Từ vựng

556

appalled
appalled (adj.)

bị choáng
/əˈpɔːld/

Ex: They were appalled at the waste of recyclable material.
Họ bị choáng trước sự lãng phí vật liệu tái chế.

appal
appal (v.)

làm kinh hãi
/əˈpɔːl/

Ex: The state of the kitchen appalled her.
Tình trạng của bếp làm cô ấy kinh hoàng.

appeal
appeal (n.)

sức hấp dẫn, lôi cuốn
/əˈpiːl/

Ex: A restaurant with good food and reasonable prices has a lot of appeal
Một nhà hàng có thức ăn ngon và giá cả phải chăng có sức hút rất mạnh

dedicate
dedicate (v.)

tưởng nhớ, tái hiện
/ˈdedɪkeɪt/

Ex: In Hanoi, you can visit a museum dedicated to the life of Ho Chi Minh.
Ở Hà Nội, bạn có thể thăm bảo tàng tái hiện cuộc đời của chủ tịch Hồ Chí Minh.

dedication
dedication (n.)

‹sự› cống hiến, hiến dâng, tận tâm, tận tụy
/,dedi'keiʃn/

Ex: The director's dedication to a high-quality product has motivated many of his employees.
Sự cống hiến của giám đốc cho một sản phẩm chất lượng cao đã thúc đẩy nhiều nhân viên.

epidemic
epidemic (n.)

dịch bệnh
/ˌepɪˈdemɪk/

Ex: The AIDS epidemic is very dangerous.
Dịch AIDS rất nguy hiểm.

epidemiology
epidemiology (n.)

dịch tễ học
/epɪˌdiːmiˈɒlədʒi/

Ex: Her major is epidemiology.
Chuyên ngành của cô là dịch tễ học.

initiative
initiative (n.)

bước khởi đầu, sự khởi xướng
/i'niʃiətiv/

Ex: Take the initiative and engage your classmates in friendly conversation.
Hãy khởi xướng và thu hút các bạn cùng lớp tham gia vào một cuộc nói chuyện thân thiện.

initiate
initiate (v.)

khởi đầu
/ɪˈnɪʃieɪt/

Ex: The program was initiated by the state government.
Chương trình này được khởi xướng bởi các chính quyền tiểu bang.

initiation
initiation (n.)

sự khởi xướng
/ɪˌnɪʃiˈeɪʃən/

Ex: And that was his initiation into the world of spirit.
Và đó là khởi đầu của anh ấy vào thế giới tâm linh.

devote
devote (v.)

dâng, dành hết cho
/dɪˈvəʊt/

Ex: She devoted herself to her career.
Cô cống hiến bản thân cho sự nghiệp.

devotion
devotion (n.)

sự tận tâm
/dɪˈvəʊʃn/

Ex: Her devotion to the job left her with very little free time.
Sự cống hiến của cô ấy với công việc khiến cô ấy còn ít thời gian rảnh.

devoted
devoted (adj.)

tận tâm
/dɪˈvəʊtɪd/

Ex: They are devoted to their children.
Họ tận tâm với con cái của họ.

hesitate
hesitate (v.)

do dự
/ˈhezɪteɪt/

Ex: She hesitated before replying.
Cô ấy do dự trước khi trả lời

hesitation
hesitation (n.)

sự do dự
/ˌhezɪˈteɪʃən/

Ex: After a slight hesitation, she began to speak.
Sau một hồi do dự, cô bắt đầu nói.

catastrophe
catastrophe (n.)

tai ương
/kəˈtæstrəfi/

Ex: The emigration of scientists is a catastrophe for our country.
Cuộc di cư của các nhà khoa học là một thảm họa cho đất nước chúng ta.

catastrophic
catastrophic (adj.)

thê thảm
/ˌkætəˈstrɒfɪk/

Ex: catastrophic effects/losses/results
tác động thảm khốc / lỗ thê thảm/ kết quả thê thảm

aim
aim (v.)

nhắm, mục đích, hướng tới
/eim/

Ex: The programme will aim at deepening understanding.
Chương trình sẽ nhằm làm sâu sắc hơn sự hiểu biết.

aim to do something
aim to do something (v.)

nhắm
/eɪm tə du ˈsʌmθɪŋ/

Ex: I aim to be a millionaire by the time I'm 30.
Tôi đặt mục tiêu trở thành triệu phú vào lúc tôi 30 tuổi.

be aimed at doing
be aimed at doing (v.)

có mục đích
/bi eɪmd æt ˈduːɪŋ/

Ex: The publicity campaign was aimed at improving the eating habits of children.
Chiến dịch công là nhằm cải thiện thói quen ăn uống của trẻ em.

inspire
inspire (v.)

truyền cảm hứng
/ɪnˈspaɪər/

Ex: This machine was inspired by a drawing of Leonardo Da Vinci.
Chiếc máy này lấy cảm hứng từ một bức vẽ của Leonardo Da Vinci.

inspiration
inspiration (n.)

cảm hứng
/,inspə'reiʃn/

Ex: Nature is a source of inspiration for inventors.
Thiên nhiên là nguồn cảm hứng cho các nhà phát minh.

appalled

appalled (adj.) : bị choáng
/əˈpɔːld/

Ex: They were appalled at the waste of recyclable material.
Họ bị choáng trước sự lãng phí vật liệu tái chế.

appal

appal (v.) : làm kinh hãi
/əˈpɔːl/

Ex: The state of the kitchen appalled her.
Tình trạng của bếp làm cô ấy kinh hoàng.

appeal

appeal (n.) : sức hấp dẫn, lôi cuốn
/əˈpiːl/

Giải thích: the ability to attract
Ex: A restaurant with good food and reasonable prices has a lot of appeal
Một nhà hàng có thức ăn ngon và giá cả phải chăng có sức hút rất mạnh

dedicate

dedicate (v.) : tưởng nhớ, tái hiện
/ˈdedɪkeɪt/

Ex: In Hanoi, you can visit a museum dedicated to the life of Ho Chi Minh.
Ở Hà Nội, bạn có thể thăm bảo tàng tái hiện cuộc đời của chủ tịch Hồ Chí Minh.

dedication

dedication (n.) : ‹sự› cống hiến, hiến dâng, tận tâm, tận tụy
/,dedi'keiʃn/

Giải thích: the hard work and effort that somebody puts into an activity or purpose
Ex: The director's dedication to a high-quality product has motivated many of his employees.
Sự cống hiến của giám đốc cho một sản phẩm chất lượng cao đã thúc đẩy nhiều nhân viên.

epidemic

epidemic (n.) : dịch bệnh
/ˌepɪˈdemɪk/

Ex: The AIDS epidemic is very dangerous.
Dịch AIDS rất nguy hiểm.

epidemiology

epidemiology (n.) : dịch tễ học
/epɪˌdiːmiˈɒlədʒi/

Ex: Her major is epidemiology.
Chuyên ngành của cô là dịch tễ học.

initiative

initiative (n.) : bước khởi đầu, sự khởi xướng
/i'niʃiətiv/

Giải thích: the ability to decide and act on your own without waiting for somebody to tell you what to do
Ex: Take the initiative and engage your classmates in friendly conversation.
Hãy khởi xướng và thu hút các bạn cùng lớp tham gia vào một cuộc nói chuyện thân thiện.

initiate

initiate (v.) : khởi đầu
/ɪˈnɪʃieɪt/

Ex: The program was initiated by the state government.
Chương trình này được khởi xướng bởi các chính quyền tiểu bang.

initiation

initiation (n.) : sự khởi xướng
/ɪˌnɪʃiˈeɪʃən/

Ex: And that was his initiation into the world of spirit.
Và đó là khởi đầu của anh ấy vào thế giới tâm linh.

devote

devote (v.) : dâng, dành hết cho
/dɪˈvəʊt/

Ex: She devoted herself to her career.
Cô cống hiến bản thân cho sự nghiệp.

devotion

devotion (n.) : sự tận tâm
/dɪˈvəʊʃn/

Ex: Her devotion to the job left her with very little free time.
Sự cống hiến của cô ấy với công việc khiến cô ấy còn ít thời gian rảnh.

devoted

devoted (adj.) : tận tâm
/dɪˈvəʊtɪd/

Ex: They are devoted to their children.
Họ tận tâm với con cái của họ.

hesitate

hesitate (v.) : do dự
/ˈhezɪteɪt/

Ex: She hesitated before replying.
Cô ấy do dự trước khi trả lời

hesitation

hesitation (n.) : sự do dự
/ˌhezɪˈteɪʃən/

Ex: After a slight hesitation, she began to speak.
Sau một hồi do dự, cô bắt đầu nói.

catastrophe

catastrophe (n.) : tai ương
/kəˈtæstrəfi/

Ex: The emigration of scientists is a catastrophe for our country.
Cuộc di cư của các nhà khoa học là một thảm họa cho đất nước chúng ta.

catastrophic

catastrophic (adj.) : thê thảm
/ˌkætəˈstrɒfɪk/

Ex: catastrophic effects/losses/results
tác động thảm khốc / lỗ thê thảm/ kết quả thê thảm

aim

aim (v.) : nhắm, mục đích, hướng tới
/eim/

Ex: The programme will aim at deepening understanding.
Chương trình sẽ nhằm làm sâu sắc hơn sự hiểu biết.

aim to do something

aim to do something (v.) : nhắm
/eɪm tə du ˈsʌmθɪŋ/

Ex: I aim to be a millionaire by the time I'm 30.
Tôi đặt mục tiêu trở thành triệu phú vào lúc tôi 30 tuổi.

be aimed at doing

be aimed at doing (v.) : có mục đích
/bi eɪmd æt ˈduːɪŋ/

Ex: The publicity campaign was aimed at improving the eating habits of children.
Chiến dịch công là nhằm cải thiện thói quen ăn uống của trẻ em.

inspire

inspire (v.) : truyền cảm hứng
/ɪnˈspaɪər/

Ex: This machine was inspired by a drawing of Leonardo Da Vinci.
Chiếc máy này lấy cảm hứng từ một bức vẽ của Leonardo Da Vinci.

inspiration

inspiration (n.) : cảm hứng
/,inspə'reiʃn/

Giải thích: a thing or person that arouses a feeling
Ex: Nature is a source of inspiration for inventors.
Thiên nhiên là nguồn cảm hứng cho các nhà phát minh.



Bình luận

Bạn cần đăng nhập để bình luận. Đăng nhập

Hotline Hỗ Trợ

02866 807 202 (8h - 17h)