Từ vựng

442

abandon
abandon (v.)

từ bỏ
/əˈbændən/

Ex: The match was abandoned at half-time because of the poor weather conditions.
Trận đấu phải từ bỏ giữa chừng vì điều kiện thời tiết không thuận lợi.

butterfly
butterfly (n.)

con bướm
/ˈbʌtəflaɪ/

Ex: Butterflies are a type of insect with large often brightly coloured wings.
Con bướm là một loài côn trùng có cánh lớn và thường sặc sỡ.

contamination
contamination (n.)

sự ô nhiễm, sự nhiễm bẩn
/kənˌtæmɪˈneɪʃən/

Ex: The water supply is being tested for contamination.
Nguồn cung cấp nước đang được kiểm tra về mức độ ô nhiễm.

endanger
endanger (v.)

gây nguy hiểm
/ɪnˈdeɪndʒər /

Ex: Smoking endangers children's health.
Hút thuốc gây nguy hiểm đến sức khỏe trẻ em.

ethnic minority
ethnic minority (n. phr.)

dân tộc thiểu số
/ˈeθnɪk maɪˈnɒrɪti/

Ex: There are a large number of ethnic minorities in this country.
Các cộng đồng dân tộc góp phần vào thắng lợi của Việt Nam.

explore
explore (v.)

khảo sát, thăm dò, khám phá
/iks'plɔ:/

Ex: Reading history books is like exploring the past.
Đọc cuốn sách lịch sử là như khám phá quá khứ.

fauna
fauna (n.)

hệ động vật
/ˈfɔːnə/

Ex: the local flora and fauna(= plants and animals)
hệ thực vật và hệ động vật địa phương (= thực vật và động vật)

fine
fine (n.)

tiền phạt
/faɪn/

Ex: If found guilty, he faces six months in jail and a heavy fine.
Nếu bị chứng minh là có tội,anh ta sẽ phải đối mặt với 6 tháng tù giam và khoản tiền phạt rất nặng.

flora
flora (n.)

hệ thực vật
/ˈflɔːrə/

Ex: We were surprised at the various flora in this area.
Chúng tôi rất ngạc nhiên với hệ thực vật đa dạng của vùng này.

orphan
orphan (v.)

làm cho mồ côi
/ˈɔːfən/

Ex: The children were orphaned by the war.
Bọn trẻ đã mồ côi vì chiến tranh.

sub-tropical
sub-tropical (adj.)

cận nhiệt đới
/ˌsʌbˈtrɒpɪkəl/

Ex: Vietnam has a sub-tropical climate.
Việt nam nằm trong khu vực khí hậu cận nhiệt đới.

wilderness
wilderness (n.)

vùng hoang dã, bãi hoang
/ˈwɪldənəs/

Ex: The Antarctic is the world's last great wilderness.
Nam cực là nơi hoang dã tuyệt vời cuối cùng trên thế giới.

abandon

abandon (v.) : từ bỏ
/əˈbændən/

Ex: The match was abandoned at half-time because of the poor weather conditions.
Trận đấu phải từ bỏ giữa chừng vì điều kiện thời tiết không thuận lợi.

butterfly

butterfly (n.) : con bướm
/ˈbʌtəflaɪ/

Ex: Butterflies are a type of insect with large often brightly coloured wings.
Con bướm là một loài côn trùng có cánh lớn và thường sặc sỡ.

contamination

contamination (n.) : sự ô nhiễm, sự nhiễm bẩn
/kənˌtæmɪˈneɪʃən/

Ex: The water supply is being tested for contamination.
Nguồn cung cấp nước đang được kiểm tra về mức độ ô nhiễm.

endanger

endanger (v.) : gây nguy hiểm
/ɪnˈdeɪndʒər /

Ex: Smoking endangers children's health.
Hút thuốc gây nguy hiểm đến sức khỏe trẻ em.

ethnic minority

ethnic minority (n. phr.) : dân tộc thiểu số
/ˈeθnɪk maɪˈnɒrɪti/

Ex: There are a large number of ethnic minorities in this country.
Các cộng đồng dân tộc góp phần vào thắng lợi của Việt Nam.

explore

explore (v.) : khảo sát, thăm dò, khám phá
/iks'plɔ:/

Giải thích: to examine something completely or carefully to find out more about it
Ex: Reading history books is like exploring the past.
Đọc cuốn sách lịch sử là như khám phá quá khứ.

fauna

fauna (n.) : hệ động vật
/ˈfɔːnə/

Ex: the local flora and fauna(= plants and animals)
hệ thực vật và hệ động vật địa phương (= thực vật và động vật)

fine

fine (n.) : tiền phạt
/faɪn/

Ex: If found guilty, he faces six months in jail and a heavy fine.
Nếu bị chứng minh là có tội,anh ta sẽ phải đối mặt với 6 tháng tù giam và khoản tiền phạt rất nặng.

flora

flora (n.) : hệ thực vật
/ˈflɔːrə/

Ex: We were surprised at the various flora in this area.
Chúng tôi rất ngạc nhiên với hệ thực vật đa dạng của vùng này.

orphan

orphan (v.) : làm cho mồ côi
/ˈɔːfən/

Ex: The children were orphaned by the war.
Bọn trẻ đã mồ côi vì chiến tranh.

sub-tropical

sub-tropical (adj.) : cận nhiệt đới
/ˌsʌbˈtrɒpɪkəl/

Ex: Vietnam has a sub-tropical climate.
Việt nam nằm trong khu vực khí hậu cận nhiệt đới.

wilderness

wilderness (n.) : vùng hoang dã, bãi hoang
/ˈwɪldənəs/

Ex: The Antarctic is the world's last great wilderness.
Nam cực là nơi hoang dã tuyệt vời cuối cùng trên thế giới.



Bình luận

Bạn cần đăng nhập để bình luận. Đăng nhập

Hotline Hỗ Trợ

02866 807 202 (8h - 17h)