Từ vựng

573

fossil
fossil (n.)

hóa thạch
/ˈfɑːsəl/

Ex: Fossils of early reptiles were found in this area.
Hóa thạch của các loài bò sát xa xưa đã được tìm thấy ở vùng này.

fossil fuel
fossil fuel (n.)

nhiên liệu hóa thạch
/ˈfɑːsəl fjʊəl/

Ex: Fossil fuels include fuels such as gas, coal and oil formed underground millions of years ago from plant and animal remains .
Nhiên liệu hóa thạch bao gồm các nhiên liệu như gas, than đá, và dầu được hình thành dưới lòng đất từ xác chết của động thực vật hàng triệu năm trước đây.

strictly
strictly (adv.)

‹một cách› nghiêm ngặt, nghiêm khắc
/ˈstrɪktli/

Ex: Our store strictly enforces its return policy.
Cửa hàng chúng tôi thực thi nghiêm ngặt chính sách hoàn trả hàng của mình.

demand
demand (n.)

sự đòi hỏi, nhu cầu
/dɪˈmɑːnd/

Ex: A series of demands for far-reaching reforms.
Một loạt các nhu cầu về cải cách sâu rộng.

exhausted
exhausted (adj.)

mệt nhoài, mệt lử
/ɪgˈzɔːstɪd/

Ex: The runners were exhausted when they crossed the finish line.
Các vận động viên chạy đua mệt lử khi họ về đích.

exhaust
exhaust (v.)

làm cạn kiệt
/ɪgˈzɔːst/

Ex: I'm afraid he's exhausted my patience.
Tôi e rằng anh ta đã lấy hết sự kiên nhẫn của tôi.

exhaustion
exhaustion (n.)

tình trạng kiệt sức, mệt lử
/ɪgˈzɔːstʃən/

Ex: She felt ill from exhaustion.
Cô ta bị ốm vì quá mệt.

alternative
alternative (adj.)

xen kẽ, thay thế, luân phiên
/ɔ:l'tə:nətiv/

Ex: Have you thought of an alternative plan?
Bạn đã nghĩ đến kế hoạch thay thế chưa?

alternative
alternative (n.)

sự lựa chọn
/ɔːlˈtəːnətɪv/

Ex: You've the alternative of marrying or remaining a bachelor.
Anh có thể lựa chọn giữa hai cách, hoặc lấy vợ hoặc tiếp tục sống độc thân.

alternate
alternate (v.)

luân phiên, đan xen
/ˈɒltəneɪt/

Ex: She alternated between cheerfulness and deep despair.
Cô ấy đan xen giữa vui vẻ và thất vọng trầm trọng.

nuclear
nuclear (adj.)

thuộc hạt nhân
/ˈnuːklɪə/

Ex: People are against the nuclear test in this area.
Mọi người đang chống lại việc thử hạt nhân trong khu vực này.

nuclear energy
nuclear energy (n.)

năng lượng hạt nhân
/ˈnjuːklɪə ˈɛnədʒi/

Ex: I think nuclear energy will be widely used in the future.
Tôi nghĩ năng lượng hạt nhân sẽ được sử dụng rộng rãi trong tương lai.

nucleus
nucleus (n.)

hạt nhân của nguyên tử, nhân
/ˈnuːkliəs/

Ex: DNA is stored in the nucleus of a cell.
DNA nằm trong nhân của tế bào.

need
need (v.)

cần
/ni:d/

Ex: Do you need any help?
Bạn có cần giúp đỡ không?

needy
needy (adj.)

túng thiếu, nghèo
/ˈniːdi/

Ex: This fund is to help children of needy families.
Quỹ này nhằm giúp đỡ những em nhỏ sinh ra trong gia đình nghèo.

heat
heat (v.)

đun nóng
/hiːt/

Ex: Firstly, heat the oil and add some onions .
Đầu tiên, đun nóng dầu ăn và cho chút hành vào.

geothermal
geothermal (adj.)

thuộc địa nhiệt
/ˌdʒiːəʊ ˈθɜːməl/

Ex: They are going to build a geothermal power station in this area.
Họ sắp xây một trạm địa nhiệt trong vùng.

geothermal heat
geothermal heat (n.)

địa nhiệt
/ˌdʒiːəʊ ˈθɜːməl hiːt/

Ex: Geothermal heat comes from deep inside the Earth.
Địa nhiệt có từ sâu dưới lòng đất.

dam
dam (n.)

đập nước
/dæm/

Ex: Dams have to be built in order to use this kind of energy.
Phải xây đập ngăn nước để sử dụng loại năng lượng này.

solar panel
solar panel (n.)

tấm thu năng lượng mặt trời
/ˈsəʊlər ˈpænəl/

Ex: Solar panels are used to power satellites.
Các tấm thu năng lượng mặt trời được sử dụng để cung cấp năng lượng cho các vệ tinh.

potential
potential (n.)

tiềm năng, tiềm lực
/pə(ʊ)ˈtɛnʃ(ə)l/

Ex: There is great potential in alternative sources of energy.
Tiềm năng của các nguồn năng lượng thay thế là rất lớn.

make use of
make use of (v.)

tận dụng
/meɪk juːz əv/

Ex: How to make full use of the alternative sources of energy is a really big question.
Làm sao để tận dụng triệt để các nguồn năng lượng thay thế thực sự là một câu hỏi lớn.

ceremony
ceremony (n.)

nghi lễ
/ˈsɛrɪməni/

Ex: The graduation ceremony lasted 4 hours.
Nghi lễ tốt nghiệp kéo dài 4 giờ.

nuclear reactor
nuclear reactor (n.)

lò phản ứng hạt nhân
/ˈnuːkliːɚ riˈæktɚ/

Ex: Radiation from a nuclear reactor is very dangerous.
Bức xạ từ lò phản ứng hạt nhân rất nguy hiểm.

hydroelectricity
hydroelectricity (n.)

thủy điện
/ˌhaɪdroʊɪlekˈtrɪsət ̬i/

Ex: It is expensive to build a dam for electricity.
Xây đập thủy điện thì đắt.

hydroelectric
hydroelectric (adj.)

thuộc thủy điện
/ˌhaɪdroʊɪˈlektrɪk/

Ex: Is there a hydroelectric power station in your area?
Ở vùng của bạn có nhà máy thủy điện không?

run out (of something)
run out (of something) (v.)

hết (cái gì)
/rʌn aʊt/

Ex: Our major sources of energy are running out.
Các nguồn năng lượng chính của chúng ta đang hết dần.

radiation
radiation (n.)

sự bức xạ, phóng xạ
/ˌreɪdiˈeɪʃən/

Ex: ultraviolet radiation
tia cực tím

radioactive
radioactive (adj.)

thuộc về phóng xạ
/ˌreɪdɪəʊˈaktɪv/

Ex: Uranium is a radioactive material.
Urani là chất phóng xạ.

renewable
renewable (adj.)

có thể hồi phục được
/rɪˈnuːəbl ̩/

Ex: There are some renewable energy sources such as wind and wave power.
Có một số nguồn năng lượng có thể tái tạo được như năng lượng gió và sóng.

renew
renew (v.)

thay mới, làm mới
/rɪˈnuː/

Ex: I'll use this material to renew the chair covers.
Mình sẽ dùng chất liệu này để làm mới vỏ ghế.

renewal
renewal (n.)

sự phục hồi, thay mới
/rɪˈnuːəl/

Ex: The next renewal date is November 20th.
Ngày gia hạn tiếp theo là ngày 20 tháng 11.

harmful
harmful (adj.)

có hại
/ˈhɑːrmfəl/

Ex: This group of chemicals is harmful to people.
Nhóm hóa chất này có hại cho con người.

harm
harm (v.)

làm tổn hại
/hɑːrm/

Ex: The villains didn't harm him.
Những kẻ xấu đã không làm hại ông ấy.

ecologist
ecologist (n.)

nhà sinh thái học
/iˈkɒlədʒɪst/

Ex: An ecologist studies the natural relationships between the air, land, water, animals, plants, etc.
Nhà sinh thái học nghiên cứu mối quan hệ tự nhiên giữa không khí, đất, nước, động vật, thực vât, v.v.

ecology
ecology (n.)

sinh thái
/iˈkɒlədʒi/

Ex: She hopes to study ecology at college.
Cô ấy mong học ngành sinh thái ở trường đại học.

ecological
ecological (adj.)

thuộc sinh thái
/ɛkəˈlɒdʒɪk(ə)l/

Ex: The destruction of the rain forests is an ecological disaster.
Sự phá hủy rừng nhiệt đới là thảm họa về sinh thái.

fertilize
fertilize (v.)

làm màu mỡ, bón phân
/ˈfəːtɪlʌɪz/

Ex: Remember to fertilize the plants once a month.
Nhớ bón phân cho những cái cây đó mỗi tháng một lần.

fertile
fertile (adj.)

màu mỡ
/ˈfəːtʌɪl/

Ex: The soil in my garden is so fertile.
Đất trong vườn mình rất màu mỡ.

consumption
consumption (n.)

sự tiêu dùng
/kənˈsʌmpʃn/

Ex: Industrialized countries should reduce their energy consumption.
Các nước công nghiệp nên giảm tiêu thụ năng lượng của họ.

consume
consume (v.)

tiêu thụ, tiêu dùng
/kən'sju:m/

Ex: People consume a good deal of sugar in drinks.
Mọi người tiêu dùng một lượng đường lớn trong đồ uống.

proportion
proportion (n.)

sự cân đối, phần
/prəˈpɔːʃ(ə)n/

Ex: Children make up a large proportion of the world's population.
Trẻ em chiếm phần một phần lớn trong dân số thế giới.

trend
trend (n.)

xu hướng
/trend/

Ex: The youth try to keep up with the fashion trend.
Giới trẻ cố gắng bắt kịp xu hướng thời trang.

shrug
shrug (v.)

nhún vai
/ʃrʌg/

Ex: He shrugged his shoulders as if to say that there was nothing he could do about it.
Anh ta nhún vai như thể để nói rằng anh ta không thể làm việc gì cho việc đó.

splay
splay (v.)

giang ra, xòe ra
/spleɪ/

Ex: The petals splay out from the middle of the flower.
Những cánh hoa xòe ra từ giữa bông hoa.

fence
fence (n.)

hàng rào, rào chắn (bằng gỗ, kim loại)
/fens/

Ex: There is a white fence around his house.
Có một hàng rào trắng xung quanh nhà anh ấy.

surround
surround (v.)

bao quanh
/səˈraʊnd/

Ex: Our house is surrounded with a lot of trees and flowers.
Nhà chúng tôi được bao quanh bởi rất nhiều cây xanh và hoa.

surrounding
surrounding (adj.)

bao quanh, vây quanh
/səˈraʊndɪŋ/

Ex: A lot of the children at the school come from the surrounding countryside.
Nhiều học sinh trong trường đó đến từ vùng nông thôn xung quanh.

experiment
experiment (n.)

cuộc thí nghiệm
/ɪkˈsperɪmənt/

Ex: Some people believe that experiments on animals should be banned.
Một số người cho rằng những thí nghiệm trên động vật nên bị cấm.

fossil

fossil (n.) : hóa thạch
/ˈfɑːsəl/

Ex: Fossils of early reptiles were found in this area.
Hóa thạch của các loài bò sát xa xưa đã được tìm thấy ở vùng này.

fossil fuel

fossil fuel (n.) : nhiên liệu hóa thạch
/ˈfɑːsəl fjʊəl/

Ex: Fossil fuels include fuels such as gas, coal and oil formed underground millions of years ago from plant and animal remains .
Nhiên liệu hóa thạch bao gồm các nhiên liệu như gas, than đá, và dầu được hình thành dưới lòng đất từ xác chết của động thực vật hàng triệu năm trước đây.

strictly

strictly (adv.) : ‹một cách› nghiêm ngặt, nghiêm khắc
/ˈstrɪktli/

Giải thích: with a lot of control and rules that must be obeyed
Ex: Our store strictly enforces its return policy.
Cửa hàng chúng tôi thực thi nghiêm ngặt chính sách hoàn trả hàng của mình.

demand

demand (n.) : sự đòi hỏi, nhu cầu
/dɪˈmɑːnd/

Ex: A series of demands for far-reaching reforms.
Một loạt các nhu cầu về cải cách sâu rộng.

exhausted

exhausted (adj.) : mệt nhoài, mệt lử
/ɪgˈzɔːstɪd/

Ex: The runners were exhausted when they crossed the finish line.
Các vận động viên chạy đua mệt lử khi họ về đích.

exhaust

exhaust (v.) : làm cạn kiệt
/ɪgˈzɔːst/

Ex: I'm afraid he's exhausted my patience.
Tôi e rằng anh ta đã lấy hết sự kiên nhẫn của tôi.

exhaustion

exhaustion (n.) : tình trạng kiệt sức, mệt lử
/ɪgˈzɔːstʃən/

Ex: She felt ill from exhaustion.
Cô ta bị ốm vì quá mệt.

alternative

alternative (adj.) : xen kẽ, thay thế, luân phiên
/ɔ:l'tə:nətiv/

Giải thích: that can be used instead of something else
Ex: Have you thought of an alternative plan?
Bạn đã nghĩ đến kế hoạch thay thế chưa?

alternative

alternative (n.) : sự lựa chọn
/ɔːlˈtəːnətɪv/

Ex: You've the alternative of marrying or remaining a bachelor.
Anh có thể lựa chọn giữa hai cách, hoặc lấy vợ hoặc tiếp tục sống độc thân.

alternate

alternate (v.) : luân phiên, đan xen
/ˈɒltəneɪt/

Ex: She alternated between cheerfulness and deep despair.
Cô ấy đan xen giữa vui vẻ và thất vọng trầm trọng.

nuclear

nuclear (adj.) : thuộc hạt nhân
/ˈnuːklɪə/

Ex: People are against the nuclear test in this area.
Mọi người đang chống lại việc thử hạt nhân trong khu vực này.

nuclear energy

nuclear energy (n.) : năng lượng hạt nhân
/ˈnjuːklɪə ˈɛnədʒi/

Ex: I think nuclear energy will be widely used in the future.
Tôi nghĩ năng lượng hạt nhân sẽ được sử dụng rộng rãi trong tương lai.

nucleus

nucleus (n.) : hạt nhân của nguyên tử, nhân
/ˈnuːkliəs/

Ex: DNA is stored in the nucleus of a cell.
DNA nằm trong nhân của tế bào.

need

need (v.) : cần
/ni:d/

Ex: Do you need any help?
Bạn có cần giúp đỡ không?

needy

needy (adj.) : túng thiếu, nghèo
/ˈniːdi/

Ex: This fund is to help children of needy families.
Quỹ này nhằm giúp đỡ những em nhỏ sinh ra trong gia đình nghèo.

heat

heat (v.) : đun nóng
/hiːt/

Ex: Firstly, heat the oil and add some onions .
Đầu tiên, đun nóng dầu ăn và cho chút hành vào.

geothermal

geothermal (adj.) : thuộc địa nhiệt
/ˌdʒiːəʊ ˈθɜːməl/

Ex: They are going to build a geothermal power station in this area.
Họ sắp xây một trạm địa nhiệt trong vùng.

geothermal heat

geothermal heat (n.) : địa nhiệt
/ˌdʒiːəʊ ˈθɜːməl hiːt/

Ex: Geothermal heat comes from deep inside the Earth.
Địa nhiệt có từ sâu dưới lòng đất.

dam

dam (n.) : đập nước
/dæm/

Ex: Dams have to be built in order to use this kind of energy.
Phải xây đập ngăn nước để sử dụng loại năng lượng này.

solar panel

solar panel (n.) : tấm thu năng lượng mặt trời
/ˈsəʊlər ˈpænəl/

Ex: Solar panels are used to power satellites.
Các tấm thu năng lượng mặt trời được sử dụng để cung cấp năng lượng cho các vệ tinh.

potential

potential (n.) : tiềm năng, tiềm lực
/pə(ʊ)ˈtɛnʃ(ə)l/

Ex: There is great potential in alternative sources of energy.
Tiềm năng của các nguồn năng lượng thay thế là rất lớn.

make use of

make use of (v.) : tận dụng
/meɪk juːz əv/

Ex: How to make full use of the alternative sources of energy is a really big question.
Làm sao để tận dụng triệt để các nguồn năng lượng thay thế thực sự là một câu hỏi lớn.

ceremony

ceremony (n.) : nghi lễ
/ˈsɛrɪməni/

Ex: The graduation ceremony lasted 4 hours.
Nghi lễ tốt nghiệp kéo dài 4 giờ.

nuclear reactor

nuclear reactor (n.) : lò phản ứng hạt nhân
/ˈnuːkliːɚ riˈæktɚ/

Ex: Radiation from a nuclear reactor is very dangerous.
Bức xạ từ lò phản ứng hạt nhân rất nguy hiểm.

hydroelectricity

hydroelectricity (n.) : thủy điện
/ˌhaɪdroʊɪlekˈtrɪsət ̬i/

Ex: It is expensive to build a dam for electricity.
Xây đập thủy điện thì đắt.

hydroelectric

hydroelectric (adj.) : thuộc thủy điện
/ˌhaɪdroʊɪˈlektrɪk/

Ex: Is there a hydroelectric power station in your area?
Ở vùng của bạn có nhà máy thủy điện không?

run out (of something)

run out (of something) (v.) : hết (cái gì)
/rʌn aʊt/

Ex: Our major sources of energy are running out.
Các nguồn năng lượng chính của chúng ta đang hết dần.

radiation

radiation (n.) : sự bức xạ, phóng xạ
/ˌreɪdiˈeɪʃən/

Ex: ultraviolet radiation
tia cực tím

radioactive

radioactive (adj.) : thuộc về phóng xạ
/ˌreɪdɪəʊˈaktɪv/

Ex: Uranium is a radioactive material.
Urani là chất phóng xạ.

renewable

renewable (adj.) : có thể hồi phục được
/rɪˈnuːəbl ̩/

Ex: There are some renewable energy sources such as wind and wave power.
Có một số nguồn năng lượng có thể tái tạo được như năng lượng gió và sóng.

renew

renew (v.) : thay mới, làm mới
/rɪˈnuː/

Ex: I'll use this material to renew the chair covers.
Mình sẽ dùng chất liệu này để làm mới vỏ ghế.

renewal

renewal (n.) : sự phục hồi, thay mới
/rɪˈnuːəl/

Ex: The next renewal date is November 20th.
Ngày gia hạn tiếp theo là ngày 20 tháng 11.

harmful

harmful (adj.) : có hại
/ˈhɑːrmfəl/

Ex: This group of chemicals is harmful to people.
Nhóm hóa chất này có hại cho con người.

harm

harm (v.) : làm tổn hại
/hɑːrm/

Ex: The villains didn't harm him.
Những kẻ xấu đã không làm hại ông ấy.

ecologist

ecologist (n.) : nhà sinh thái học
/iˈkɒlədʒɪst/

Ex: An ecologist studies the natural relationships between the air, land, water, animals, plants, etc.
Nhà sinh thái học nghiên cứu mối quan hệ tự nhiên giữa không khí, đất, nước, động vật, thực vât, v.v.

ecology

ecology (n.) : sinh thái
/iˈkɒlədʒi/

Ex: She hopes to study ecology at college.
Cô ấy mong học ngành sinh thái ở trường đại học.

ecological

ecological (adj.) : thuộc sinh thái
/ɛkəˈlɒdʒɪk(ə)l/

Ex: The destruction of the rain forests is an ecological disaster.
Sự phá hủy rừng nhiệt đới là thảm họa về sinh thái.

fertilize

fertilize (v.) : làm màu mỡ, bón phân
/ˈfəːtɪlʌɪz/

Ex: Remember to fertilize the plants once a month.
Nhớ bón phân cho những cái cây đó mỗi tháng một lần.

fertile

fertile (adj.) : màu mỡ
/ˈfəːtʌɪl/

Ex: The soil in my garden is so fertile.
Đất trong vườn mình rất màu mỡ.

consumption

consumption (n.) : sự tiêu dùng
/kənˈsʌmpʃn/

Ex: Industrialized countries should reduce their energy consumption.
Các nước công nghiệp nên giảm tiêu thụ năng lượng của họ.

consume

consume (v.) : tiêu thụ, tiêu dùng
/kən'sju:m/

Giải thích: to use something, especially fuel, engery or time
Ex: People consume a good deal of sugar in drinks.
Mọi người tiêu dùng một lượng đường lớn trong đồ uống.

proportion

proportion (n.) : sự cân đối, phần
/prəˈpɔːʃ(ə)n/

Ex: Children make up a large proportion of the world's population.
Trẻ em chiếm phần một phần lớn trong dân số thế giới.

trend

trend (n.) : xu hướng
/trend/

Giải thích: a general diretion in which a situation is changing or developing
Ex: The youth try to keep up with the fashion trend.
Giới trẻ cố gắng bắt kịp xu hướng thời trang.

shrug

shrug (v.) : nhún vai
/ʃrʌg/

Ex: He shrugged his shoulders as if to say that there was nothing he could do about it.
Anh ta nhún vai như thể để nói rằng anh ta không thể làm việc gì cho việc đó.

splay

splay (v.) : giang ra, xòe ra
/spleɪ/

Ex: The petals splay out from the middle of the flower.
Những cánh hoa xòe ra từ giữa bông hoa.

fence

fence (n.) : hàng rào, rào chắn (bằng gỗ, kim loại)
/fens/

Ex: There is a white fence around his house.
Có một hàng rào trắng xung quanh nhà anh ấy.

surround

surround (v.) : bao quanh
/səˈraʊnd/

Ex: Our house is surrounded with a lot of trees and flowers.
Nhà chúng tôi được bao quanh bởi rất nhiều cây xanh và hoa.

surrounding

surrounding (adj.) : bao quanh, vây quanh
/səˈraʊndɪŋ/

Ex: A lot of the children at the school come from the surrounding countryside.
Nhiều học sinh trong trường đó đến từ vùng nông thôn xung quanh.

experiment

experiment (n.) : cuộc thí nghiệm
/ɪkˈsperɪmənt/

Giải thích: a scientific test that is done in order to study what happens and to gain new knowledge
Ex: Some people believe that experiments on animals should be banned.
Một số người cho rằng những thí nghiệm trên động vật nên bị cấm.



Bình luận

Bạn cần đăng nhập để bình luận. Đăng nhập

Hotline Hỗ Trợ

02866 807 202 (8h - 17h)