Từ vựng

524

camcorder
camcorder (n.)

máy quay video
/ˈkæmˌkɔ:dər /

Ex: I bought a new camcorder last week.
Tuần trước tớ mới mua một cái máy quay video mới.

CD ROM
CD ROM (n.)

đĩa CD dùng để lưu trữ
/ˌsi:di:ˈrɒm/

Ex: Give me the CD.
Đưa tôi cái CD.

CPU (Central Processing Unit)
CPU (Central Processing Unit) (n.)

bộ xử lý trung tâm
/ˌsi:pi:ˈju:/

Ex: The most important component of the computer is the central processing unit.
Bộ phận quan trọng nhất của máy tính là bộ xử lý trung tâm.

communicator
communicator (n.)

người giao tiếp
/kəˈmju:nɪkeɪtər /

Ex: She is a great communicator.
Cô ấy là một người giao tiếp rất giỏi.

computer screen
computer screen (n.)

màn hình máy tính
/kəm'pju:tə skri:n/

Ex: I am cleaning my computer screen.
Tôi đang lau chùi màn hình máy tính của mình.

dial
dial (v.)

Quay số
/ˈdaɪəl/

Ex: Can I dial this number direct, or do I have to go through the operator?
Tôi có thể gọi trực tiếp đến số này hay tôi phải gọi qua tổng đài.

floppy disk
floppy disk (n.)

đĩa mềm
/ˈflɒpi disk/

Ex: I need a new floppy disk.
Tôi cần một cái đĩa mềm mới.

hardware
hardware (n.)

phần cứng
/ˈhɑ:dweər/

Ex: Each time you turn the computer on, with appropriate hardware and software, it is capable of doing almost everything you ask it to.
Khi bạn khởi động máy tính lên, với phần cứng và phần mềm thích hợp, nó có khả năng làm bất cứ thứ gì mà bạn yêu cầu.

insert
insert (v.)

chèn vào, cho vào
/ɪnˈsɜːt/

Ex: Insert the key into the lock.
Tra chìa khóa vào ổ khóa.

keyboard
keyboard (n.)

bàn phím
/ˈki:bɔ:d/

Ex: I have to buy a new keyboard for my computer.
Tôi phải mua một cái bàn phím mới cho máy tính của tôi.

miraculous
miraculous (adj.)

kì diệu, thần kì
/mɪˈrækjʊləs/

Ex: The diet promised miraculous weight-loss.
Chế độ ăn này hứa hẹn một sự giảm cân kì diệu.

mouse
mouse (n.)

con chuột (máy tính)
/maʊs/

Ex: My computer's mouse is broken.
Chuột máy tính của tôi đã bị hỏng rồi.

press
press (v.)

ấn, nhấn
/pres/

Ex: Press this button to start the machine.
Ấn cái nút này để khởi động máy.

printer
printer (n.)

máy in
/ˈprɪntər/

Ex: We use a printer to print documents.
Chúng ta sử dụng một cái máy in để in tài liệu.

software
software (n.)

phần mềm, chương trình máy tính
/ˈsɒftweə(r)/

Ex: Many computers come pre-loaded with software.
Nhiều máy tính đã có sẵn phần mềm.

camcorder

camcorder (n.) : máy quay video
/ˈkæmˌkɔ:dər /

Ex: I bought a new camcorder last week.
Tuần trước tớ mới mua một cái máy quay video mới.

CD ROM

CD ROM (n.) : đĩa CD dùng để lưu trữ
/ˌsi:di:ˈrɒm/

Ex: Give me the CD.
Đưa tôi cái CD.

CPU (Central Processing Unit)

CPU (Central Processing Unit) (n.) : bộ xử lý trung tâm
/ˌsi:pi:ˈju:/

Ex: The most important component of the computer is the central processing unit.
Bộ phận quan trọng nhất của máy tính là bộ xử lý trung tâm.

communicator

communicator (n.) : người giao tiếp
/kəˈmju:nɪkeɪtər /

Ex: She is a great communicator.
Cô ấy là một người giao tiếp rất giỏi.

computer screen

computer screen (n.) : màn hình máy tính
/kəm'pju:tə skri:n/

Ex: I am cleaning my computer screen.
Tôi đang lau chùi màn hình máy tính của mình.

dial

dial (v.) : Quay số
/ˈdaɪəl/

Ex: Can I dial this number direct, or do I have to go through the operator?
Tôi có thể gọi trực tiếp đến số này hay tôi phải gọi qua tổng đài.

floppy disk

floppy disk (n.) : đĩa mềm
/ˈflɒpi disk/

Ex: I need a new floppy disk.
Tôi cần một cái đĩa mềm mới.

hardware

hardware (n.) : phần cứng
/ˈhɑ:dweər/

Ex: Each time you turn the computer on, with appropriate hardware and software, it is capable of doing almost everything you ask it to.
Khi bạn khởi động máy tính lên, với phần cứng và phần mềm thích hợp, nó có khả năng làm bất cứ thứ gì mà bạn yêu cầu.

insert

insert (v.) : chèn vào, cho vào
/ɪnˈsɜːt/

Ex: Insert the key into the lock.
Tra chìa khóa vào ổ khóa.

keyboard

keyboard (n.) : bàn phím
/ˈki:bɔ:d/

Ex: I have to buy a new keyboard for my computer.
Tôi phải mua một cái bàn phím mới cho máy tính của tôi.

miraculous

miraculous (adj.) : kì diệu, thần kì
/mɪˈrækjʊləs/

Ex: The diet promised miraculous weight-loss.
Chế độ ăn này hứa hẹn một sự giảm cân kì diệu.

mouse

mouse (n.) : con chuột (máy tính)
/maʊs/

Ex: My computer's mouse is broken.
Chuột máy tính của tôi đã bị hỏng rồi.

press

press (v.) : ấn, nhấn
/pres/

Ex: Press this button to start the machine.
Ấn cái nút này để khởi động máy.

printer

printer (n.) : máy in
/ˈprɪntər/

Ex: We use a printer to print documents.
Chúng ta sử dụng một cái máy in để in tài liệu.

software

software (n.) : phần mềm, chương trình máy tính
/ˈsɒftweə(r)/

Giải thích: the programs, etc....used to operate a computer
Ex: Many computers come pre-loaded with software.
Nhiều máy tính đã có sẵn phần mềm.



Bình luận

Bạn cần đăng nhập để bình luận. Đăng nhập

Hotline Hỗ Trợ

02866 807 202 (8h - 17h)