Từ vựng

1,857

go off
go off (v.)

đổ chuông
/gəʊ ɒf/

Ex: The alarm clock went off at 6 a.m this morning.
Cái đồng hồ báo thức đổ chuông lúc 6h sáng nay.

boil
boil (v.)

đun sôi, luộc
boil

Ex: Water boils at 100 °C.
Nước sôi ở 100 độ C.

buffalo
buffalo (n.)

con trâu
/ˈbʌfələʊ/

Ex: He has a buffalo.
Anh ấy có một con trâu.

arrive
arrive (v.)

đến
/ə'raiv/

Ex: What time do you arrive at the airport?
Khi nào bạn đến sân bay?

plough
plough (v.)

cày
/plaʊ/

Ex: Plough the fields before it is too late.
Hãy cày ruộng trước khi quá trễ.

rest
rest (n.)

sự nghỉ ngơi
/rest /

Ex: Try to get some rest. You have a busy day tomorrow.
Cố gắng nghỉ ngơi đi. Ngày mai bạn sẽ có một ngày bận rộn đấy.

repair
repair (v.)

sửa, sửa chữa (máy móc)
/rɪˈpeə(r)/

Ex: My brother is repairing my car.
Anh trai tôi đang sửa xe cho tôi.

transplant
transplant (v.)

Cấy ruộng, trồng cây
/træns'pla:nt/

Ex: Farmers are doing the transplanting in the field.
Nông dân đang cấy lúa trên cánh đồng.

crop
crop (n.)

vụ, mùa, cây trồng
/krɒp/

Ex: Coffee is the main crop in the highlands.
Cà phê là cây trồng chính ở vùng cao nguyên.

contented
contented (adj.)

Hài lòng, vừa ý, toại nguyện
/kənˈtentɪd/

Ex: I am contented with my life.
Tôi cảm thấy hài lòng với cuộc sống của tôi.

go off

go off (v.) : đổ chuông
/gəʊ ɒf/

Ex: The alarm clock went off at 6 a.m this morning.
Cái đồng hồ báo thức đổ chuông lúc 6h sáng nay.

boil

boil (v.) : đun sôi, luộc
/boil /

Ex: Water boils at 100 °C.
Nước sôi ở 100 độ C.

buffalo

buffalo (n.) : con trâu
/ˈbʌfələʊ/

Ex: He has a buffalo.
Anh ấy có một con trâu.

arrive

arrive (v.) : đến
/ə'raiv/

Giải thích: to reach a destination
Ex: What time do you arrive at the airport?
Khi nào bạn đến sân bay?

plough

plough (v.) : cày
/plaʊ/

Ex: Plough the fields before it is too late.
Hãy cày ruộng trước khi quá trễ.

rest

rest (n.) : sự nghỉ ngơi
/rest /

Ex: Try to get some rest. You have a busy day tomorrow.
Cố gắng nghỉ ngơi đi. Ngày mai bạn sẽ có một ngày bận rộn đấy.

repair

repair (v.) : sửa, sửa chữa (máy móc)
/rɪˈpeə(r)/

Ex: My brother is repairing my car.
Anh trai tôi đang sửa xe cho tôi.

transplant

transplant (v.) : Cấy ruộng, trồng cây
/træns'pla:nt/

Ex: Farmers are doing the transplanting in the field.
Nông dân đang cấy lúa trên cánh đồng.

crop

crop (n.) : vụ, mùa, cây trồng
/krɒp/

Ex: Coffee is the main crop in the highlands.
Cà phê là cây trồng chính ở vùng cao nguyên.

contented

contented (adj.) : Hài lòng, vừa ý, toại nguyện
/kənˈtentɪd/

Ex: I am contented with my life.
Tôi cảm thấy hài lòng với cuộc sống của tôi.



Bình luận

Bạn cần đăng nhập để bình luận. Đăng nhập

Hotline Hỗ Trợ

02866 807 202 (8h - 17h)