Từ vựng

743

ambitious
ambitious (adj.)

tham vọng, có tham vọng.
/æmˈbɪʃəs/

Ex: My brother is very ambitious.
Anh trai tôi là người rất tham vọng.

background
background (n.)

lai lịch, nguồn gốc
/'bækgraund/

Ex: The school has pupils from many different backgrounds.
Trường này có học sinh đến từ rất nhiều nguồn gốc khác nhau.

condition
condition (n.)

điều kiện, tình trạng
/kənˈdɪʃən/

Ex: Except for some minor repairs, the building is in very good condition
Trừ một vài tu chữa nhỏ, tòa nhà đang ở trong tình trạng rất tốt

curriculum vitae
curriculum vitae (n.)

sơ yếu lý lịch
/kʌˈrɪkjʊləm ˈviːtʌɪ/

Ex: Applicants interested in applying for the position should submit their curriculum vitae to the Human Resources Department no later than February 15.
Các ứng cử viên quan tâm việc nộp đơn ứng tuyển cho vị trí phải nộp lý lịch đến Phòng Nhân sự chậm nhất là ngày 15 tháng 2.

determine
determine (v.)

xác định, định rõ
/di'tə:min/

Ex: After reading the contract, I was still unable to detemine if our company was liable for back wages.
Sau khi đọc hợp đồng, tôi vẫn không thể biết được liệu rằng công ty của chúng tôi có phải chịu trách nhiệm hoàn trả lại lương không.

diploma
diploma (n.)

văn bằng, chứng chỉ
/dɪˈpləʊmə/

Ex: My brother has got a diploma in business studies.
Anh trai tôi vừa mới nhận được văn bằng kinh tế.

ease
ease (v.)

làm dịu đi
/i:z/

Ex: These pills will ease the pain.
Những viên thuốc này sẽ làm dịu cơn đau.

obtain
obtain (v.)

giành được, kiếm được (to acquire)
/əb'tein/

Ex: In the second experiment they obtained a very clear result.
Ở thí nghiệm thứ hai, họ đạt được kết quả rất rõ ràng.

gift
gift (n.)

năng khiếu,tài năng
/gɪft/

Ex: He has a gift for languages.
Anh ấy có tài ăn nói.

humane
humane (adj.)

nhân đức, thương người
/hju:ˈmeɪn/

Ex: She treats animals in a humane way.
Cô ấy đối xử với động vật rất nhân đạo.

humanitarian
humanitarian (adj.)

nhân đạo
/hju:ˌmænɪˈteəriən/

Ex: The prisoner has been released for humanitarian reasons.
Người tù nhân đã được trả tự do vì những lí do nhân đạo.

interrupt
interrupt (v.)

gián đoạn
/ˌɪntəˈrʌpt/

Ex: I wish you'd stop interrupting.
Tôi muốn anh ngừng gián đoạn tôi.

mature
mature (adj.)

trưởng thành, chín chắn
/məˈtjʊər/

Ex: She is mature enough to make her own decision.
Cô ta đủ chín chắn để tự đưa ra quyết định.

rare
rare (adj.)

hiếm, hiếm có
/reər/

Ex: It's very rare to find these birds in England in winter.
Rất hiếm khi nhìn thấy loại chim này ở Anh vào mùa đông.

romantic
romantic (adj.)

Lãng mạn
/rəʊ ˈmæntɪk/

Ex: I'm reading a romantic novel.
Tôi đang đọc một cuốn tiểu thuyết lãng mạn.

tragic
tragic (adj.)

bi thảm, bi kịch
/ˈtrædʒɪk/

Ex: It is tragic that the theatre has had to close.
Thật là buồn khi nhà hát đã đóng cửa.

ambitious

ambitious (adj.) : tham vọng, có tham vọng.
/æmˈbɪʃəs/

Ex: My brother is very ambitious.
Anh trai tôi là người rất tham vọng.

background

background (n.) : lai lịch, nguồn gốc
/'bækgraund/

Ex: The school has pupils from many different backgrounds.
Trường này có học sinh đến từ rất nhiều nguồn gốc khác nhau.

condition

condition (n.) : điều kiện, tình trạng
/kənˈdɪʃən/

Giải thích: the state that something is in
Ex: Except for some minor repairs, the building is in very good condition
Trừ một vài tu chữa nhỏ, tòa nhà đang ở trong tình trạng rất tốt

curriculum vitae

curriculum vitae (n.) : sơ yếu lý lịch
/kʌˈrɪkjʊləm ˈviːtʌɪ/

Ex: Applicants interested in applying for the position should submit their curriculum vitae to the Human Resources Department no later than February 15.
Các ứng cử viên quan tâm việc nộp đơn ứng tuyển cho vị trí phải nộp lý lịch đến Phòng Nhân sự chậm nhất là ngày 15 tháng 2.

determine

determine (v.) : xác định, định rõ
/di'tə:min/

Giải thích: to discover the facts about something
Ex: After reading the contract, I was still unable to detemine if our company was liable for back wages.
Sau khi đọc hợp đồng, tôi vẫn không thể biết được liệu rằng công ty của chúng tôi có phải chịu trách nhiệm hoàn trả lại lương không.

diploma

diploma (n.) : văn bằng, chứng chỉ
/dɪˈpləʊmə/

Ex: My brother has got a diploma in business studies.
Anh trai tôi vừa mới nhận được văn bằng kinh tế.

ease

ease (v.) : làm dịu đi
/i:z/

Ex: These pills will ease the pain.
Những viên thuốc này sẽ làm dịu cơn đau.

obtain

obtain (v.) : giành được, kiếm được (to acquire)
/əb'tein/

Giải thích: to get something, especially by making an effort
Ex: In the second experiment they obtained a very clear result.
Ở thí nghiệm thứ hai, họ đạt được kết quả rất rõ ràng.

gift

gift (n.) : năng khiếu,tài năng
/gɪft/

Ex: He has a gift for languages.
Anh ấy có tài ăn nói.

humane

humane (adj.) : nhân đức, thương người
/hju:ˈmeɪn/

Ex: She treats animals in a humane way.
Cô ấy đối xử với động vật rất nhân đạo.

humanitarian

humanitarian (adj.) : nhân đạo
/hju:ˌmænɪˈteəriən/

Ex: The prisoner has been released for humanitarian reasons.
Người tù nhân đã được trả tự do vì những lí do nhân đạo.

interrupt

interrupt (v.) : gián đoạn
/ˌɪntəˈrʌpt/

Ex: I wish you'd stop interrupting.
Tôi muốn anh ngừng gián đoạn tôi.

mature

mature (adj.) : trưởng thành, chín chắn
/məˈtjʊər/

Ex: She is mature enough to make her own decision.
Cô ta đủ chín chắn để tự đưa ra quyết định.

rare

rare (adj.) : hiếm, hiếm có
/reər/

Ex: It's very rare to find these birds in England in winter.
Rất hiếm khi nhìn thấy loại chim này ở Anh vào mùa đông.

romantic

romantic (adj.) : Lãng mạn
/rəʊ ˈmæntɪk/

Ex: I'm reading a romantic novel.
Tôi đang đọc một cuốn tiểu thuyết lãng mạn.

tragic

tragic (adj.) : bi thảm, bi kịch
/ˈtrædʒɪk/

Ex: It is tragic that the theatre has had to close.
Thật là buồn khi nhà hát đã đóng cửa.



Bình luận

Bạn cần đăng nhập để bình luận. Đăng nhập

Hotline Hỗ Trợ

02866 807 202 (8h - 17h)