːzɪk/

Ex: The poem has been set to music.
Bài thơ đã được phổ nhạc.

physical education
physical education (n.)

môn thể dục
/ˈfɪzɪkl ,edʒuˈkeɪʃn/

Ex: We love Physical education.
Chúng tôi yêu thích môn Giáo dục thể chất.

play
play (v.)

chơi
/pleɪ/

Ex: All kids like playing.
Tất cả trẻ con đều thích chơi.

quarter
quarter (n.)

1/4, 15 phút
/ˈkwɔːrtə(r)/

Ex: It's a quarter past five.
Bây giờ là 5 giờ 15 phút.

read
read (v.)

đọc
/riːd/

Ex: I read every day.
Tôi đọc mỗi ngày.

routine
routine (n.)

thói quen
/ruːˈtiːn/

Ex: Make exercise a part of your daily routine.
Hãy biến sự tập luyện thành một phần của thói quen hàng ngày của bạn.

Saturday
Saturday (n.)

thứ Bảy
/ˈsætədeɪ/

Ex: We often go to the cinema on Saturday evening.
Chúng tôi thường đi xem phim vào tối thứ Bảy.

school day
school day (n.)

ngày đi học
/sku:l dei/

Ex: My school days are from Monday to Friday.
Ngày học của tôi là từ thứ Hai đến thứ Sáu.

shower
shower (n.)

vòi sen
/ˈʃaʊə(r)/

Ex: I take a shower before going to school.
Tôi đi tắm trước khi đi học.

soccer
soccer (n.)

bóng đá
/ˈsɒkə(r)/

Ex: We usually play soccer after school.
Chúng tôi thường chơi bóng đá sau giờ học.

sport
sport (n.)

môn thể thao
/spɔ:t/

Ex: I like this sport.
Tôi thích môn thể thao này.

sports
sports

thể thao
/spɔːts/

start
start (v.)

bắt đầu
/stɑːrt/

Ex: He's just started a new job.
Anh ấy vừa mới bắt đầu một công việc mới

Sunday
Sunday (n.)

Chủ nhật
/ˈsʌndeɪ/

Ex: Why don't we go out this Sunday?
Tại sao chúng ta không đi chơi Chủ nhật này?

thing
thing (n.)

điều
/θɪŋ/

Ex: He's just bought one of those exercise things
Anh ấy chỉ cần mua một trong những bài tập này

Thursday
Thursday (n.)

thứ Năm
/ˈθɜːzdeɪ/

Ex: What are you going to do on Thursday evening?
Bạn sẽ làm gì vào tối thứ năm?

timetable
timetable (n.)

thời khóa biểu
/'taɪmteɪbl/

Ex: This is a new timetable.
Đây là thời khóa biểu mới.

today
today (n.)

hôm nay
/tə'deɪ/

Ex: I visit my grandfather today.
Tôi đến thăm ông nội của tôi ngày hôm nay.

tomorrow
tomorrow (n.)

ngày mai
/təˈmɒrəʊ/

Ex: I will play football tomorrow.
Tôi sẽ chơi bóng đá ngày mai.

Tuesday
Tuesday (n.)

thứ Ba
/ˈtuːzdeɪ/

Ex: What do you learn on Tuesday?
Bạn học môn gì vào thứ ba?

use
use (v.)

sử dụng, dùng
/ju:z/

Ex: Can I use this computer?
Tôi có thể sử dụng máy tính này không?

volleyball
volleyball (n.)

môn bóng chuyền
/ˈvɒlibɔːl/

Ex: My class will have a volleyball match with Minh’s class next month.
Lớp của tớ sẽ có một trận đấu bóng chuyền với lớp của Minh vào tháng tới.

watch
watch (v.)

xem
/wɑːtʃ/

Ex: I want to watch this programme.
Tôi muốn xem chương trình này.

Wednesday
Wednesday (n.)

thứ Tư
/ˈwenzdeɪ/

Ex: I play chess every Wednesday afternoon.
Tôi chơi cờ mỗi buổi chiều thứ tư.

week
week (n.)

tuần lễ
/wi:k/

Ex: Each week has seven days.
Mỗi tuần có bảy ngày.

weekday
weekday (n.)

ngày trong tuần
/'wi:kdeɪ/

Ex: I have to get up at 5 o'clock on weekdays.
Tôi phải dậy lúc 05:00 giờ các ngày trong tuần.

weekend
weekend (n.)

ngày cuối tuần
/ˌwiːkˈend/

Ex: What will you do this weekend?
Bạn sẽ làm gì vào cuối tuần này?

action

action (n.) : hành động, hoạt động
/ˈækʃn/

Giải thích: the events in a story, play, etc
Ex: I like action films.
Tôi thích phim hành động.

after

after (prep.) : sau, sau khi
/ˈɑːftə(r)/

Ex: Let’s meet after 5.
Hãy gặp gỡ sau 5 giờ.

badminton

badminton (n.) : môn cầu lông
/'bædmɪntən/

Ex: Badminton is her favourite kind of sport.
Cầu lông là môn thể thao yêu thích của cô ấy.

bed

bed (n.) : giường
/bed/

Ex: I'm tired. I'm going to bed.
Tôi mệt. Tôi đi ngủ.

biology

biology (n.) : môn sinh học
/baɪˈɒlədʒi/

Ex: What day do you have biology?
Ngày nào bạn có môn Sinh học?

day

day (n.) : ngày
/deɪ/

Ex: I play badminton every day.
Tôi chơi cầu lông mỗi ngày.

eat

eat (v.) : ăn
/iːt/

Ex: What do you eat?
Bạn ăn cái gì?

English

English (n.) : tiếng Anh, môn tiếng Anh
/'ɪɳglɪʃ/

Ex: I like learning English.
Tôi thích học tiếng Anh.

every day

every day (adv.) : hàng ngày
/'evri deɪ/

Ex: My sister watches TV every day.
Em gái tôi xem TV mỗi ngày.

finish

finish (v.) : hoàn thành, kết thúc
/'fɪnɪʃ/

Ex: My class finishes at 11 o'clock.
Lớp học của tôi kết thúc lúc 11 giờ.

Friday

Friday (n.) : thứ Sáu
/ˈfraɪdeɪ/

Ex: I learn to draw every Friday.
Tôi học vẽ mỗi thứ sáu.

geography

geography (n.) : môn điạ lý
/dʒiˈɒɡrəfi/

Ex: We know more about the countries through Geography.
Chúng tôi biết nhiều hơn về các quốc gia thông qua môn Địa lý.

girl

girl (n.) : con gái
/ɡɜːl/

Ex: My class has 20 girls and 15 boys.
Lớp học của tôi có 20 nữ và 15 nam.

history

history (n.) : môn Lịch sử, lịch sử
/ˈhɪstri/

Ex: My mother is a history teacher.
Mẹ tớ là giáo viên dạy Lịch sử.

homework

homework (n.) : bài tập về nhà
/ˈhəʊmwɜːk/

Ex: Why don't you do your homework?
Tại sao bạn không làm bài tập ở nhà của bạn?

housework

housework (n.) : việc nhà
/ˈhaʊswɜːk/

Ex: Do you often do housework?
Bạn có thường xuyên làm việc nhà không?

Literature

Literature (n.) : môn văn học, văn chương
/ˈlɪtrətʃə(r)/

Ex: My sister is very good at Literature.
Em gái tôi rất giỏi môn Văn.

mathematics (math)

mathematics (math) (n.) : môn toán
/ˌmæθəˈmætɪks/ /mæθ/

Ex: We have Mathematics on Monday.
Chúng tôi có Toán học vào thứ hai.

Monday

Monday (n.) : thứ Hai
/'mʌndeɪ/

Ex: I have English on Monday.
Tôi có môn tiếng Anh vào thứ hai.

music

music (n.) : âm nhạc
/ˈmjuːzɪk/

Ex: The poem has been set to music.
Bài thơ đã được phổ nhạc.

physical education

physical education (n.) : môn thể dục
/ˈfɪzɪkl ,edʒuˈkeɪʃn/

Ex: We love Physical education.
Chúng tôi yêu thích môn Giáo dục thể chất.

play

play (v.) : chơi
/pleɪ/

Ex: All kids like playing.
Tất cả trẻ con đều thích chơi.

quarter

quarter (n.) : 1/4, 15 phút
/ˈkwɔːrtə(r)/

Ex: It's a quarter past five.
Bây giờ là 5 giờ 15 phút.

read

read (v.) : đọc
/riːd/

Ex: I read every day.
Tôi đọc mỗi ngày.

routine

routine (n.) : thói quen
/ruːˈtiːn/

Ex: Make exercise a part of your daily routine.
Hãy biến sự tập luyện thành một phần của thói quen hàng ngày của bạn.

Saturday

Saturday (n.) : thứ Bảy
/ˈsætədeɪ/

Ex: We often go to the cinema on Saturday evening.
Chúng tôi thường đi xem phim vào tối thứ Bảy.

school day

school day (n.) : ngày đi học
/sku:l dei/

Ex: My school days are from Monday to Friday.
Ngày học của tôi là từ thứ Hai đến thứ Sáu.

shower

shower (n.) : vòi sen
/ˈʃaʊə(r)/

Ex: I take a shower before going to school.
Tôi đi tắm trước khi đi học.

soccer

soccer (n.) : bóng đá
/ˈsɒkə(r)/

Ex: We usually play soccer after school.
Chúng tôi thường chơi bóng đá sau giờ học.

sport

sport (n.) : môn thể thao
/spɔ:t/

Ex: I like this sport.
Tôi thích môn thể thao này.

sports

sports : thể thao
/spɔːts/

start

start (v.) : bắt đầu
/stɑːrt/

Ex: He's just started a new job.
Anh ấy vừa mới bắt đầu một công việc mới

Sunday

Sunday (n.) : Chủ nhật
/ˈsʌndeɪ/

Ex: Why don't we go out this Sunday?
Tại sao chúng ta không đi chơi Chủ nhật này?

thing

thing (n.) : điều
/θɪŋ/

Ex: He's just bought one of those exercise things
Anh ấy chỉ cần mua một trong những bài tập này

Thursday

Thursday (n.) : thứ Năm
/ˈθɜːzdeɪ/

Ex: What are you going to do on Thursday evening?
Bạn sẽ làm gì vào tối thứ năm?

timetable

timetable (n.) : thời khóa biểu
/'taɪmteɪbl/

Ex: This is a new timetable.
Đây là thời khóa biểu mới.

today

today (n.) : hôm nay
/tə'deɪ/

Ex: I visit my grandfather today.
Tôi đến thăm ông nội của tôi ngày hôm nay.

tomorrow

tomorrow (n.) : ngày mai
/təˈmɒrəʊ/

Ex: I will play football tomorrow.
Tôi sẽ chơi bóng đá ngày mai.

Tuesday

Tuesday (n.) : thứ Ba
/ˈtuːzdeɪ/

Ex: What do you learn on Tuesday?
Bạn học môn gì vào thứ ba?

use

use (v.) : sử dụng, dùng
/ju:z/

Ex: Can I use this computer?
Tôi có thể sử dụng máy tính này không?

volleyball

volleyball (n.) : môn bóng chuyền
/ˈvɒlibɔːl/

Ex: My class will have a volleyball match with Minh’s class next month.
Lớp của tớ sẽ có một trận đấu bóng chuyền với lớp của Minh vào tháng tới.

watch

watch (v.) : xem
/wɑːtʃ/

Ex: I want to watch this programme.
Tôi muốn xem chương trình này.

Wednesday

Wednesday (n.) : thứ Tư
/ˈwenzdeɪ/

Ex: I play chess every Wednesday afternoon.
Tôi chơi cờ mỗi buổi chiều thứ tư.

week

week (n.) : tuần lễ
/wi:k/

Ex: Each week has seven days.
Mỗi tuần có bảy ngày.

weekday

weekday (n.) : ngày trong tuần
/'wi:kdeɪ/

Ex: I have to get up at 5 o'clock on weekdays.
Tôi phải dậy lúc 05:00 giờ các ngày trong tuần.

weekend

weekend (n.) : ngày cuối tuần
/ˌwiːkˈend/

Ex: What will you do this weekend?
Bạn sẽ làm gì vào cuối tuần này?



Bình luận

Bạn cần đăng nhập để bình luận. Đăng nhập

Hotline Hỗ Trợ

02866 807 202 (8h - 17h)