Từ vựng

892

corner shop
corner shop (n.)

cửa hàng ở góc phố
/ˈkɔ:nər /

Ex: You can buy foods and other things at the corner shop over there.
Bạn có thể mua thức ăn và những đồ dùng khác ở cửa hàng góc phố đằng kia.

marital status
marital status (n.)

tình trạng hôn nhân
/ˈmærɪtəl ˈsteɪtəs/

Ex: Could I ask you about your marital status?
Tôi có thể hỏi bạn về tình trạng hôn nhân được không?

origin
origin (n.)

nguồn gốc, lai lịch
/ˈɒrɪdʒɪn/

Ex: It's a book about the origin of the universe.
Đây là một cuốn sách nói về nguồn gốc của vũ trụ.

profession
profession (n.)

nghề nghiệp
/prəˈfeʃən/

Ex: Cooking is considered as much a profession as is law or medicine.
Nấu ăn được xem là một nghề nghiệp cũng như là nghề luật hay nghề y.

semester
semester (n.)

kỳ, học kỳ
/sɪˈmestər/

Ex: The new semester will begin next month.
Kì học mới sẽ bắt đầu vào tháng sau.

stuck
stuck (adj.)

bị kẹt, bị tắc
/stʌk/

Ex: This door seems to be stuck - can you help me push it open?
Cánh cửa này hình như bị kẹt - cậu có thể giúp tớ đẩy nó ra được không?

traffic
traffic (n.)

sự đi lại, giao thông
/træfik/

Ex: The traffic in Vietnam is not very good.
Giao thông ở Việt Nam rất không tốt.

corner shop

corner shop (n.) : cửa hàng ở góc phố
/ˈkɔ:nər /

Ex: You can buy foods and other things at the corner shop over there.
Bạn có thể mua thức ăn và những đồ dùng khác ở cửa hàng góc phố đằng kia.

marital status

marital status (n.) : tình trạng hôn nhân
/ˈmærɪtəl ˈsteɪtəs/

Ex: Could I ask you about your marital status?
Tôi có thể hỏi bạn về tình trạng hôn nhân được không?

origin

origin (n.) : nguồn gốc, lai lịch
/ˈɒrɪdʒɪn/

Ex: It's a book about the origin of the universe.
Đây là một cuốn sách nói về nguồn gốc của vũ trụ.

profession

profession (n.) : nghề nghiệp
/prəˈfeʃən/

Giải thích: a type of job that needs special training or skill, especially one that needs a high level of education
Ex: Cooking is considered as much a profession as is law or medicine.
Nấu ăn được xem là một nghề nghiệp cũng như là nghề luật hay nghề y.

semester

semester (n.) : kỳ, học kỳ
/sɪˈmestər/

Ex: The new semester will begin next month.
Kì học mới sẽ bắt đầu vào tháng sau.

stuck

stuck (adj.) : bị kẹt, bị tắc
/stʌk/

Ex: This door seems to be stuck - can you help me push it open?
Cánh cửa này hình như bị kẹt - cậu có thể giúp tớ đẩy nó ra được không?

traffic

traffic (n.) : sự đi lại, giao thông
/træfik/

Ex: The traffic in Vietnam is not very good.
Giao thông ở Việt Nam rất không tốt.



Bình luận

Bạn cần đăng nhập để bình luận. Đăng nhập

Hotline Hỗ Trợ

02866 807 202 (8h - 17h)